KNTT - Bài 36. Động vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghiên
Ngày gửi: 14h:55' 23-02-2026
Dung lượng: 79.8 MB
Số lượt tải: 462
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghiên
Ngày gửi: 14h:55' 23-02-2026
Dung lượng: 79.8 MB
Số lượt tải: 462
Số lượt thích:
0 người
CHỈ RA CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT MÀ EM BIẾT
Tiết 85+86+87+88-BÀI 36
ĐỘNG VẬT
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
Không chỉ đa dạng về chủng loại, mà trong
cùng loài cũng có sự đa dạng
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
Về môi trường sống?
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
- Động vật đa dạng về số lượng loài, hình dạng, kích thước, cấu tạo, môi trường sống…
- Tuy khác nhau về hình dạng, kích thước, cấu tạo nhưng chúng đều cấu tạo đa bào, không có
thành tế bào...hầu hết chúng có khả năng di chuyển.
Thảo luận và hoàn thiện bảng sau (Tối thiểu 6 hàng)
Môi trường sống
Loài động vật
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
BÀI 36. ĐỘNG VẬT
( Tiết 2)
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
II. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
ĐỘNG VẬT
ĐỘNG VẬT
KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG
ĐỘNG VẬT CÓ
XƯƠNG
SỐNG
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
II. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
1. Động vật không xương sống
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
HÃY HOÀN THÀNH CÁC NHIỆM VỤ SAU THEO CÁ NHÂN
(HOẶC NHÓM ĐÔI) RA GIẤY A4
HỌ VÀ TÊN: …………………………
LỚP: 6B
TÌM HIỂU NHÓM ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
1. Sơ đồ tư duy ngành động vật không xương sống (khích lệ có sự sáng tạo theo thẩm mỹ)
2. Đặc điểm nhận biết và đại diện mỗi ngành:
-
SỰ ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Một số đại diện ruột khoang
THỦY TỨC
SỨA
* Đặc điểm chung của ruột khoang
- là nhóm động vật đa bào bậc thấp.
- cơ thể hình trụ
- có nhiều tua miệng.
- đối xứng tỏa tròn
- sống ở môi trường nước
- đại diện: Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô.
SAN HÔ
Đại diện Giun
SÁN LÁ GAN
GIUN ĐẤT
GIUN ĐŨA
- Hình dạng đa dạng ( dẹp, ống, phân đốt)
- Cơ thể đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi,
lưng, bụng.
- Nơi sống: trong đất ẩm, nước, hoặc trong cơ thể
sinh vật.
- Đại diện: Sán lá gan, giun đũa, giun đất.
Thân mềm
- Cơ thể mềm.
- Không phân đốt.
- Có vỏ đá vôi bao bọc.
- Đa dạng về số lượng loài, hình dạng,
kích thước, môi trường sống.
- Đại diện: Trai, ốc, mực, hến, sò..
Chân đốt
- Cấu tạo cơ thể chia ba phần: (Đầu, ngực bụng)
- Cơ quan di chuyển: ( chân, cánh).
- Cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương
ngoài bằng kitin để nâng đỡ và bảo vệ cơ thể,
các đôi chân khớp động.
- Đa dạng về số lượng loài, môi trường sống.
- Đại diện: Nhện, gián, bọ xít, ong, kiến, bướm,
tôm, cua.
Ngành Chân khớp
ĐỘNG
VẬT
KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG
Ngành Thân mềm
Các ngành Giun
Ngành Ruột khoang
BÀI 36. ĐỘNG VẬT
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
II. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
2. Động vật có xương sống
PHIẾU HẸN
Từ kiến thức về các lớp động vật đã nghiên cứu:
Thiết kế bộ câu hỏi để tìm hiểu về kiến thức của nhóm mình
được giao ?
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
.....
Where ( Ở đâu)
….
How ( như thế nào)
.....
LỚP CÁ
Cá mập
Cá đuôi gai
Cá trích
Lươn
Cá chép
Cá nhám
Dạng câu hỏi
What ( là gì, làm gì?)
Câu hỏi tương ứng
Người ta nuôi cá để làm gì?
Thức ăn của cá chép là gì?.....
Where ( Ở đâu)
How ( như thế nào)
Môi trường sống của cá ở đâu?
Cá di chuyển như thế nào?
Cá mú đỏ
Cá đuối
Cá rô
LỚP LƯỠNG CƯ
Cá cóc tam đảo
Ếch giun
Ếch đồng
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP LƯỠNG CƯ
Dạng câu hỏi
What ( là gì)
Câu hỏi tương ứng
Thức ăn của Ếch là gì?
Where ( Ở đâu)
How ( như thế nào)
Môi trường sống của lưỡng cư ở đâu?
Ếch hô hấp như thế nào?
Ếch kiếm ăn vào thời điểm nào trong ngày?
LỚP
BÒ
SÁT
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP BÒ SÁT
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
Những con vật thuộc lớp bò sát là gi?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của Rắn hổ mang ở đâu?
How ( như thế nào)
Tắc kè di chuyển như thế nào?
LỚP CHIM
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP CHIM
Dạng câu hỏi
What ( là gì)
Câu hỏi tương ứng
Chim có vai trò gì đối với đời sống con người?
Thức ăn của Gà là gì?
Where ( Ở đâu) Môi trường sống của Chim ở đâu?
( Công, chim bồ câu, hải âu..)
How
Chim di chuyển như thế nào?
( như thế nào)
LỚP THÚ
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP THÚ
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
Có vai trò gì đối với đời sống con người?
What ( là gì)
Thức ăn của Hổ là gì?
Môi trường sống của Thú ở đâu?
Where ( Ở đâu)
( Ngựa Vằn, Tê giác một sừng, Hổ…)
How ( như thế nào)
Thú di chuyển như thế nào?
Thú (Động vật có vú)
Tại sao cá heo, cá voi đều sống dưới
nước, đều gọi là cá nhưng chúng lại
thuộc lớp động vật có vú?
Thú (Động vật có vú)
Vì cá heo, cá voi mang các đặc điểm của
lớp động vật có vú: hô hấp bằng phổi, đẻ
con và nuôi con bằng sữa mẹ, có lông
mao (rất ít).
III. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
1. Vai trò đối với tự nhiên
- Là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn, góp phần duy trì sự
cân bằng của hệ sinh thái.
III. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
1. Vai trò đối với tự nhiên
- Cải tạo đất đai: giun, dế, bọ hung,…
- Giúp thụ phấn cho cây, phát tán hạt cây: dơi, chim phát tán hạt,…
III. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
2. Vai trò đối với con người
Dùng làm thí nghiệm
III. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
2. Vai trò đối với con người
- Cung cấp thức ăn cho con người; lợn, bò, gà, vịt,…
- Cung cấp nguyên liệu phục vụ đời sống: cừu, ong,…
- Làm đồ mĩ nghệ, đồ trang sức: trai, ốc,…
- Phục vụ nhu cầu giải trí, an ninh và thí nghiệm: khỉ, chó, chuột,…
- Tiêu diệt sinh vật có hại, bảo vệ mùa màng: mèo bắt chuột, ong mắt đỏ
diệt sâu hại.
Vai trò của động vật với đời sống con người
STT
1
Vai trò – Có lợi
Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
-Thực phẩm
-Lông
-Da
2
Bò, gà, lợn, vịt
Cừu
Voi, báo, hổ
Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
-Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
3
Tên động vật đại diện
Động vật hỗ trợ cho người trong:
Ếch, chim, chuột bạch
Khỉ, chuột bạch
-Lao động
Trâu, bò, ngựa
-Giải trí
Cá heo, vẹt, sáo
-Thể thao
Chó, ngựa
-Bảo vệ an ninh
Chó
IV. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT
- Động vật hút nhựa và ăn lá gây hại cho thực vật: ốc bươu vàng, ốc
sên, chấy, rận,…
- Các loài động vật gây hại: chuột, gián, ruồi, muỗi,…
- Kí sinh gây bệnh cho động vật và người: giun, sán,…
- Trung gian truyền bệnh: muỗi, chuột,…
Ốc bươu vàng đẻ trứng phá
hoại mùa màng
Trâu bị sán lá gan, phù ở
ức, yếm mức độ nhẹ
Làm thế nào để phòng tránh động vật
gây hại, bảo vệ sức khoẻ con người?
- Tuyên truyền về diệt muỗi và bọ gậy.
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Tiêm phòng: đặc biệt cho trẻ em và người già.
- Chọn các loại giống kháng sâu bệnh.
- Gieo trồng đúng thời vụ để tránh sâu bệnh.
- Sử dụng bẫy và hàng rào chắn côn trùng.
LUYỆN TẬP
1. Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động
vật không xương sống và Động vật có xương sống?
A. Bộ xương ngoài
C.Xương
Xương cột sống
C.
sống
B. Lớp vỏ
D. Vỏ calium
LUYỆN TẬP
2. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:
Cấu tạo cơ thể và số lượng loài
Số lượng loài và môi trường sống
Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng
Hình thức dinh dưỡng và di chuyển
LUYỆN TẬP
3. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Thú?
A
Tôm,
muỗi, lợn, cừu
B
Bò, châu chấu, sư tử, vơi
C
Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
D
Gấu, mèo, dê, cá heo
LUYỆN TẬP
4. Cá cóc Tam Đảo là đại điện của nhóm động vật nào?
Cá
Bò sát
Lưỡng cư
Thú
VẬN DỤNG
1. Quan sát vòng đời sâu bướm và
cho biết: Giai đoạn nào ảnh hưởng
đến năng suất cây trồng? Vì sao?
VẬN DỤNG
- Ấu trùng (sâu) là giai đoạn ảnh hưởng nhiều nhất đến cây
trồng vì:
+ Thức ăn chủ yếu của chúng là lá cây.
+ Đây là giai đoạn sâu bướm cần nhiều chất dinh dưỡng nhất
để có thể trải qua nhiều lần lột xác và đạt được hình thái
nhộng.
VẬN DỤNG
2. Cho các loài động vật sau:
Bướm, voi, ngựa, chim, khỉ, ốc sên, gà, chim cánh cụt
Vẽ sơ đồ phân chia các động vật trong hình bên thành hai nhóm
động vật không xương sống và động vật có xương sống.
VẬN DỤNG
Động vật
Động vật có
xương sống
Bướm, ốc sên, đỉa
Động vật không
xương sống
Voi, ngựa, chim, khỉ, gà,
chim cánh cụt
Sơ đồ phân chia động vật không xương sống và
động vật có xương sống
Tiết 85+86+87+88-BÀI 36
ĐỘNG VẬT
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
Không chỉ đa dạng về chủng loại, mà trong
cùng loài cũng có sự đa dạng
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
Về môi trường sống?
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
- Động vật đa dạng về số lượng loài, hình dạng, kích thước, cấu tạo, môi trường sống…
- Tuy khác nhau về hình dạng, kích thước, cấu tạo nhưng chúng đều cấu tạo đa bào, không có
thành tế bào...hầu hết chúng có khả năng di chuyển.
Thảo luận và hoàn thiện bảng sau (Tối thiểu 6 hàng)
Môi trường sống
Loài động vật
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
BÀI 36. ĐỘNG VẬT
( Tiết 2)
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
II. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
ĐỘNG VẬT
ĐỘNG VẬT
KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG
ĐỘNG VẬT CÓ
XƯƠNG
SỐNG
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
II. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
1. Động vật không xương sống
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
HÃY HOÀN THÀNH CÁC NHIỆM VỤ SAU THEO CÁ NHÂN
(HOẶC NHÓM ĐÔI) RA GIẤY A4
HỌ VÀ TÊN: …………………………
LỚP: 6B
TÌM HIỂU NHÓM ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
1. Sơ đồ tư duy ngành động vật không xương sống (khích lệ có sự sáng tạo theo thẩm mỹ)
2. Đặc điểm nhận biết và đại diện mỗi ngành:
-
SỰ ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Một số đại diện ruột khoang
THỦY TỨC
SỨA
* Đặc điểm chung của ruột khoang
- là nhóm động vật đa bào bậc thấp.
- cơ thể hình trụ
- có nhiều tua miệng.
- đối xứng tỏa tròn
- sống ở môi trường nước
- đại diện: Thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô.
SAN HÔ
Đại diện Giun
SÁN LÁ GAN
GIUN ĐẤT
GIUN ĐŨA
- Hình dạng đa dạng ( dẹp, ống, phân đốt)
- Cơ thể đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi,
lưng, bụng.
- Nơi sống: trong đất ẩm, nước, hoặc trong cơ thể
sinh vật.
- Đại diện: Sán lá gan, giun đũa, giun đất.
Thân mềm
- Cơ thể mềm.
- Không phân đốt.
- Có vỏ đá vôi bao bọc.
- Đa dạng về số lượng loài, hình dạng,
kích thước, môi trường sống.
- Đại diện: Trai, ốc, mực, hến, sò..
Chân đốt
- Cấu tạo cơ thể chia ba phần: (Đầu, ngực bụng)
- Cơ quan di chuyển: ( chân, cánh).
- Cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương
ngoài bằng kitin để nâng đỡ và bảo vệ cơ thể,
các đôi chân khớp động.
- Đa dạng về số lượng loài, môi trường sống.
- Đại diện: Nhện, gián, bọ xít, ong, kiến, bướm,
tôm, cua.
Ngành Chân khớp
ĐỘNG
VẬT
KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG
Ngành Thân mềm
Các ngành Giun
Ngành Ruột khoang
BÀI 36. ĐỘNG VẬT
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
II. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
2. Động vật có xương sống
PHIẾU HẸN
Từ kiến thức về các lớp động vật đã nghiên cứu:
Thiết kế bộ câu hỏi để tìm hiểu về kiến thức của nhóm mình
được giao ?
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
.....
Where ( Ở đâu)
….
How ( như thế nào)
.....
LỚP CÁ
Cá mập
Cá đuôi gai
Cá trích
Lươn
Cá chép
Cá nhám
Dạng câu hỏi
What ( là gì, làm gì?)
Câu hỏi tương ứng
Người ta nuôi cá để làm gì?
Thức ăn của cá chép là gì?.....
Where ( Ở đâu)
How ( như thế nào)
Môi trường sống của cá ở đâu?
Cá di chuyển như thế nào?
Cá mú đỏ
Cá đuối
Cá rô
LỚP LƯỠNG CƯ
Cá cóc tam đảo
Ếch giun
Ếch đồng
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP LƯỠNG CƯ
Dạng câu hỏi
What ( là gì)
Câu hỏi tương ứng
Thức ăn của Ếch là gì?
Where ( Ở đâu)
How ( như thế nào)
Môi trường sống của lưỡng cư ở đâu?
Ếch hô hấp như thế nào?
Ếch kiếm ăn vào thời điểm nào trong ngày?
LỚP
BÒ
SÁT
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP BÒ SÁT
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
What ( là gì)
Những con vật thuộc lớp bò sát là gi?
Where ( Ở đâu)
Môi trường sống của Rắn hổ mang ở đâu?
How ( như thế nào)
Tắc kè di chuyển như thế nào?
LỚP CHIM
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP CHIM
Dạng câu hỏi
What ( là gì)
Câu hỏi tương ứng
Chim có vai trò gì đối với đời sống con người?
Thức ăn của Gà là gì?
Where ( Ở đâu) Môi trường sống của Chim ở đâu?
( Công, chim bồ câu, hải âu..)
How
Chim di chuyển như thế nào?
( như thế nào)
LỚP THÚ
BỘ CÂU HỎI MINH HỌA LỚP THÚ
Dạng câu hỏi
Câu hỏi tương ứng
Có vai trò gì đối với đời sống con người?
What ( là gì)
Thức ăn của Hổ là gì?
Môi trường sống của Thú ở đâu?
Where ( Ở đâu)
( Ngựa Vằn, Tê giác một sừng, Hổ…)
How ( như thế nào)
Thú di chuyển như thế nào?
Thú (Động vật có vú)
Tại sao cá heo, cá voi đều sống dưới
nước, đều gọi là cá nhưng chúng lại
thuộc lớp động vật có vú?
Thú (Động vật có vú)
Vì cá heo, cá voi mang các đặc điểm của
lớp động vật có vú: hô hấp bằng phổi, đẻ
con và nuôi con bằng sữa mẹ, có lông
mao (rất ít).
III. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
1. Vai trò đối với tự nhiên
- Là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn, góp phần duy trì sự
cân bằng của hệ sinh thái.
III. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
1. Vai trò đối với tự nhiên
- Cải tạo đất đai: giun, dế, bọ hung,…
- Giúp thụ phấn cho cây, phát tán hạt cây: dơi, chim phát tán hạt,…
III. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
2. Vai trò đối với con người
Dùng làm thí nghiệm
III. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
2. Vai trò đối với con người
- Cung cấp thức ăn cho con người; lợn, bò, gà, vịt,…
- Cung cấp nguyên liệu phục vụ đời sống: cừu, ong,…
- Làm đồ mĩ nghệ, đồ trang sức: trai, ốc,…
- Phục vụ nhu cầu giải trí, an ninh và thí nghiệm: khỉ, chó, chuột,…
- Tiêu diệt sinh vật có hại, bảo vệ mùa màng: mèo bắt chuột, ong mắt đỏ
diệt sâu hại.
Vai trò của động vật với đời sống con người
STT
1
Vai trò – Có lợi
Động vật cung cấp nguyên liệu cho con người
-Thực phẩm
-Lông
-Da
2
Bò, gà, lợn, vịt
Cừu
Voi, báo, hổ
Động vật dùng làm thí nghiệm cho:
-Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
3
Tên động vật đại diện
Động vật hỗ trợ cho người trong:
Ếch, chim, chuột bạch
Khỉ, chuột bạch
-Lao động
Trâu, bò, ngựa
-Giải trí
Cá heo, vẹt, sáo
-Thể thao
Chó, ngựa
-Bảo vệ an ninh
Chó
IV. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT
- Động vật hút nhựa và ăn lá gây hại cho thực vật: ốc bươu vàng, ốc
sên, chấy, rận,…
- Các loài động vật gây hại: chuột, gián, ruồi, muỗi,…
- Kí sinh gây bệnh cho động vật và người: giun, sán,…
- Trung gian truyền bệnh: muỗi, chuột,…
Ốc bươu vàng đẻ trứng phá
hoại mùa màng
Trâu bị sán lá gan, phù ở
ức, yếm mức độ nhẹ
Làm thế nào để phòng tránh động vật
gây hại, bảo vệ sức khoẻ con người?
- Tuyên truyền về diệt muỗi và bọ gậy.
- Vệ sinh môi trường định kì.
- Vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- Tiêm phòng: đặc biệt cho trẻ em và người già.
- Chọn các loại giống kháng sâu bệnh.
- Gieo trồng đúng thời vụ để tránh sâu bệnh.
- Sử dụng bẫy và hàng rào chắn côn trùng.
LUYỆN TẬP
1. Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động
vật không xương sống và Động vật có xương sống?
A. Bộ xương ngoài
C.Xương
Xương cột sống
C.
sống
B. Lớp vỏ
D. Vỏ calium
LUYỆN TẬP
2. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:
Cấu tạo cơ thể và số lượng loài
Số lượng loài và môi trường sống
Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng
Hình thức dinh dưỡng và di chuyển
LUYỆN TẬP
3. Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Thú?
A
Tôm,
muỗi, lợn, cừu
B
Bò, châu chấu, sư tử, vơi
C
Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
D
Gấu, mèo, dê, cá heo
LUYỆN TẬP
4. Cá cóc Tam Đảo là đại điện của nhóm động vật nào?
Cá
Bò sát
Lưỡng cư
Thú
VẬN DỤNG
1. Quan sát vòng đời sâu bướm và
cho biết: Giai đoạn nào ảnh hưởng
đến năng suất cây trồng? Vì sao?
VẬN DỤNG
- Ấu trùng (sâu) là giai đoạn ảnh hưởng nhiều nhất đến cây
trồng vì:
+ Thức ăn chủ yếu của chúng là lá cây.
+ Đây là giai đoạn sâu bướm cần nhiều chất dinh dưỡng nhất
để có thể trải qua nhiều lần lột xác và đạt được hình thái
nhộng.
VẬN DỤNG
2. Cho các loài động vật sau:
Bướm, voi, ngựa, chim, khỉ, ốc sên, gà, chim cánh cụt
Vẽ sơ đồ phân chia các động vật trong hình bên thành hai nhóm
động vật không xương sống và động vật có xương sống.
VẬN DỤNG
Động vật
Động vật có
xương sống
Bướm, ốc sên, đỉa
Động vật không
xương sống
Voi, ngựa, chim, khỉ, gà,
chim cánh cụt
Sơ đồ phân chia động vật không xương sống và
động vật có xương sống
 







Các ý kiến mới nhất