Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hồng
Ngày gửi: 07h:46' 13-04-2026
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hồng
Ngày gửi: 07h:46' 13-04-2026
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 6
Chương I: Tập hợp các số tự nhiên (7 bài)
Chương II: Tính chia hết trong tập hợp các
số tự nhiên (5 bài)
ĐẠI SỐ
Chương III: Số nguyên (5 bài)
Chương VI: Phân số (5 bài)
Chương VII: Số thập phân (4 bài)
TOÁN 6
(9 chương)
HÌNH HỌC
XÁC SUẤT,
THỐNG KÊ
Chương IV: Một số hình phẳng trong thực
tiễn (3 bài)
Chương V: Tính đối xứng của hình phẳng
trong tự nhiên (2 bài)
Chương VIII: Những hình hình học cơ bản
(6 bài)
Chương IX: Dữ liệu và xác suất thực
nghiệm (6 bài)
TIẾT 1 – BÀI 1: TẬP HỢP
? Nêu tên các quyển sách của bộ môn toán 6 mà em có?
TẬP HỢP
c
Sá
i
g
h
a
o
h
k
Sách bài tập
áo
S
Sách tham khảo
…………….
Hoạt động nhóm bàn: Tìm
các ví dụ tương tự về tập hợp
trong đời sống?
Tập hợp học sinh lớp 6A1
c
b
a
B
x là phần tử của tập A kí hiệu là x A
y không là phần tử của tập A kí hiệu là y A
- Kí hiệu tập hợp bằng chữ cái in hoa như : A,B,C,...
A={ ; ; } (với các số)
A={ ; ; } ( với các chữ,từ,dấu...)
*Chú ý: Khi x thuộc A ta còn nói “ x nằm trong A” , hay “ A chứa x”
p:
a) Điền kí hiệu ,
Phiếu học tập số 1:
vào chỗ trống thích
4 .... A;
7.... A ;
5.... A;
6 ....A
b) Các phần tử nằm trong A gồm các số:.......................
2; 4; 5
A không chứa các phần
tử ............................................... 6; 7
chữ cái in hoa.
c) Người ta đặt tên tập hợp
bằng ............................................
Luyện tập 1:
Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.
Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.
6
2
5
7
4
A
Hình 1.4. Tập hợp P
Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc
{} theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần.
Ví dụ, với tập P gồm các số 0; 1; 2; 3; 4; 5 ở Hình 1.4, ta viết:
P={0; 1;2; 3; 4; 5}.
Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:
P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.
* Chú ý:
1. Gọi N là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;...
Ta viết: N = {0; 1; 2; 3;...}.
2. Ta viết n N có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có
thể viết là: P = {n| n N |n<6}. hoặc
P = {n , n < 6}
3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0,
nghĩa là
N* = {1; 2; 3;...}.
Phiếu học tập số 2:
1 - Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các phần tử,
bạn Nam viết:
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
………………………………………………………………...
2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai cách)
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
1 - Bạn Nam viết sai, vì phần tử N và A lặp lại 2 lần.
Sửa lại: L= {N; H; A; T; R; G}.
2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai
cách)
K ={0; 1;2; 3; 4; 5; 6}.
N | n< 7}.
K = {n
LUYỆN TẬP 2
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
A = { x , x < 5}
B = { x , x < 5}
LUYỆN TẬP 3
Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
? ; 9
a) Thay thế dấu “?” bằng dấu hoặc : 5
M
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
? ;
M
CỦNG CỐ
Luật chơi như sau: Các thành viên của đội sẽ tham gia trả lời
lần lượt các câu hỏi trắc nghiệm bằng cách giơ tay theo quy
ước chung.
Mỗi đội trả lời đúng được 20 điểm.
Đội nào giải thích được câu trả lời đúng được cộng 5 điểm;
1 thành viên trả lời sai bị trừ 2 điểm,
1 thành viên nói tự do trừ 2 điểm.
Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 10 giây.
10
9
8
7
5
4
3
2
1
6
Câu 1: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4]
C. A = 1; 2; 3; 4
B. A = (1; 2; 3; 4)
D. A = {1; 2; 3; 4}
10
9
8
7
5
4
3
2
1
6
Câu 2: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?
A. 2 ∈ B
B. 5 ∈ B
C. 6 ∈ B
D. 1 ∉ B
10
9
8
7
5
4
3
2
1
6
Câu 3: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
A. A = {6; 7; 8; 9}
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
10
9
8
7
5
4
3
2
1
6
Câu 4: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HỌC SINH”
A. P = {H; O; C; S; I; N; H} B. P = {H; O; C; S; I; N}
C. P = {H; C; S; I; N}
D. P = {H; O; C; H; I; N}
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1) - Biết lấy ví dụ về tập hợp
- Phát biểu được hai cách viết tập hợp.
- Vận dụng hoàn thành các bài tập: 1.1- 1.5
SGK tr 7,8.
2) Đọc trước “Bài 2: Cách ghi số tự nhiên”
Chương I: Tập hợp các số tự nhiên (7 bài)
Chương II: Tính chia hết trong tập hợp các
số tự nhiên (5 bài)
ĐẠI SỐ
Chương III: Số nguyên (5 bài)
Chương VI: Phân số (5 bài)
Chương VII: Số thập phân (4 bài)
TOÁN 6
(9 chương)
HÌNH HỌC
XÁC SUẤT,
THỐNG KÊ
Chương IV: Một số hình phẳng trong thực
tiễn (3 bài)
Chương V: Tính đối xứng của hình phẳng
trong tự nhiên (2 bài)
Chương VIII: Những hình hình học cơ bản
(6 bài)
Chương IX: Dữ liệu và xác suất thực
nghiệm (6 bài)
TIẾT 1 – BÀI 1: TẬP HỢP
? Nêu tên các quyển sách của bộ môn toán 6 mà em có?
TẬP HỢP
c
Sá
i
g
h
a
o
h
k
Sách bài tập
áo
S
Sách tham khảo
…………….
Hoạt động nhóm bàn: Tìm
các ví dụ tương tự về tập hợp
trong đời sống?
Tập hợp học sinh lớp 6A1
c
b
a
B
x là phần tử của tập A kí hiệu là x A
y không là phần tử của tập A kí hiệu là y A
- Kí hiệu tập hợp bằng chữ cái in hoa như : A,B,C,...
A={ ; ; } (với các số)
A={ ; ; } ( với các chữ,từ,dấu...)
*Chú ý: Khi x thuộc A ta còn nói “ x nằm trong A” , hay “ A chứa x”
p:
a) Điền kí hiệu ,
Phiếu học tập số 1:
vào chỗ trống thích
4 .... A;
7.... A ;
5.... A;
6 ....A
b) Các phần tử nằm trong A gồm các số:.......................
2; 4; 5
A không chứa các phần
tử ............................................... 6; 7
chữ cái in hoa.
c) Người ta đặt tên tập hợp
bằng ............................................
Luyện tập 1:
Gọi B là tập hợp các bạn tổ trưởng trong lớp em.
Em hãy chỉ ra một bạn thuộc tập B và một bạn không thuộc tập B.
6
2
5
7
4
A
Hình 1.4. Tập hợp P
Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc
{} theo thứ tự tuỳ ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần.
Ví dụ, với tập P gồm các số 0; 1; 2; 3; 4; 5 ở Hình 1.4, ta viết:
P={0; 1;2; 3; 4; 5}.
Cách 2. Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Ví dụ, với tập P (xem H.1.4) ta cũng có thể viết:
P = {n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6}.
* Chú ý:
1. Gọi N là tập hợp gồm các số tự nhiên 0; 1; 2; 3;...
Ta viết: N = {0; 1; 2; 3;...}.
2. Ta viết n N có nghĩa n là một số tự nhiên. Chẳng hạn, tập P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có
thể viết là: P = {n| n N |n<6}. hoặc
P = {n , n < 6}
3. Ta còn dùng kí hiệu N* để chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0,
nghĩa là
N* = {1; 2; 3;...}.
Phiếu học tập số 2:
1 - Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các phần tử,
bạn Nam viết:
L = {N; H; A; T; R; A; N; G}.
Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
………………………………………………………………...
2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai cách)
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
1 - Bạn Nam viết sai, vì phần tử N và A lặp lại 2 lần.
Sửa lại: L= {N; H; A; T; R; G}.
2 - Viết tập hợp K các số tự nhiên nhỏ hơn 7 (theo hai
cách)
K ={0; 1;2; 3; 4; 5; 6}.
N | n< 7}.
K = {n
LUYỆN TẬP 2
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng
A = { x , x < 5}
B = { x , x < 5}
LUYỆN TẬP 3
Gọi M là các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 10
? ; 9
a) Thay thế dấu “?” bằng dấu hoặc : 5
M
b) Mô tả tập hợp M bằng hai cách.
? ;
M
CỦNG CỐ
Luật chơi như sau: Các thành viên của đội sẽ tham gia trả lời
lần lượt các câu hỏi trắc nghiệm bằng cách giơ tay theo quy
ước chung.
Mỗi đội trả lời đúng được 20 điểm.
Đội nào giải thích được câu trả lời đúng được cộng 5 điểm;
1 thành viên trả lời sai bị trừ 2 điểm,
1 thành viên nói tự do trừ 2 điểm.
Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 10 giây.
10
9
8
7
5
4
3
2
1
6
Câu 1: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4]
C. A = 1; 2; 3; 4
B. A = (1; 2; 3; 4)
D. A = {1; 2; 3; 4}
10
9
8
7
5
4
3
2
1
6
Câu 2: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?
A. 2 ∈ B
B. 5 ∈ B
C. 6 ∈ B
D. 1 ∉ B
10
9
8
7
5
4
3
2
1
6
Câu 3: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
A. A = {6; 7; 8; 9}
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}
D. A = {6; 7; 8}
10
9
8
7
5
4
3
2
1
6
Câu 4: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HỌC SINH”
A. P = {H; O; C; S; I; N; H} B. P = {H; O; C; S; I; N}
C. P = {H; C; S; I; N}
D. P = {H; O; C; H; I; N}
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1) - Biết lấy ví dụ về tập hợp
- Phát biểu được hai cách viết tập hợp.
- Vận dụng hoàn thành các bài tập: 1.1- 1.5
SGK tr 7,8.
2) Đọc trước “Bài 2: Cách ghi số tự nhiên”
 








Các ý kiến mới nhất