CTST - Bài 27. Nguyên sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhựt Bình
Ngày gửi: 14h:01' 25-03-2026
Dung lượng: 75.2 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhựt Bình
Ngày gửi: 14h:01' 25-03-2026
Dung lượng: 75.2 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Dạy
tốt
Học
tốt
SINH VẬT ĐƯỢC CHIA THÀNH 5 GIỚI
KHỞI ĐỘNG
Bài 27.
NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
2. BỆNH DO NGUYÊN SINH VẬT GÂY NÊN
Bài 27.
NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
Hình 1roi
Trùng
Hình 2
Trùng
giày
Hình 4
Trùng biến
hình
5
TrùngHìnhsốt
rét
Hình 3lục
Tảo
Hình 6 Silic
Tảo
Quan sát hình 27. 1 gọi tên các Nguyên sinh vật trong hình?
Xem video thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
TÊN NGUYÊN
SINH VẬT
1. Trùng giày
2. Trùng biến
hình
3. Trùng roi
4. Trùng sốt rét
5. Tảo lục
6. Tảo silic
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
TÊN
NGUYÊN
SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
Sử dụng các gợi ý sau:
A. Nước.
B. Kí sinh trên cơ thể
sinh vật (Tuyến nước
bọt muỗi Anophen,
máu người).
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
Sử dụng các gợi ý
sau:
A. Hình cầu.
B. Nhiều hình
dạng: sợi, ống, sao,
cây…
C. Giống đế giày.
D. Không có hình
dạng xác định.
E. Thuôn dài, có
roi bơi.
F. Nhỏ dài.
Sử dụng các gợi ý sau:
A. Di chuyển bằng lông
bơi.
B. Gây bệnh sốt rét.
C. Tế bào có lục lạp chứa
diệp lục.
D. Di chuyển bằng roi bơi.
E. Hình thành chân giả để
di chuyển và bắt mồi.
Hoàn thành Phiếu học tập số 1
TÊN NGUYÊN
SINH VẬT
1. Trùng giày
2. Trùng biến
hình
3. Trùng roi
4. Trùng sốt rét
5. Tảo lục
6. Tảo silic
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
TÊN
NGUYÊN
SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
Sử dụng các gợi ý sau:
A. Nước.
B. Kí sinh trên cơ thể
sinh vật (Tuyến nước
bọt muỗi Anophen,
máu người).
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
Sử dụng các gợi ý
sau:
A. Hình cầu.
B. Nhiều hình
dạng: sợi, ống, sao,
cây…
C. Giống đế giày.
D. Không có hình
dạng xác định.
E. Thuôn dài, có
roi bơi.
F. Nhỏ dài.
Sử dụng các gợi ý sau:
A. Di chuyển bằng lông
bơi.
B. Gây bệnh sốt rét.
C. Tế bào có lục lạp chứa
diệp lục.
D. Di chuyển bằng roi bơi.
E. Hình thành chân giả để
di chuyển và bắt mồi.
Hoàn thành Phiếu học tập số 1
TÊN NGUYÊN
SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
D. Di chuyển bằng lông
bơi
1. Trùng giày A. Nước.
C. Giống đế giày
2. Trùng biến
A. Nước.
hình
D. Không có hình E. Hình thành chân giả
để di chuyển và bắt mồi
dạng xác định
E. Thuôn dài, có A. Di chuyển bằng roi bơi
roi bơi
3. Trùng roi
A. Nước.
B. Kí sinh trên cơ
4. Trùng sốt rét thể sinh vật ….
5. Tảo lục
A. Nước.
6. Tảo silic
A. Nước.
F. Nhỏ dài
B. Gây bệnh sốt rét
A. Hình cầu
C. Tế bào có lục lạp
chứa diệp lục
B. Nhiều hình dạng:
sợi, ống, sao, cây…
C. Tế bào có lục lạp
chứa diệp lục
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu, hình thoi, hình giày…), một
số có hình dạng không ổn định (trùng biến hình).
Đa số nguyên sinh vật sống ở môi trường
Quatrùng
bảng
trên
emthường
cóbiến
nhậnsống
xét tảo
gì
vềlục,
Nguyên
sinh
vậttrùng
trong
nước:
giày,
hình,
nguyên
sinh
những
môicủa
trường
Lấy
ví dụ.
tảohình
silicdạng
….;
một
số nào?
sống
kí vật?
sinh
trên sinh
vật khác như trùng sốt rét …
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu, hình thoi, hình giày…),
một số có hình dạng không ổn định (trùng biến hình…).
Quan sát Hình 27.2 gọi
tên các thành phần cấu tạo
được đánh số từ (1) đến
(4)?
(1) Màng tế bào
(2) Chất tế bào
(3) Nhân
(4) Lục lạp
Trùng giày và tảo lục sinh
vật nào có khả năng quang
hợp? Tại sao?
Em có nhận xét gì về tổ chức
cơ thể của nguyên sinh vật?
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu, hình thoi, hình
giày…), một số có hình dạng không ổn định (trùng biến hình).
- Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích
thước hiển vi. Đa số cơ thể chỉ gồm một tế bào nhưng đảm nhận đầy đủ
các chức năng của một cơ thể sống.
- Một số nguyên sinh vật có khả năng quang hợp như tảo lục, trùng roi…
Tảo có vai trò gì đối với động vật và con người? (có lợi, có hại)
- Có lợi:
+ Cung cấp oxygen …
+ Cung cấp thức ăn ….
+ Làm phân bón, làm thuốc ….
….
- Có hại:
+ Gây hiện tượng nước nở hoa ….
+ Làm lúa khó đẻ nhánh …
…..
LUYỆN TẬP
Câu 1. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật:
A. có cấu tạo tế bào nhân thực,
đa số có kích thước hiển vi.
B. có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có
kích thước hiển vi.
C. chưa có cấu tạo tế bào, đa
số có kích thước hiển vi.
D. có cấu tạo tế bào nhân thực, kích
thước lớn.
Câu 2. Người ta quan sát hầu hết nguyên sinh vật bằng gì?
A. Kính lúp
B. Kính viễn vọng.
C. Kính hiển vi.
D. Mắt thường.
Câu 3. Quan sát hình bên và cho biết nguyên sinh vật có tên là
A. trùng giày
B. trùng roi
C. trùng biến hình
D. tảo lục
Câu 4. Quan sát hình bên hãy cho biết cấu tạo của
nguyên sinh vật gồm:
A. (1) màng tế bào, (2) chất tế bào,
(3) nhân tế bào, (4) lục lạp.
B. (1) thành tế bào, (2) chất tế bào,
(3) nhân tế bào, (4) lục lạp.
C. (1) màng tế bào, (2) chất tế bào,
(3) vùng nhân tế bào, (4) lục lạp.
D. (1) màng tế bào (2) chất tế bào,
(3) nhân tế bào, (4) hạt dự trữ.
Câu 5. Đâu không phải tác hại của nguyên sinh vật?
A. Một số nguyên sinh vật gây bệnh
cho người và vật nuôi.
B. Là nguồn thực phẩm và nguyên
liệu có giá trị đối với con người.
C. Tảo phát triển mạnh (tảo nở
hoa) có thể làm chết hàng loạt các
động vật thuỷ sinh.
D. Gây một số bệnh cho con
người, động vật.
Công việc về nhà
- Nhóm 1, 3, 5, 7 tìm hiểu về nguyên nhân, biểu hiện, con
đường lây truyền và biện pháp phòng chống bệnh sốt rét.
- Nhóm 2, 4, 6, 8 tìm hiểu về nguyên nhân, biểu hiện, con
đường lây truyền và biện pháp phòng chống bệnh kiết lị.
* Hình thức : Trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy, sơ đồ cây,
…. vào giấy A0 hoặc bài powerpoint.
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
2. BỆNH DO NGUYÊN SINH VẬT GÂY NÊN:
Gây bệnh cho cá, tôm
Gây hiện tưởng tảo nở hoa.
Tên bệnh Nguyên nhân
Biểu hiện
Quan sát hình 27.3,
Sốt cao,?rét run,
27.4 và hoàn thành 1. Bệnh?sốt rét Trùng?sốt rét
mệt mỏi, nôn mửa…
bảng theo mẫu sau:
2. Bệnh? kiết lị Trùng?kiết lị Đau bụng, tiêu? chảy, phân có
lẫn máu, có thể sốt
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
2. BỆNH DO NGUYÊN SINH VẬT GÂY NÊN:
- Nguyên sinh vật là nguyên nhân gây ra một số bệnh ở người và động vật:
Bệnh sốt rét, bệnh kiết lị, Amip ăn não…
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
Quan sát hình 27.5 kết hợp với thông tin thực tế,
em hãy nêu một số biện pháp phòng chống
bệnh do nguyên sinh vật gây ra
Ngủ màn; chỉ sử dụng thực phẩm đảm bảo an
toàn vệ sinh; diệt ruồi, muỗi, côn trùng, bọ gậy;
vệ sinh cơ thể sạch sẽ; vệ sinh môi trường sống
và nơi công cộng; tuyên truyền trong cộng
đồng ý thức vệ sinh môi trường…
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
2. BỆNH DO NGUYÊN SINH VẬT GÂY NÊN:
- Nguyên sinh vật là nguyên nhân gây ra một số bệnh ở người và động vật:
Bệnh sốt rét, bệnh kiết lị, Amip ăn não…
- Một số biện pháp phòng chống các bệnh do nguyên sinh vật gây nên:
+ Tiêu diệt côn trùng trung gian gây bệnh: ruồi, muỗi, bọ gậy,…
+ Vệ sinh an toàn thực phẩm: ăn chín, uống sôi; rửa tay sạch sẽ
trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh; bảo quản thức ăn đúng cách.
+ Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền nâng cao
ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
Tại
chúng
nấu
thức ăn,
nướcchống
uống,bệnh
rửa sạch
cáckhông?
loại thực
phẩm
Diệtsao
ruồi,
muỗitacócần
phải
là chín
biện pháp
duyđun
nhấtsôi
phòng
sốt rét
Vì sao?
trước khi sử dụng?
Ngoài diệt ruồi, muỗi; khi ngủ phải mắc màn, giữ gìn môi trường sống sạch sẽ…
Nấu chín thức ăn, đun sôi nước uống, rửa sạch các loại thực phẩm trước khi sử dụng
nhằm tiêu diệt các loại nguyên sinh vật và vi khuẩn gây bệnh.
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
tốt
Học
tốt
SINH VẬT ĐƯỢC CHIA THÀNH 5 GIỚI
KHỞI ĐỘNG
Bài 27.
NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
2. BỆNH DO NGUYÊN SINH VẬT GÂY NÊN
Bài 27.
NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
Hình 1roi
Trùng
Hình 2
Trùng
giày
Hình 4
Trùng biến
hình
5
TrùngHìnhsốt
rét
Hình 3lục
Tảo
Hình 6 Silic
Tảo
Quan sát hình 27. 1 gọi tên các Nguyên sinh vật trong hình?
Xem video thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
TÊN NGUYÊN
SINH VẬT
1. Trùng giày
2. Trùng biến
hình
3. Trùng roi
4. Trùng sốt rét
5. Tảo lục
6. Tảo silic
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
TÊN
NGUYÊN
SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
Sử dụng các gợi ý sau:
A. Nước.
B. Kí sinh trên cơ thể
sinh vật (Tuyến nước
bọt muỗi Anophen,
máu người).
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
Sử dụng các gợi ý
sau:
A. Hình cầu.
B. Nhiều hình
dạng: sợi, ống, sao,
cây…
C. Giống đế giày.
D. Không có hình
dạng xác định.
E. Thuôn dài, có
roi bơi.
F. Nhỏ dài.
Sử dụng các gợi ý sau:
A. Di chuyển bằng lông
bơi.
B. Gây bệnh sốt rét.
C. Tế bào có lục lạp chứa
diệp lục.
D. Di chuyển bằng roi bơi.
E. Hình thành chân giả để
di chuyển và bắt mồi.
Hoàn thành Phiếu học tập số 1
TÊN NGUYÊN
SINH VẬT
1. Trùng giày
2. Trùng biến
hình
3. Trùng roi
4. Trùng sốt rét
5. Tảo lục
6. Tảo silic
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
TÊN
NGUYÊN
SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
Sử dụng các gợi ý sau:
A. Nước.
B. Kí sinh trên cơ thể
sinh vật (Tuyến nước
bọt muỗi Anophen,
máu người).
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
Sử dụng các gợi ý
sau:
A. Hình cầu.
B. Nhiều hình
dạng: sợi, ống, sao,
cây…
C. Giống đế giày.
D. Không có hình
dạng xác định.
E. Thuôn dài, có
roi bơi.
F. Nhỏ dài.
Sử dụng các gợi ý sau:
A. Di chuyển bằng lông
bơi.
B. Gây bệnh sốt rét.
C. Tế bào có lục lạp chứa
diệp lục.
D. Di chuyển bằng roi bơi.
E. Hình thành chân giả để
di chuyển và bắt mồi.
Hoàn thành Phiếu học tập số 1
TÊN NGUYÊN
SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG
SỐNG
HÌNH DẠNG
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
D. Di chuyển bằng lông
bơi
1. Trùng giày A. Nước.
C. Giống đế giày
2. Trùng biến
A. Nước.
hình
D. Không có hình E. Hình thành chân giả
để di chuyển và bắt mồi
dạng xác định
E. Thuôn dài, có A. Di chuyển bằng roi bơi
roi bơi
3. Trùng roi
A. Nước.
B. Kí sinh trên cơ
4. Trùng sốt rét thể sinh vật ….
5. Tảo lục
A. Nước.
6. Tảo silic
A. Nước.
F. Nhỏ dài
B. Gây bệnh sốt rét
A. Hình cầu
C. Tế bào có lục lạp
chứa diệp lục
B. Nhiều hình dạng:
sợi, ống, sao, cây…
C. Tế bào có lục lạp
chứa diệp lục
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu, hình thoi, hình giày…), một
số có hình dạng không ổn định (trùng biến hình).
Đa số nguyên sinh vật sống ở môi trường
Quatrùng
bảng
trên
emthường
cóbiến
nhậnsống
xét tảo
gì
vềlục,
Nguyên
sinh
vậttrùng
trong
nước:
giày,
hình,
nguyên
sinh
những
môicủa
trường
Lấy
ví dụ.
tảohình
silicdạng
….;
một
số nào?
sống
kí vật?
sinh
trên sinh
vật khác như trùng sốt rét …
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu, hình thoi, hình giày…),
một số có hình dạng không ổn định (trùng biến hình…).
Quan sát Hình 27.2 gọi
tên các thành phần cấu tạo
được đánh số từ (1) đến
(4)?
(1) Màng tế bào
(2) Chất tế bào
(3) Nhân
(4) Lục lạp
Trùng giày và tảo lục sinh
vật nào có khả năng quang
hợp? Tại sao?
Em có nhận xét gì về tổ chức
cơ thể của nguyên sinh vật?
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
- Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng (hình cầu, hình thoi, hình
giày…), một số có hình dạng không ổn định (trùng biến hình).
- Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích
thước hiển vi. Đa số cơ thể chỉ gồm một tế bào nhưng đảm nhận đầy đủ
các chức năng của một cơ thể sống.
- Một số nguyên sinh vật có khả năng quang hợp như tảo lục, trùng roi…
Tảo có vai trò gì đối với động vật và con người? (có lợi, có hại)
- Có lợi:
+ Cung cấp oxygen …
+ Cung cấp thức ăn ….
+ Làm phân bón, làm thuốc ….
….
- Có hại:
+ Gây hiện tượng nước nở hoa ….
+ Làm lúa khó đẻ nhánh …
…..
LUYỆN TẬP
Câu 1. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật:
A. có cấu tạo tế bào nhân thực,
đa số có kích thước hiển vi.
B. có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có
kích thước hiển vi.
C. chưa có cấu tạo tế bào, đa
số có kích thước hiển vi.
D. có cấu tạo tế bào nhân thực, kích
thước lớn.
Câu 2. Người ta quan sát hầu hết nguyên sinh vật bằng gì?
A. Kính lúp
B. Kính viễn vọng.
C. Kính hiển vi.
D. Mắt thường.
Câu 3. Quan sát hình bên và cho biết nguyên sinh vật có tên là
A. trùng giày
B. trùng roi
C. trùng biến hình
D. tảo lục
Câu 4. Quan sát hình bên hãy cho biết cấu tạo của
nguyên sinh vật gồm:
A. (1) màng tế bào, (2) chất tế bào,
(3) nhân tế bào, (4) lục lạp.
B. (1) thành tế bào, (2) chất tế bào,
(3) nhân tế bào, (4) lục lạp.
C. (1) màng tế bào, (2) chất tế bào,
(3) vùng nhân tế bào, (4) lục lạp.
D. (1) màng tế bào (2) chất tế bào,
(3) nhân tế bào, (4) hạt dự trữ.
Câu 5. Đâu không phải tác hại của nguyên sinh vật?
A. Một số nguyên sinh vật gây bệnh
cho người và vật nuôi.
B. Là nguồn thực phẩm và nguyên
liệu có giá trị đối với con người.
C. Tảo phát triển mạnh (tảo nở
hoa) có thể làm chết hàng loạt các
động vật thuỷ sinh.
D. Gây một số bệnh cho con
người, động vật.
Công việc về nhà
- Nhóm 1, 3, 5, 7 tìm hiểu về nguyên nhân, biểu hiện, con
đường lây truyền và biện pháp phòng chống bệnh sốt rét.
- Nhóm 2, 4, 6, 8 tìm hiểu về nguyên nhân, biểu hiện, con
đường lây truyền và biện pháp phòng chống bệnh kiết lị.
* Hình thức : Trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy, sơ đồ cây,
…. vào giấy A0 hoặc bài powerpoint.
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
1. NGUYÊN SINH VẬT LÀ GÌ?
2. BỆNH DO NGUYÊN SINH VẬT GÂY NÊN:
Gây bệnh cho cá, tôm
Gây hiện tưởng tảo nở hoa.
Tên bệnh Nguyên nhân
Biểu hiện
Quan sát hình 27.3,
Sốt cao,?rét run,
27.4 và hoàn thành 1. Bệnh?sốt rét Trùng?sốt rét
mệt mỏi, nôn mửa…
bảng theo mẫu sau:
2. Bệnh? kiết lị Trùng?kiết lị Đau bụng, tiêu? chảy, phân có
lẫn máu, có thể sốt
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
2. BỆNH DO NGUYÊN SINH VẬT GÂY NÊN:
- Nguyên sinh vật là nguyên nhân gây ra một số bệnh ở người và động vật:
Bệnh sốt rét, bệnh kiết lị, Amip ăn não…
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
Quan sát hình 27.5 kết hợp với thông tin thực tế,
em hãy nêu một số biện pháp phòng chống
bệnh do nguyên sinh vật gây ra
Ngủ màn; chỉ sử dụng thực phẩm đảm bảo an
toàn vệ sinh; diệt ruồi, muỗi, côn trùng, bọ gậy;
vệ sinh cơ thể sạch sẽ; vệ sinh môi trường sống
và nơi công cộng; tuyên truyền trong cộng
đồng ý thức vệ sinh môi trường…
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
2. BỆNH DO NGUYÊN SINH VẬT GÂY NÊN:
- Nguyên sinh vật là nguyên nhân gây ra một số bệnh ở người và động vật:
Bệnh sốt rét, bệnh kiết lị, Amip ăn não…
- Một số biện pháp phòng chống các bệnh do nguyên sinh vật gây nên:
+ Tiêu diệt côn trùng trung gian gây bệnh: ruồi, muỗi, bọ gậy,…
+ Vệ sinh an toàn thực phẩm: ăn chín, uống sôi; rửa tay sạch sẽ
trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh; bảo quản thức ăn đúng cách.
+ Vệ sinh môi trường xung quanh sạch sẽ, tuyên truyền nâng cao
ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
Tại
chúng
nấu
thức ăn,
nướcchống
uống,bệnh
rửa sạch
cáckhông?
loại thực
phẩm
Diệtsao
ruồi,
muỗitacócần
phải
là chín
biện pháp
duyđun
nhấtsôi
phòng
sốt rét
Vì sao?
trước khi sử dụng?
Ngoài diệt ruồi, muỗi; khi ngủ phải mắc màn, giữ gìn môi trường sống sạch sẽ…
Nấu chín thức ăn, đun sôi nước uống, rửa sạch các loại thực phẩm trước khi sử dụng
nhằm tiêu diệt các loại nguyên sinh vật và vi khuẩn gây bệnh.
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
Bài 27. NGUYÊN SINH VẬT
 







Các ý kiến mới nhất