khoa học tự nhiên 6 đo chiều dài chân trời sáng tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thanh nhã
Ngày gửi: 10h:09' 18-05-2026
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: lê thanh nhã
Ngày gửi: 10h:09' 18-05-2026
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐO THỜI GIAN
ĐO CHIỀU DÀI
ĐO KHỐI LƯỢNG
ĐO NHIỆT ĐỘ
ĐO THỂ TÍCH
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng và 2 người
trong từng hình sau?
A
B
D
C
TH1
A
B
D
C
TH2
TH3
Bài 4
ĐO CHIỀU DÀI
I. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài
1. Tìm hiểu về đơn vị đo chiều dài
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là mét, kí hiệu m
a.1,25m =12,5
........dm
10
b.100
0,1dm = ..........mm
5
c. .......mm
= 0,1m
d........ cm = 0,5dm
Em có biết:
Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng các đơn vị đo độ
dài khác:
+ 1 in (inch) = 2,54cm
+ 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)
Một số đơn vị đo chiều dài với khoảng cách lớn như đơn vị thiên văn (AU),
đơn vị năm ánh sáng (ly) và đơn vị đo dùng để đo kích thước các vật nhỏ
micromet, nanomet, angstrom.
Tivi l
màn h ớn nhất th
ế g iớ i
ìn h 9
8
có
chiều
i n ch .
dài củ
H
a tivi ãy tính
vị cm theo đơn
?
Xa lộ Liên Mỹ
Cầu vượt biển
Trung Quốc
Vạn lí trường thành
2. Tìm hiểu về dụng cụ đo chiều dài
a. Dụng cụ đo chiều dài
Hình a Thước kẻ
Hình b Thước dây
Hình c Thước cuộn
Hình 5.1
Hình d Thước kẹp
b. Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là độ dài giữa hai vạch chia
liên tiếp trên thước.
a) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,1cm
c)
c) GHĐ : 15cm
ĐCNN: 1cm
IV: Luyện tập
Câu 1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
A. thước đo.
B. gang bàn tay.
C. sợi dây.
D. bàn chân.
Câu 2. Giới hạn đo của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.
Câu 3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
A. m2
B. m
C. kg
D. l.
Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của
thước trong hình
A. GHĐ 100cm ; ĐCNN 0 cm
B. GHĐ 100cm ; ĐCNN 1cm.
C. GHĐ 100cm ; ĐCNN 0,5cm.
D. GHĐ 100cm ; ĐCNN 1mm.
III. Thực hành đo chiều dài
Lựa chọn nhanh thước đo trong các trường hợp sau và giải thích?
TH1: Đo độ dày sách giáo khoa vật lí 6.
TH2: Đo chiều cao của các bạn trong lớp.
TH3: Đo chiều dài và chiều rộng của phòng học.
Các loại thước đo được chọn:
Quan sát hình 4.3 cho biết đo chiều dài trong trường hợp nào
nhanh và cho kết quả chính xác hơn? Tại sao?
?
Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Bước chân của con người
Chu vi ngoài của miệng cốc
Độ cao cửa ra vào lớp học
Thước thẳng
Thước cuộn
Đường kính trong của miệng cốc
Thướct dây
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thướct kẹp
1. Lựa chọn thước đo phù hợp
Để đo chiều dài của một vật được thuận tiện
và cho kết quả chính xác ta cần ước lượng
chiều dài của vật, từ đó lựa chọn thước đo có
GHĐ và ĐCNN phù hợp.
2. Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều
dài
Cách đặt thước để đo chiều dài bút chì như
thế nào là đúng?
2. Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều
dài
Cách đặt mắt để đọc chiều dài bút chì như
thế nào là đúng?
2. Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều
dài
Kết quả đo chiều dài bút chì tương ứng ở
các hình là bao nhiêu xentimet?
?
Em hãy cho biết cách đặt mắt như vậy đã đúng
chưa? Theo em phải đặt mắt như thế nào? Kết quả
chiều dài chiếc lá là bao nhiêu?
3. Đo chiều dài bằng thước
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1, 3 ĐO
CHIỀU DÀI
NHÓM 2, 4 ĐO
CUỐN SÁCH
CHIỀU DÀI
KHOA HỌC TỰ
BÀN HỌC
NHIÊN 6
- Ước lượng chiều dài bàn học, chiều dài của
quyển sách Khoa học tự nhiên 6
- Lựa chọn thước đo phù hợp
- Tiến hành đo và ghi kết quả đo được vào bảng
HOẠT ĐỘNG NHÓM
▼ Bảng 4.2. Kết quả đo chiều dài
Vật cán đo
Chiếu dài bàn học của em
Chiểu dài của quyển sách
Chiểu Chọn dụng cụ đo
chiều dài
Kết quả đo (cm)
dài
ước Tên
Lán 1: Lán 2: Lán 3: l1 l2 l3
l
lượng dụng GHĐ ĐCNN l
l 2 l3
1
3
(cm) cu đo
Trò chơi: Tinh thần đồng đội
Dụng cụ đo
Vật cần đo
Chiều dài đoạn thẳng
AB, CD
Độ dày quyển sách
KHTN 6
Chiều cao của bạn A
và B ở phần đặt vấn
đề
..........................
..........................
Tên dụng
cụ
GHD
Lần đo 1
DCNN
Lần đo 2
Lần đo 3
Giá trị trung
bình
l1 =
l2 =
l3 =
ltb =
d1 =
d2 =
d3 =
dtb =
h1=
h2=
h3=
htb=
Các bước đo chiều dài:
Bước 1: Ước lượng chiều dài của vật cần đo để chọn thước đo có GHD
và ĐCNN phù hợp.
Bước 2: Đặt thước đo đúng đúng cách: song song với đoạn cần đo chiều
dài. Một đầu của vật trùng với vạch số 0 của thước.
Bước 3: Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài của vật cần
đo theo giá trị của vạch chia gần nhất với đầu kia của vật.
Bước 4: Ghi kết quả. Nếu đo nhiều lần thì kết quả đo chiều dài lấy là
trung bình cộng của tất cả các lần đo.
V: Hoạt động trải nghiệm
Chia lớp thành 4 góc
( học sinh được lựa chọn góc)
Chuyên gia toán học
Chuyên gia vật lí
Đo đường kính nắp chai
Đo thể tích của một khối lập
phương và đá.
Chuyên gia chăm sóc sức khỏe
Chuyên gia đo đạc
Đo và đánh giá chiều cao của bạn
trong nhóm và đề ra biện pháp tăng
chiều cao.
Dùng điện thoại để đo đạc một
số trường hợp
ĐO CHIỀU DÀI
ĐO KHỐI LƯỢNG
ĐO NHIỆT ĐỘ
ĐO THỂ TÍCH
Quan sát hình vẽ và so sánh chiều dài 2 đoạn thẳng và 2 người
trong từng hình sau?
A
B
D
C
TH1
A
B
D
C
TH2
TH3
Bài 4
ĐO CHIỀU DÀI
I. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài
1. Tìm hiểu về đơn vị đo chiều dài
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là mét, kí hiệu m
a.1,25m =12,5
........dm
10
b.100
0,1dm = ..........mm
5
c. .......mm
= 0,1m
d........ cm = 0,5dm
Em có biết:
Ngoài đơn vị đo độ dài là mét, một số quốc gia còn dùng các đơn vị đo độ
dài khác:
+ 1 in (inch) = 2,54cm
+ 1 dặm (mile) = 1609m (≈ 1,6km)
Một số đơn vị đo chiều dài với khoảng cách lớn như đơn vị thiên văn (AU),
đơn vị năm ánh sáng (ly) và đơn vị đo dùng để đo kích thước các vật nhỏ
micromet, nanomet, angstrom.
Tivi l
màn h ớn nhất th
ế g iớ i
ìn h 9
8
có
chiều
i n ch .
dài củ
H
a tivi ãy tính
vị cm theo đơn
?
Xa lộ Liên Mỹ
Cầu vượt biển
Trung Quốc
Vạn lí trường thành
2. Tìm hiểu về dụng cụ đo chiều dài
a. Dụng cụ đo chiều dài
Hình a Thước kẻ
Hình b Thước dây
Hình c Thước cuộn
Hình 5.1
Hình d Thước kẹp
b. Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là độ dài giữa hai vạch chia
liên tiếp trên thước.
a) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,1cm
c)
c) GHĐ : 15cm
ĐCNN: 1cm
IV: Luyện tập
Câu 1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng
A. thước đo.
B. gang bàn tay.
C. sợi dây.
D. bàn chân.
Câu 2. Giới hạn đo của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.
Câu 3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là
A. m2
B. m
C. kg
D. l.
Câu 4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của
thước trong hình
A. GHĐ 100cm ; ĐCNN 0 cm
B. GHĐ 100cm ; ĐCNN 1cm.
C. GHĐ 100cm ; ĐCNN 0,5cm.
D. GHĐ 100cm ; ĐCNN 1mm.
III. Thực hành đo chiều dài
Lựa chọn nhanh thước đo trong các trường hợp sau và giải thích?
TH1: Đo độ dày sách giáo khoa vật lí 6.
TH2: Đo chiều cao của các bạn trong lớp.
TH3: Đo chiều dài và chiều rộng của phòng học.
Các loại thước đo được chọn:
Quan sát hình 4.3 cho biết đo chiều dài trong trường hợp nào
nhanh và cho kết quả chính xác hơn? Tại sao?
?
Chọn loại thước đo thích hợp để đo độ dài
Bước chân của con người
Chu vi ngoài của miệng cốc
Độ cao cửa ra vào lớp học
Thước thẳng
Thước cuộn
Đường kính trong của miệng cốc
Thướct dây
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thướct kẹp
1. Lựa chọn thước đo phù hợp
Để đo chiều dài của một vật được thuận tiện
và cho kết quả chính xác ta cần ước lượng
chiều dài của vật, từ đó lựa chọn thước đo có
GHĐ và ĐCNN phù hợp.
2. Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều
dài
Cách đặt thước để đo chiều dài bút chì như
thế nào là đúng?
2. Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều
dài
Cách đặt mắt để đọc chiều dài bút chì như
thế nào là đúng?
2. Tìm hiểu các thao tác đúng khi đo chiều
dài
Kết quả đo chiều dài bút chì tương ứng ở
các hình là bao nhiêu xentimet?
?
Em hãy cho biết cách đặt mắt như vậy đã đúng
chưa? Theo em phải đặt mắt như thế nào? Kết quả
chiều dài chiếc lá là bao nhiêu?
3. Đo chiều dài bằng thước
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHÓM 1, 3 ĐO
CHIỀU DÀI
NHÓM 2, 4 ĐO
CUỐN SÁCH
CHIỀU DÀI
KHOA HỌC TỰ
BÀN HỌC
NHIÊN 6
- Ước lượng chiều dài bàn học, chiều dài của
quyển sách Khoa học tự nhiên 6
- Lựa chọn thước đo phù hợp
- Tiến hành đo và ghi kết quả đo được vào bảng
HOẠT ĐỘNG NHÓM
▼ Bảng 4.2. Kết quả đo chiều dài
Vật cán đo
Chiếu dài bàn học của em
Chiểu dài của quyển sách
Chiểu Chọn dụng cụ đo
chiều dài
Kết quả đo (cm)
dài
ước Tên
Lán 1: Lán 2: Lán 3: l1 l2 l3
l
lượng dụng GHĐ ĐCNN l
l 2 l3
1
3
(cm) cu đo
Trò chơi: Tinh thần đồng đội
Dụng cụ đo
Vật cần đo
Chiều dài đoạn thẳng
AB, CD
Độ dày quyển sách
KHTN 6
Chiều cao của bạn A
và B ở phần đặt vấn
đề
..........................
..........................
Tên dụng
cụ
GHD
Lần đo 1
DCNN
Lần đo 2
Lần đo 3
Giá trị trung
bình
l1 =
l2 =
l3 =
ltb =
d1 =
d2 =
d3 =
dtb =
h1=
h2=
h3=
htb=
Các bước đo chiều dài:
Bước 1: Ước lượng chiều dài của vật cần đo để chọn thước đo có GHD
và ĐCNN phù hợp.
Bước 2: Đặt thước đo đúng đúng cách: song song với đoạn cần đo chiều
dài. Một đầu của vật trùng với vạch số 0 của thước.
Bước 3: Đặt mắt vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài của vật cần
đo theo giá trị của vạch chia gần nhất với đầu kia của vật.
Bước 4: Ghi kết quả. Nếu đo nhiều lần thì kết quả đo chiều dài lấy là
trung bình cộng của tất cả các lần đo.
V: Hoạt động trải nghiệm
Chia lớp thành 4 góc
( học sinh được lựa chọn góc)
Chuyên gia toán học
Chuyên gia vật lí
Đo đường kính nắp chai
Đo thể tích của một khối lập
phương và đá.
Chuyên gia chăm sóc sức khỏe
Chuyên gia đo đạc
Đo và đánh giá chiều cao của bạn
trong nhóm và đề ra biện pháp tăng
chiều cao.
Dùng điện thoại để đo đạc một
số trường hợp
 








Các ý kiến mới nhất