Tìm kiếm Bài giảng
Định Lý Thales

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Huy
Ngày gửi: 23h:06' 14-10-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Huy
Ngày gửi: 23h:06' 14-10-2025
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 8
Tuần 19
Tập 2
Bài 1: Định lí Thalès trong tam
giác
Tiết 1
Ấn để đến trang
sách
Bác Dư muốn cắt một thanh sắt (Hình 1)
thành năm phần bằng nhau như bác lại
không có thước để đo.
Bác Dư có thể thực hiện điều đó
bằng cách nào?
Hình
1
Ấn để đến trang
sách
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
Đoạn thẳng tỉ lệ
II
Định lí Thalès trong tam
giác
I
ĐOẠN THẲNG TỈ
LỆ
HĐ1: Cho hai đoạn thẳng và hai đoạn thẳng . So sánh hai tỉ số
Giải
Ta có: (cm) và (cm)
Vậy
KẾT LUẬN
Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn
thẳng MN và PQ nếu có tỉ lệ thức .
Ví dụ 1: Trong Hình 2, hai đoạn thẳng và có tỉ lệ với hai đoạn thẳng và
hay không? Vì sao?
Ta có:
Giải
AM A N
AM 6
2 AN 8
2
=
.
= = ;
= = Suy ra
MB
NC
MB
9
3 NC
12
3
Vậy hai đoạn thẳng
thẳng và
và
tỉ lệ với hai đoạn
Hình
2
II
ĐỊNH LÍ THALÈS
TRONG TAM GIÁC
HĐ2: Quan sát Hình 3 và cho biết:
a) Đường thẳng d có song song với BC hay không;
b) Bằng cách đếm số ô vuông, dự đoán xem các tỉ
số có bằng nhau hay không.
Giải
a) Quan sát Hình 3 ta thấy d // BC
b) Ta có: ;
Vậy ta thấy
Hình
3
-
Cho ∆ABC, có d //BC, d ∩ AB = M, d ∩ AC = N
-
Đường thẳng d định ra trên cạnh AB hai đoạn
AM, MB và định ra trên cạnh AC hai đoạn
thẳng tương ứng là AN, NC.
Định lí Thalès
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt
hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng
tương ứng tỉ lệ.
Nhận xét
Trong Hình 4, nếu MN // BC thì
Do đó =
Suy ra .
=
Luyện tập 1 Trong Hình 4, chứng tỏ rằng nếu MN // BC thì
Giải
Nếu MN // BC thì
Do đó:
Suy ra:.
Ví dụ 2: Trong Hình 5, cho biết MN//BC, AM = 4 cm, MB = 2 cm, NC = 3
CM. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
Giải
Xét tam giác ABC với MN//BC, ta có:
= (định lí Thalès)
Do đó = = 2
Suy ra AN = 2 . 3 = 6 (cm).
Hình
5
Luyện tập 2
Giải
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Đường thẳng qua
G song song với BC lần lượt cắt cạnh AB, AC, tại M, N.
Chứng minh
• Gọi H là trung điểm BC.
• G là trọng tâm ABC (1)
• có: (định lí Thalès) (2)
• có: (định lí Thalès) (3)
Từ (1)(2)(3)
Ví dụ 3: Giải bài toán nêu trong phần mở
Giải
đầu.
Bác Dư có thể làm như sau:
- Đặt thanh sắt trên mặt phẳng sân và coi thanh sắt
như đoạn thẳng AB;
- Vẽ tia Ax và lấy một đoạn dây không dãn nào đó rồi đặt liên tiếp trên tia Ax, bắt
đầu từ điểm A, năm đoạn thẳng AM, MN, NP, PQ, QC có độ dài đều bằng độ dài đoạn
dây;
- Trong tam giác ABC, kẻ đường thẳng qua M song song với cạnh BC, cắt cạnh AB tại
I.
Theo định lí Thalès, ta có: . Do đó
Ấn để đến trang
sách
Bài 2 (SGK –
tr.57)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có . Đường thẳng song song với
hai đáy và cắt hai cạnh bên của hình thang đó lần lượt tại ; cắt
đường chéo tại .
a) Chứng minh
b) Tính độ dài các đoạn thẳng ; biết rằng
Giải
a) Ta có (gt) và
• Xét có , áp đụng định lí Thalès vào , có: (1)
• Xét có , áp đụng định lí Thalès vào , có: (2)
Từ (1)(2) suy ra (đpcm)
Giải
b) Ta có: .
Áp dụng hệ quả định lí Thalès vào có:
(cm)
Vì
Giải
Áp dụng hệ quả định lí Thalès vào có:
(cm)
(cm).
Bài 4 (SGK –
tr.57)
Trong Hình 16, độ dài đoạn thẳng mô tả chiều
cao của một cái cây, đoạn thẳng mô tả chiều
cao của một cái cọc (cây và cọc cùng vuông góc
với đường thẳng đi qua ba điểm
). Giả sử . Tính chiều cao của cây.
Giải
và
Xét với có:
m.
Vậy chi.
Ấn để đến trang
sách
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành các bài
trong bài
tập trong SBT
Chuẩn bị trước
Bài 1: Định lí Thalès
trong tam giác – Tiết 2
Like fanpage Hoc10 - Học 1 biết 10 để nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy
theo đường link:
Hoc10 – Học 1 biết 10
Hoặc truy cập qua QR code
Tuần 19
Tập 2
Bài 1: Định lí Thalès trong tam
giác
Tiết 1
Ấn để đến trang
sách
Bác Dư muốn cắt một thanh sắt (Hình 1)
thành năm phần bằng nhau như bác lại
không có thước để đo.
Bác Dư có thể thực hiện điều đó
bằng cách nào?
Hình
1
Ấn để đến trang
sách
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
Đoạn thẳng tỉ lệ
II
Định lí Thalès trong tam
giác
I
ĐOẠN THẲNG TỈ
LỆ
HĐ1: Cho hai đoạn thẳng và hai đoạn thẳng . So sánh hai tỉ số
Giải
Ta có: (cm) và (cm)
Vậy
KẾT LUẬN
Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn
thẳng MN và PQ nếu có tỉ lệ thức .
Ví dụ 1: Trong Hình 2, hai đoạn thẳng và có tỉ lệ với hai đoạn thẳng và
hay không? Vì sao?
Ta có:
Giải
AM A N
AM 6
2 AN 8
2
=
.
= = ;
= = Suy ra
MB
NC
MB
9
3 NC
12
3
Vậy hai đoạn thẳng
thẳng và
và
tỉ lệ với hai đoạn
Hình
2
II
ĐỊNH LÍ THALÈS
TRONG TAM GIÁC
HĐ2: Quan sát Hình 3 và cho biết:
a) Đường thẳng d có song song với BC hay không;
b) Bằng cách đếm số ô vuông, dự đoán xem các tỉ
số có bằng nhau hay không.
Giải
a) Quan sát Hình 3 ta thấy d // BC
b) Ta có: ;
Vậy ta thấy
Hình
3
-
Cho ∆ABC, có d //BC, d ∩ AB = M, d ∩ AC = N
-
Đường thẳng d định ra trên cạnh AB hai đoạn
AM, MB và định ra trên cạnh AC hai đoạn
thẳng tương ứng là AN, NC.
Định lí Thalès
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt
hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng
tương ứng tỉ lệ.
Nhận xét
Trong Hình 4, nếu MN // BC thì
Do đó =
Suy ra .
=
Luyện tập 1 Trong Hình 4, chứng tỏ rằng nếu MN // BC thì
Giải
Nếu MN // BC thì
Do đó:
Suy ra:.
Ví dụ 2: Trong Hình 5, cho biết MN//BC, AM = 4 cm, MB = 2 cm, NC = 3
CM. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
Giải
Xét tam giác ABC với MN//BC, ta có:
= (định lí Thalès)
Do đó = = 2
Suy ra AN = 2 . 3 = 6 (cm).
Hình
5
Luyện tập 2
Giải
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Đường thẳng qua
G song song với BC lần lượt cắt cạnh AB, AC, tại M, N.
Chứng minh
• Gọi H là trung điểm BC.
• G là trọng tâm ABC (1)
• có: (định lí Thalès) (2)
• có: (định lí Thalès) (3)
Từ (1)(2)(3)
Ví dụ 3: Giải bài toán nêu trong phần mở
Giải
đầu.
Bác Dư có thể làm như sau:
- Đặt thanh sắt trên mặt phẳng sân và coi thanh sắt
như đoạn thẳng AB;
- Vẽ tia Ax và lấy một đoạn dây không dãn nào đó rồi đặt liên tiếp trên tia Ax, bắt
đầu từ điểm A, năm đoạn thẳng AM, MN, NP, PQ, QC có độ dài đều bằng độ dài đoạn
dây;
- Trong tam giác ABC, kẻ đường thẳng qua M song song với cạnh BC, cắt cạnh AB tại
I.
Theo định lí Thalès, ta có: . Do đó
Ấn để đến trang
sách
Bài 2 (SGK –
tr.57)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có . Đường thẳng song song với
hai đáy và cắt hai cạnh bên của hình thang đó lần lượt tại ; cắt
đường chéo tại .
a) Chứng minh
b) Tính độ dài các đoạn thẳng ; biết rằng
Giải
a) Ta có (gt) và
• Xét có , áp đụng định lí Thalès vào , có: (1)
• Xét có , áp đụng định lí Thalès vào , có: (2)
Từ (1)(2) suy ra (đpcm)
Giải
b) Ta có: .
Áp dụng hệ quả định lí Thalès vào có:
(cm)
Vì
Giải
Áp dụng hệ quả định lí Thalès vào có:
(cm)
(cm).
Bài 4 (SGK –
tr.57)
Trong Hình 16, độ dài đoạn thẳng mô tả chiều
cao của một cái cây, đoạn thẳng mô tả chiều
cao của một cái cọc (cây và cọc cùng vuông góc
với đường thẳng đi qua ba điểm
). Giả sử . Tính chiều cao của cây.
Giải
và
Xét với có:
m.
Vậy chi.
Ấn để đến trang
sách
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành các bài
trong bài
tập trong SBT
Chuẩn bị trước
Bài 1: Định lí Thalès
trong tam giác – Tiết 2
Like fanpage Hoc10 - Học 1 biết 10 để nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy
theo đường link:
Hoc10 – Học 1 biết 10
Hoặc truy cập qua QR code
 









Các ý kiến mới nhất