Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 1 - Chương 4: Tam giác bằng nhau - Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Anh
Ngày gửi: 23h:15' 01-12-2025
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
GV dạy

: Nguyễn Thị Kim Anh

Lớp dạy : 7A1
Ngày dạy: 7 / 11 / 2025

KHỞI ĐỘNG

Em hãy nhắc lại khái niệm hai tam giác bằng nhau
và trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam
giác.

TRẢ LỜI

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng
nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác (c.c.c):
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam
giác đó bằng nhau

Còn cách nào để chứng
minh hai tam giác bằng
nhau không?

T17: BÀI 14: TRƯỜNG HỢP
BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ
THỨ BA CỦA TAM GIÁC

NỘI DUNG BÀI HỌC

01

02

Trường hợp bằng nhau

Trường hợp bằng nhau

thứ hai của tam giác:

thứ ba của tam giác:

cạnh – góc – cạnh.

góc – cạnh – góc.

I. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC:
CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
HĐ1,2

- Đo độ dài cạnh BC, B'C' ?
- Em có nhận xét gì về độ dài của hai cạnh này?
- Hai tam giác và có bằng nhau không? Và bằng nhau theo trường hợp nào mà
chúng ta đã học?

I. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC:
CẠNH – GÓC – CẠNH (C.G.C)
Định lí: Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh (c.g.c)
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh
và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

?

Trong Hình 4.29, hai tam giác nào bằng nhau?

.

Ví dụ 1
Xét và có:

là cạnh chung
Vậy (c.g.c).

Luyện tập 1
Hai tam giác

và

trong Hình 4.31 có bằng

nhau không? Vì sao?

Giải
Áp dụng định lí tổng các góc trong một tam giác ta có:
+ + = 180
= 180 - .
Xét và có:
(giả thiết)
(cmt)
(giả thiết)
(c.g.c)

Sẽ có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có thời gian là 30 giây. Nếu tr ả l ời
sai hoặc hết giờ mà không trả lời được thì quyền trả lời sẽ dành
cho đội còn lại.
Đội nào trả lời nhiều câu đúng nhất sẽ dành chiến thắng

1
6

2
7

3
8

4

5

9

1
0

Key

Câu 1: Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC?

A. ∆ABC = ∆EDA

B. ∆ABC = ∆EAD

C. ∆ABC = ∆AED

D. ∆ABC = ∆ADE

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Key

Câu 2: Cho hình vẽ sau. Biết PM = PQ,  =  .
Hỏi tam giác nào bằng với tam giác MPN?

A. ∆MPN = ∆QPN

B. ∆MPN= ∆NPQ

C. ∆MPN = ∆PNQ

D. ∆MPN = ∆PQN

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Key

Câu 3: Cho ∆ABC = ∆MNP. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB = MN

B. AC = NP

C. =

D. =

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Key

Câu 4: Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết = 23°. Khi đó:

A. = 23°

B. = 32°

C. = 23°

D. = 32°

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Key

Câu 5. Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ∆MNP = ∆DEF

B. ∆ABC = ∆DEF

C. ∆ABC = ∆MNP

D. ∆ABC = ∆MNP = ∆DEF

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Key

Câu 6: Cho hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?

A. ∆ABC = ∆MNP

B. ∆ABC = ∆PMN

C. ∆ABC = ∆MPN

D. Hai tam giác đã cho
không bằng nhau

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Key

Câu 7. Quan sát hình bên. Để ∆ABC = ∆DCB theo
trường hợp c – c – c thì cần thêm điều kiện:

A. AC = BC

B. AC = DB

C. BD = BC

D. AB = AD

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Key

Câu 8: Cho hình vẽ sau. Số đo của = ? 

A. 30°

B. 45°

C. 60°

D. 85°

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Key

Câu 9. Cho ∆ABC = ∆IHK, biết AB = 5 cm, HK = 9 cm
và IK = 12 cm. Chu vi ∆ABC bằng:

A. 13 cm

B. 52 cm

C. 26 cm

D. 16 cm

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Câu 10. Cho hình vẽ sau. Điều kiện để ∆ABO = ∆NMO
Key
theo trường hợp c – g – c là:

A. =

B. AB = OM

C. OB = OM

D. AB = MN

29
27
28
19
20
21
22
23
24
25
12
13
14
15
16
17
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
30
26
18

Vận dụng

Cho Hình 4.32, biết , và . Chứng minh
rằng:
a)
b) .

Giải

a) (giả thiết)

b) Xét và có:
(giả thiết)
(giả thiết)
(cmt)
(c.g.c)

Ghi nhớ kiến thức

Hoàn thành bài tập

Chuẩn bị bài Đọc

trong bài.

trong SGK.

trước phần 2
trang 72.
 
Gửi ý kiến