Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §1. Định lí Ta-lét trong tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu An
Ngày gửi: 20h:31' 02-02-2026
Dung lượng: 44.2 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu An
Ngày gửi: 20h:31' 02-02-2026
Dung lượng: 44.2 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần 19
Bài 1: Định lí
Thalès trong tam
giác
Tiết 1
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
II
Đoạn thẳng tỉ lệ
Định lí Thalès trong tam
giác
I
ĐOẠN THẲNG TỈ
LỆ
HĐ1: Cho hai đoạn thẳng và hai đoạn thẳng . So
sánh hai tỉ số
Giải
Ta có: (cm) và (cm)
Vậy
KẾT
LUẬN
Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai
đoạn thẳng MN và PQ nếu có tỉ lệ thức
.
Ví dụ 1: Trong Hình 2, hai đoạn thẳng và có tỉ lệ
với hai đoạn thẳng và hay không? Vì sao?
Giải
AM
6
2 AN
8
2
= = ;
=
=
MB
9
3 NC
12
3
Ta có:
Suy ra
AM A N
=
.
MB NC
Vậy hai đoạn thẳng và tỉ lệ với hai đoạn thẳng và
II
ĐỊNH LÍ THALÈS
TRONG TAM GIÁC
HOẠT ĐỘNG NHÓM
YÊU CẦU: Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy
điểm N sao cho đường thẳng MN song song với cạnh BC
NHÓM 1
Vẽ tam giác nhọn ABC.
NHÓM 2
Vẽ tam giác vuông ABC,
NHÓM 3
Vẽ tam giác tù ABC,
5p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
4p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
3p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Định lí Thalès
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn
lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
có ;MN // BC ( Định lí Thalès)
=>
Ví dụ 1: Trong Hình 5, cho biết MN//BC, AM = 4 cm,
MB = 2 cm, NC = 3 CM. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
Giải
Xét tam giác ABC với MN//BC, ta có:
= (định lí Thalès)
Do đó = = 2
Suy ra AN = 2 . 3 = 6 (cm).
LUYỆN TẬP 1:
Giải:
Trong ABC, DE // BC (D AB, E AC).
Ta có tỉ lệ : ( định lí Thalès)
=
AE . 10=4 .15
AE= 6 (cm)
Vậy độ dài đoạn thẳng AE là 6 cm
LUYỆN TẬP 2:
Bài 1: Định lí
Thalès trong tam
giác
Tiết 1
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
II
Đoạn thẳng tỉ lệ
Định lí Thalès trong tam
giác
I
ĐOẠN THẲNG TỈ
LỆ
HĐ1: Cho hai đoạn thẳng và hai đoạn thẳng . So
sánh hai tỉ số
Giải
Ta có: (cm) và (cm)
Vậy
KẾT
LUẬN
Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai
đoạn thẳng MN và PQ nếu có tỉ lệ thức
.
Ví dụ 1: Trong Hình 2, hai đoạn thẳng và có tỉ lệ
với hai đoạn thẳng và hay không? Vì sao?
Giải
AM
6
2 AN
8
2
= = ;
=
=
MB
9
3 NC
12
3
Ta có:
Suy ra
AM A N
=
.
MB NC
Vậy hai đoạn thẳng và tỉ lệ với hai đoạn thẳng và
II
ĐỊNH LÍ THALÈS
TRONG TAM GIÁC
HOẠT ĐỘNG NHÓM
YÊU CẦU: Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy
điểm N sao cho đường thẳng MN song song với cạnh BC
NHÓM 1
Vẽ tam giác nhọn ABC.
NHÓM 2
Vẽ tam giác vuông ABC,
NHÓM 3
Vẽ tam giác tù ABC,
5p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
4p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
3p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1p
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
10
00
11
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Định lí Thalès
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn
lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
có ;MN // BC ( Định lí Thalès)
=>
Ví dụ 1: Trong Hình 5, cho biết MN//BC, AM = 4 cm,
MB = 2 cm, NC = 3 CM. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
Giải
Xét tam giác ABC với MN//BC, ta có:
= (định lí Thalès)
Do đó = = 2
Suy ra AN = 2 . 3 = 6 (cm).
LUYỆN TẬP 1:
Giải:
Trong ABC, DE // BC (D AB, E AC).
Ta có tỉ lệ : ( định lí Thalès)
=
AE . 10=4 .15
AE= 6 (cm)
Vậy độ dài đoạn thẳng AE là 6 cm
LUYỆN TẬP 2:
 








Các ý kiến mới nhất