Tập 1 - Chương 4: Tam giác bằng nhau - Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Anh
Ngày gửi: 23h:15' 01-12-2025
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 242
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Anh
Ngày gửi: 23h:15' 01-12-2025
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
GV dạy
: Nguyễn Thị Kim Anh
Lớp dạy : 7A1
Ngày dạy: 7 / 11 / 2025
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nhắc lại khái niệm hai tam giác bằng nhau
và trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam
giác.
TRẢ LỜI
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng
nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác (c.c.c):
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam
giác đó bằng nhau
Còn cách nào để chứng
minh hai tam giác bằng
nhau không?
T17: BÀI 14: TRƯỜNG HỢP
BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ
THỨ BA CỦA TAM GIÁC
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
02
Trường hợp bằng nhau
Trường hợp bằng nhau
thứ hai của tam giác:
thứ ba của tam giác:
cạnh – góc – cạnh.
góc – cạnh – góc.
I. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC:
CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
HĐ1,2
- Đo độ dài cạnh BC, B'C' ?
- Em có nhận xét gì về độ dài của hai cạnh này?
- Hai tam giác và có bằng nhau không? Và bằng nhau theo trường hợp nào mà
chúng ta đã học?
I. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC:
CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
Định lí: Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh (c.g.c)
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh
và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
?
Trong Hình 4.29, hai tam giác nào bằng nhau?
.
Ví dụ 1
Xét và có:
là cạnh chung
Vậy (c.g.c).
Luyện tập 1
Hai tam giác
và
trong Hình 4.31 có bằng
nhau không? Vì sao?
Giải
Áp dụng định lí tổng các góc trong một tam giác ta có:
+ + = 180
= 180 - .
Xét và có:
(giả thiết)
(cmt)
(giả thiết)
(c.g.c)
Sẽ có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thời gian là 30 giây. Nếu tr ả l ời
sai hoặc hết giờ mà không trả lời được thì quyền trả lời sẽ dành
cho đội còn lại.
Đội nào trả lời nhiều câu đúng nhất sẽ dành chiến thắng
1
6
2
7
3
8
4
5
9
1
0
Key
Câu 1: Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC?
A. ∆ABC = ∆EDA
B. ∆ABC = ∆EAD
C. ∆ABC = ∆AED
D. ∆ABC = ∆ADE
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 2: Cho hình vẽ sau. Biết PM = PQ, = .
Hỏi tam giác nào bằng với tam giác MPN?
A. ∆MPN = ∆QPN
B. ∆MPN= ∆NPQ
C. ∆MPN = ∆PNQ
D. ∆MPN = ∆PQN
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 3: Cho ∆ABC = ∆MNP. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB = MN
B. AC = NP
C. =
D. =
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 4: Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết = 23°. Khi đó:
A. = 23°
B. = 32°
C. = 23°
D. = 32°
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 5. Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ∆MNP = ∆DEF
B. ∆ABC = ∆DEF
C. ∆ABC = ∆MNP
D. ∆ABC = ∆MNP = ∆DEF
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 6: Cho hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?
A. ∆ABC = ∆MNP
B. ∆ABC = ∆PMN
C. ∆ABC = ∆MPN
D. Hai tam giác đã cho
không bằng nhau
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 7. Quan sát hình bên. Để ∆ABC = ∆DCB theo
trường hợp c – c – c thì cần thêm điều kiện:
A. AC = BC
B. AC = DB
C. BD = BC
D. AB = AD
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 8: Cho hình vẽ sau. Số đo của = ?
A. 30°
B. 45°
C. 60°
D. 85°
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 9. Cho ∆ABC = ∆IHK, biết AB = 5 cm, HK = 9 cm
và IK = 12 cm. Chu vi ∆ABC bằng:
A. 13 cm
B. 52 cm
C. 26 cm
D. 16 cm
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Câu 10. Cho hình vẽ sau. Điều kiện để ∆ABO = ∆NMO
Key
theo trường hợp c – g – c là:
A. =
B. AB = OM
C. OB = OM
D. AB = MN
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Vận dụng
Cho Hình 4.32, biết , và . Chứng minh
rằng:
a)
b) .
Giải
a) (giả thiết)
b) Xét và có:
(giả thiết)
(giả thiết)
(cmt)
(c.g.c)
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị bài Đọc
trong bài.
trong SGK.
trước phần 2
trang 72.
: Nguyễn Thị Kim Anh
Lớp dạy : 7A1
Ngày dạy: 7 / 11 / 2025
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nhắc lại khái niệm hai tam giác bằng nhau
và trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam
giác.
TRẢ LỜI
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng
nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác (c.c.c):
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam
giác đó bằng nhau
Còn cách nào để chứng
minh hai tam giác bằng
nhau không?
T17: BÀI 14: TRƯỜNG HỢP
BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ
THỨ BA CỦA TAM GIÁC
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
02
Trường hợp bằng nhau
Trường hợp bằng nhau
thứ hai của tam giác:
thứ ba của tam giác:
cạnh – góc – cạnh.
góc – cạnh – góc.
I. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC:
CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
HĐ1,2
- Đo độ dài cạnh BC, B'C' ?
- Em có nhận xét gì về độ dài của hai cạnh này?
- Hai tam giác và có bằng nhau không? Và bằng nhau theo trường hợp nào mà
chúng ta đã học?
I. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC:
CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
Định lí: Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh (c.g.c)
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh
và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
?
Trong Hình 4.29, hai tam giác nào bằng nhau?
.
Ví dụ 1
Xét và có:
là cạnh chung
Vậy (c.g.c).
Luyện tập 1
Hai tam giác
và
trong Hình 4.31 có bằng
nhau không? Vì sao?
Giải
Áp dụng định lí tổng các góc trong một tam giác ta có:
+ + = 180
= 180 - .
Xét và có:
(giả thiết)
(cmt)
(giả thiết)
(c.g.c)
Sẽ có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thời gian là 30 giây. Nếu tr ả l ời
sai hoặc hết giờ mà không trả lời được thì quyền trả lời sẽ dành
cho đội còn lại.
Đội nào trả lời nhiều câu đúng nhất sẽ dành chiến thắng
1
6
2
7
3
8
4
5
9
1
0
Key
Câu 1: Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC?
A. ∆ABC = ∆EDA
B. ∆ABC = ∆EAD
C. ∆ABC = ∆AED
D. ∆ABC = ∆ADE
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 2: Cho hình vẽ sau. Biết PM = PQ, = .
Hỏi tam giác nào bằng với tam giác MPN?
A. ∆MPN = ∆QPN
B. ∆MPN= ∆NPQ
C. ∆MPN = ∆PNQ
D. ∆MPN = ∆PQN
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 3: Cho ∆ABC = ∆MNP. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB = MN
B. AC = NP
C. =
D. =
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 4: Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết = 23°. Khi đó:
A. = 23°
B. = 32°
C. = 23°
D. = 32°
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 5. Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ∆MNP = ∆DEF
B. ∆ABC = ∆DEF
C. ∆ABC = ∆MNP
D. ∆ABC = ∆MNP = ∆DEF
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 6: Cho hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?
A. ∆ABC = ∆MNP
B. ∆ABC = ∆PMN
C. ∆ABC = ∆MPN
D. Hai tam giác đã cho
không bằng nhau
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 7. Quan sát hình bên. Để ∆ABC = ∆DCB theo
trường hợp c – c – c thì cần thêm điều kiện:
A. AC = BC
B. AC = DB
C. BD = BC
D. AB = AD
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 8: Cho hình vẽ sau. Số đo của = ?
A. 30°
B. 45°
C. 60°
D. 85°
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Key
Câu 9. Cho ∆ABC = ∆IHK, biết AB = 5 cm, HK = 9 cm
và IK = 12 cm. Chu vi ∆ABC bằng:
A. 13 cm
B. 52 cm
C. 26 cm
D. 16 cm
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Câu 10. Cho hình vẽ sau. Điều kiện để ∆ABO = ∆NMO
Key
theo trường hợp c – g – c là:
A. =
B. AB = OM
C. OB = OM
D. AB = MN
29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18
Vận dụng
Cho Hình 4.32, biết , và . Chứng minh
rằng:
a)
b) .
Giải
a) (giả thiết)
b) Xét và có:
(giả thiết)
(giả thiết)
(cmt)
(c.g.c)
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị bài Đọc
trong bài.
trong SGK.
trước phần 2
trang 72.
 








Các ý kiến mới nhất