Tìm kiếm Bài giảng
Lớp 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vỹ Thị Anh
Ngày gửi: 21h:57' 07-09-2025
Dung lượng: 76.3 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Vỹ Thị Anh
Ngày gửi: 21h:57' 07-09-2025
Dung lượng: 76.3 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1 – Bài 11: Hình thang cân
Nội dung tiết học
1) Định nghĩa hình thang, hình thang cân
2) Tính chất về cạnh bên của hình thang
cân
I. Hình thang. Hình thang cân
a. Hình thang
- Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
- Hình thang ABCD (AB//CD) có:
+ Cạnh đáy: AB, CD
+ Cạnh bên: AD, BC
+ Đường cao: AH
^
^
𝐀
𝐯
à
𝐁
+ Hai góc kề cạnh đáy AB:
^
^
𝐂
𝐯
à
𝐃
+ Hai góc kề cạnh đáy CD:
Ví dụ 1 (SGK – tr53)
Chứng minh rằng hai góc kể một cạnh bên của hình thang bù nhau.
Ví dụ 1 (SGK – tr53)
Chứng minh rằng hai góc kể một cạnh bên của hình
thang bù nhau.
Giải
Vì ABCD là hình thang (AB // CD) nên:
(đồng vị).
Do (hai góc kề bù)
Suy ra: .
b. Hình thang cân
Nhiệm vụ: Sử dụng thước đo góc kiểm tra từ đó nhận xét về số đo
hai góc kề một đáy của hình thang cân
Định nghĩa: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy
bằng nhau.
Hình thang cân ABCD (AB//CD)
•
•
LUYỆN TẬP 1 (Nhóm đôi)-Phiếu học tập số 1
Tính các góc của hình thang cân ABCD (AB // CD), biết (H.3.15)
Giải
Vì ABCD là hình thang cân (AB // CD) nên:
;
Mà
Xét tứ giác ABCD có:
Đổi bài chấm chéo Phiếu học tập 1
1. Tính được số đo góc (3 góc): Mỗi góc tính đúng được 3 điểm
2. Trình bày: 1 điểm
Tổng: 10 điểm
II. Tính chất của hình thanh cân
1. Tính chất về cạnh bên của hình thang cân
HĐ1: Cho hình thang cân ABCD, AC // CD và AB < CD (H.3.16).
a) Từ A và B kẻ AH ⊥ DC, BI ⊥ DC, H ∈ CD, I ∈ CD. Chứng
minh rằng AH = BI bằng cách chứng minh ∆AHI = ∆IBA.
b) Chứng minh ∆AHD = ∆BIC, từ đó suy ra AD = BC.
Hoạt động nhóm tổ (PHT số 2)
Chứng minh AD = BC theo sơ đồ tư duy ngược
AD = BC
1
1
=
AH = BI
=
^
A 1= B^1
AD = BC
Cho hình thang cân ABCD
AD = BC
1
1
=
AH = BI
=
^
A 1= B^1
KẾT LUẬN
Định lí 1: Trong hình thang cân, hai
cạnh bên bằng nhau.
Nhiệm vụ: Hoạt động nhóm bàn làm phiếu học tập số 3
Bảng tiêu chí đánh giá
Câu hỏi
Câu 1a
Câu 1b
Câu 1c
Câu 1d
Câu 2
Câu 3
Tổng
Điểm
1,5
1,5
1,5
1,5
2
2
10
Trắc nghiệm Đúng - Sai
Câu 1 (Luyện tập 2): Cho tứ giác ABCD như hình
vẽ. Biết rằng
Các khẳng định
a) DC // AB
b) ABDC là hình thang cân
c) AD = BC
d)
Đúng/Sai
Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 2: Một khung cửa sổ có dạng hình thang cân với hai đáy
lần lượt là 80 cm và 120 cm. Một cạnh bên dài 50 cm. Tính chu
vi của khung cửa sổ đó.
Câu 3: Cho hình thang cân ABCD
(AB // CD) Biết số đo
Đáp án: Trắc nghiệm Đúng - Sai
Câu 1
Các khẳng định
a) DC // AB
Đúng/Sai
Đ
b) ABDC là hình thang cân
S
c) AD = BC
Đ
d)
Đ
Câu 2: 300 cm
Câu 3:
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Phần mềm Quizizz)
GHI NHỚ
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Hình thang cân
Hai cạnh bên bằng nhau
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành các bài tập 3.4 và 3.7 trong SGK
Xây dựng các câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc
nghiệm đúng sai, trắc nghiệm trả lời ngắn về hình thang,
hình thang cân
Chuẩn bị tiết 2 “Bài 11: Hình thang cân".
Nội dung tiết học
1) Định nghĩa hình thang, hình thang cân
2) Tính chất về cạnh bên của hình thang
cân
I. Hình thang. Hình thang cân
a. Hình thang
- Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
- Hình thang ABCD (AB//CD) có:
+ Cạnh đáy: AB, CD
+ Cạnh bên: AD, BC
+ Đường cao: AH
^
^
𝐀
𝐯
à
𝐁
+ Hai góc kề cạnh đáy AB:
^
^
𝐂
𝐯
à
𝐃
+ Hai góc kề cạnh đáy CD:
Ví dụ 1 (SGK – tr53)
Chứng minh rằng hai góc kể một cạnh bên của hình thang bù nhau.
Ví dụ 1 (SGK – tr53)
Chứng minh rằng hai góc kể một cạnh bên của hình
thang bù nhau.
Giải
Vì ABCD là hình thang (AB // CD) nên:
(đồng vị).
Do (hai góc kề bù)
Suy ra: .
b. Hình thang cân
Nhiệm vụ: Sử dụng thước đo góc kiểm tra từ đó nhận xét về số đo
hai góc kề một đáy của hình thang cân
Định nghĩa: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy
bằng nhau.
Hình thang cân ABCD (AB//CD)
•
•
LUYỆN TẬP 1 (Nhóm đôi)-Phiếu học tập số 1
Tính các góc của hình thang cân ABCD (AB // CD), biết (H.3.15)
Giải
Vì ABCD là hình thang cân (AB // CD) nên:
;
Mà
Xét tứ giác ABCD có:
Đổi bài chấm chéo Phiếu học tập 1
1. Tính được số đo góc (3 góc): Mỗi góc tính đúng được 3 điểm
2. Trình bày: 1 điểm
Tổng: 10 điểm
II. Tính chất của hình thanh cân
1. Tính chất về cạnh bên của hình thang cân
HĐ1: Cho hình thang cân ABCD, AC // CD và AB < CD (H.3.16).
a) Từ A và B kẻ AH ⊥ DC, BI ⊥ DC, H ∈ CD, I ∈ CD. Chứng
minh rằng AH = BI bằng cách chứng minh ∆AHI = ∆IBA.
b) Chứng minh ∆AHD = ∆BIC, từ đó suy ra AD = BC.
Hoạt động nhóm tổ (PHT số 2)
Chứng minh AD = BC theo sơ đồ tư duy ngược
AD = BC
1
1
=
AH = BI
=
^
A 1= B^1
AD = BC
Cho hình thang cân ABCD
AD = BC
1
1
=
AH = BI
=
^
A 1= B^1
KẾT LUẬN
Định lí 1: Trong hình thang cân, hai
cạnh bên bằng nhau.
Nhiệm vụ: Hoạt động nhóm bàn làm phiếu học tập số 3
Bảng tiêu chí đánh giá
Câu hỏi
Câu 1a
Câu 1b
Câu 1c
Câu 1d
Câu 2
Câu 3
Tổng
Điểm
1,5
1,5
1,5
1,5
2
2
10
Trắc nghiệm Đúng - Sai
Câu 1 (Luyện tập 2): Cho tứ giác ABCD như hình
vẽ. Biết rằng
Các khẳng định
a) DC // AB
b) ABDC là hình thang cân
c) AD = BC
d)
Đúng/Sai
Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 2: Một khung cửa sổ có dạng hình thang cân với hai đáy
lần lượt là 80 cm và 120 cm. Một cạnh bên dài 50 cm. Tính chu
vi của khung cửa sổ đó.
Câu 3: Cho hình thang cân ABCD
(AB // CD) Biết số đo
Đáp án: Trắc nghiệm Đúng - Sai
Câu 1
Các khẳng định
a) DC // AB
Đúng/Sai
Đ
b) ABDC là hình thang cân
S
c) AD = BC
Đ
d)
Đ
Câu 2: 300 cm
Câu 3:
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Phần mềm Quizizz)
GHI NHỚ
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Hình thang cân
Hai cạnh bên bằng nhau
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành các bài tập 3.4 và 3.7 trong SGK
Xây dựng các câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc
nghiệm đúng sai, trắc nghiệm trả lời ngắn về hình thang,
hình thang cân
Chuẩn bị tiết 2 “Bài 11: Hình thang cân".
 









Các ý kiến mới nhất