thực hành tiếng từ đồng âm, từ đa nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thương
Ngày gửi: 06h:41' 10-05-2026
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thương
Ngày gửi: 06h:41' 10-05-2026
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 31: THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
TỪ ĐỒNG ÂM, TỪ ĐA NGHĨA, TỪ MƯỢN
TRÒ CHƠI
ĐỐI ĐÁP NHANH
Dầu chi không thắp?
Dãi nắng, mưa dầu
Bắp gì không rang?
Lắp bắp mồm, lắp
bắp miệng
Than gì không thể đốt?
Bạc chi không tiêu,
không đổi?
Than thở, thở than
Bạc tình, bạc nghĩa
I. Ôn tập kiến thức
1. Từ đồng âm:
vd: Đọc câu sau và chú ý 2 từ “ bò” xuất hiện trong câu:
Con kiến bò đĩa thịt bò
Là ĐT chỉ hoạt
động di chuyển
bằng cử động của
toàn thân thuộc
các chi
Là DT chỉ loài động
vật, được nuôi để
lấy sữa, ăn thịt
Từ đồng âm
I. Ôn tập kiến thức
1. Từ đồng âm:
vd: Đọc câu sau và chú ý 2 từ “ bò” xuất hiện trong câu:
ÞTừ đồng âm là những từ có cách phát âm và chữ viết giống
nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
2. Từ đa nghĩa
VD: Từ “ ăn”
TỪ
NGỮ CẢNH
“ Ăn” a. Tôi ăn cơm
Từ
“ ăn”
có
nhiều
nghĩa
b. Xe ăn xăng
NGHĨA CỦA TỪ
Đưa thức ăn vào cơ
thể qua miệng
Tiếp nhận cái cần
thiết cho sự hoạt
động
c. Tôi về quê ăn Tết
Ăn uống nhân dịp gì
đó
“ Ăn” Tiếp nhận, thu nhận vào
TỪ ĐA NGHĨA
I. Ôn tập kiến thức
1. Từ đồng âm:
vd: Đọc câu sau và chú ý 2 từ “ bò” xuất hiện trong câu:
=> Từ đồng âm là những từ có cách phát âm và chữ viết
giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
2. Từ đa nghĩa:
=> Từ đa nghĩa là từ có 2 nghĩa trở lên và các nghĩa này có
liên quan với nhau.
II. Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
- Từ chân: Chân bàn, chân núi, chân đê, chân tường
- Từ mắt: Mắt na, mắt dứa, mắt lưới
- Từ mũi: mũi thuyền, mũi dao, mũi đất, mũi tên...
- Từ cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ áo...
- Từ mặt: mặt bàn, mặt ghế, mặt sàn,...
- Từ miệng: miệng chén, miệng bát, miệng chum,...
Bài tập 3:
- Từ chín:
+ Chín đỏ cây: chỉ quả từ xanh đã chuyển sang chín, có thể
thu hoạch được;
+ Một nghề cho chín còn hơn chín nghề:
chín ở đây nghĩa và giỏi,thành thạo.
=> Từ đa nghĩa
- Từ cắt:
+ Nhanh như cắt: chỉ một loại chim tên cắt, bay rất
nhanh
+ cắt cỏ: làm cho đứt bằng vật sắc.
+ Cắt một đoạn: lược bỏ, bỏ đi, thu gọn.
+ Cắt lượt: chen ngang, thay phiên nhau làm gì đó
=> Từ đồng âm
Dặn dò, hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức về từ đồng âm, từ đa nghĩa
- Đọc và trả lời các câu hỏi của văn bản “ Thời thơ ấu của Honđa”
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TỪ ĐỒNG ÂM, TỪ ĐA NGHĨA, TỪ MƯỢN
TRÒ CHƠI
ĐỐI ĐÁP NHANH
Dầu chi không thắp?
Dãi nắng, mưa dầu
Bắp gì không rang?
Lắp bắp mồm, lắp
bắp miệng
Than gì không thể đốt?
Bạc chi không tiêu,
không đổi?
Than thở, thở than
Bạc tình, bạc nghĩa
I. Ôn tập kiến thức
1. Từ đồng âm:
vd: Đọc câu sau và chú ý 2 từ “ bò” xuất hiện trong câu:
Con kiến bò đĩa thịt bò
Là ĐT chỉ hoạt
động di chuyển
bằng cử động của
toàn thân thuộc
các chi
Là DT chỉ loài động
vật, được nuôi để
lấy sữa, ăn thịt
Từ đồng âm
I. Ôn tập kiến thức
1. Từ đồng âm:
vd: Đọc câu sau và chú ý 2 từ “ bò” xuất hiện trong câu:
ÞTừ đồng âm là những từ có cách phát âm và chữ viết giống
nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
2. Từ đa nghĩa
VD: Từ “ ăn”
TỪ
NGỮ CẢNH
“ Ăn” a. Tôi ăn cơm
Từ
“ ăn”
có
nhiều
nghĩa
b. Xe ăn xăng
NGHĨA CỦA TỪ
Đưa thức ăn vào cơ
thể qua miệng
Tiếp nhận cái cần
thiết cho sự hoạt
động
c. Tôi về quê ăn Tết
Ăn uống nhân dịp gì
đó
“ Ăn” Tiếp nhận, thu nhận vào
TỪ ĐA NGHĨA
I. Ôn tập kiến thức
1. Từ đồng âm:
vd: Đọc câu sau và chú ý 2 từ “ bò” xuất hiện trong câu:
=> Từ đồng âm là những từ có cách phát âm và chữ viết
giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
2. Từ đa nghĩa:
=> Từ đa nghĩa là từ có 2 nghĩa trở lên và các nghĩa này có
liên quan với nhau.
II. Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
- Từ chân: Chân bàn, chân núi, chân đê, chân tường
- Từ mắt: Mắt na, mắt dứa, mắt lưới
- Từ mũi: mũi thuyền, mũi dao, mũi đất, mũi tên...
- Từ cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ áo...
- Từ mặt: mặt bàn, mặt ghế, mặt sàn,...
- Từ miệng: miệng chén, miệng bát, miệng chum,...
Bài tập 3:
- Từ chín:
+ Chín đỏ cây: chỉ quả từ xanh đã chuyển sang chín, có thể
thu hoạch được;
+ Một nghề cho chín còn hơn chín nghề:
chín ở đây nghĩa và giỏi,thành thạo.
=> Từ đa nghĩa
- Từ cắt:
+ Nhanh như cắt: chỉ một loại chim tên cắt, bay rất
nhanh
+ cắt cỏ: làm cho đứt bằng vật sắc.
+ Cắt một đoạn: lược bỏ, bỏ đi, thu gọn.
+ Cắt lượt: chen ngang, thay phiên nhau làm gì đó
=> Từ đồng âm
Dặn dò, hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức về từ đồng âm, từ đa nghĩa
- Đọc và trả lời các câu hỏi của văn bản “ Thời thơ ấu của Honđa”
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất