Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 20h:12' 30-05-2026
Dung lượng: 131.8 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
HÓA HỌC 10

KHỞI ĐỘNG

TRÒ CHƠI VUA TIẾNG VIỆT

Thể lệ trò chơi “Vua Tiếng Việt”:
• Trên màn hình hiển thị một khối lập phương có các mặt chứa tên các nguyên tố kim loại
và phi kim, các mặt còn lại là các chữ cái.
• Khi bắt đầu trò chơi, các khối lập phương sẽ được lật ngẫu nhiên, để lộ ra một dãy chữ
cái bị xáo trộn thứ tự.
• Nhiệm vụ của các em là sắp xếp lại các chữ cái đó thành cụm từ có nghĩa trong hóa học.
• Thời gian suy nghĩ và trả lời: 2 phút.
• Nhóm nào đưa ra đáp án đúng và nhanh nhất sẽ là nhóm chiến thắng.

AGl

N
C

A
S

B
Fe

N
Ne

Mn
A

FT

CUl

O
S

N
Mo

A
Mg

LHi

B



N

G

T

U



N

H

O

À

N

B

T

H



N

G

U



N

O

À

N

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1

H

1s1
-1, 1

6,94

2

Li

0,98

Lithium

1,57
1s22s2

1

2

22,989

Na

0,93

Sodium
[Ne]3s1

1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2

4

39,098
0,82

K

Potassium

Ca

Calcium
[Ar]4s2

1

2

85,47

Rb

0,82

Sr

0,95

Strontium

[Kr]5s1

[Kr]5s2

1

2

132,91

Cs

0,79

Caesium

Ba

(223)

87

Fr

0,70

Francium
[Rn]7s
1

1

Sc

44,96
1,36

Scandium
88,91

39

Y

1,22

Yttrium

0,89

Barium

57 – 71

(226)

Ra

0,90

Radium
[Rn]7s

Ti

1,54

Titanium

Zr

1,33

Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4

Actinides

2

Vanadium

72

Hf

178,49
1,30

Rf

Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14

2

92,91

41

Nb

1,60

Cr

73

Ta

180,95
1,50

2

[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5

(268)*

105

Db

Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14

3

51,996
1,66

54,94

25

Mn

1,55

(VIIIB)
(8)
55,85

26

Fe

1,83

Chromium Manganese Iron
95,94

42

Mo

2,16

[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7

(99)

43

Tc

1,90

(VIIIB)
(9)
Co

Ru

1,88

Cobalt

[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]

44

58,93

27

2

[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6

74

W

183,85
2,36

Tungsten

101,07
2,20

45

Rh

(269)*

Sg

75

Re

186,20
1,90

(270)*

Bh

Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14

4

2

[Rn]5f 6d 7s
14

5

Os

190,20
2,20

Osmium

[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7

107

76

Nickel

(277)*

Hs

Hassium
2

B

Boron

102,91
2,28

6

Ir

Pd

106,40
2,20

Paladium
78

Pt

(278)*

Ag

2,28

Au

2,54

(281)*

112,41

48

Cd

1,69

(282)*

111

Rg

1,81

200,59
2,00

80

Hg

(285)*

Cn

1,78

Indium

Tl

[Xe]4f145d106s26p1
1, 3

(286)*

113

2

[Rn]5f 6d 7s
14

7

2

[Rn]5f 6d 7s
14

8

2

[Rn]5f 6d 7s
14

9

2

[Rn]5f 6d 7s
14

10

2

Nh

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

118,69

50

Sn

1,96

P

2,19

74,92

33

As

2,18

2

1

Pb

121,75

51

Sb

2,05

83

Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5

Fl

(290)*

115

Mc

3,98

127,60
2,10

84

35,45

17

Cl

3,16

Br

Ar

[Ne]3s23p6

2,96

Kr

3,00

[Ar]3d104s24p6
2, 4

126,90
2,66

I

83,80

36

Krypton

[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7

53

39,95

18

Argon

79,91

35

20,18

Ne

1s22s22p6

Iodine

54

Xe

131,30
2, 60

Xenon

[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7

(209)
2,00

Po

10

Neon

Bromine

[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6

[Xe]4f145d106s26p2
2, 4

(289)*

2,55

Tellurium

208,98
1,90

Bi

Se

Te

F

[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7

78,96

34

52

18,998

9

Chlorine

[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6

Lead
114

2,58

Selenium

[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5

207,20
1,80

82

S

1s2

1s22s22p5
-1

32,06

16

Helium

Fluorine

1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2

[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6

Antimony

[Kr]4d105s25p2
2, 4

204,37
1,80

81

30,97

15

15,999
3,44

O

Oxygen

[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5

Tin

Thallium

[Xe]4f 145d106s2
1, 3

112

In

2,01

[Ar]3d104s24p2
2, 4

114,82

49

Ge

8

1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5

[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5

72,64

32

N

Germanium Arsenic

[Kr]4d105s25p1
1, 3

Mercury

[Xe]4f 145d106s1
1, 3

Ga

[Ar]3d104s24p1
3

[Kr]4d105s2
2

196,97

69,72

31

14,007
3,04

7

He

(VIIA)
(17)

Phosphorus Sulfur

[Ne]3s23p2
4

Gallium

Cadmium

Gold

[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]

Ds

1,93

Silver
79

1,65

[Ar]3d104s2
2

107,87

47

Si

(VIA)
(16)

Nitrogen

28,09
1,90

14

[Ne]3s23p1
3

Zinc

[Kr]4d105s1
1, [2]

195,09

110

Zn

C

Aluminium Silicon

65,38

30

[Ar]3d104s1
1, 2

Platinum

[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]

Mt

Copper

[Kr]4d105s0
2, [3], 4

192,20
2,20

109

Cu

1,61

Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium

[Rn]5f 6d 7s
14

46

(IIB)
(12)

63,54
1,90

29

Al

12,01
2,55

6

1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4

26,98

13

(VA)
(15)

Carbon

1s22s22p1
3

(IB)
(11)

[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]

Iridium

[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8

108

Ni

[Kr]4d85s1
2, 3, 4

77

58,71
1,91

28

[Ar]3d74s2
2, [3], [4]

[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8

Rhenium

[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6

106

[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7

(VIIIB)
(10)

(IVA)
(14)

10,81
2,04

5

Số oxi hóa

Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium

Niobium

Tantalum

(267)*

104

24

(VIIB)
(7)

[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6

[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5

[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4

89 – 103

V

[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5

91,22

40

(VIB)
(6)

50,94
1,63

23

[Ar]3d24s2
2, 3, 4

Lanthanides Hafnium

[Xe]6s2
2

88

(VB)
(5)

47,90

22

[Kr]4d15s2
3

137,31

56

[Xe]6s1
1

7

87,62

38

21

(IVB)
(4)

[Ar]3d14s2
3

Rubidium
55

6

40,08
1,00

20

[Ar]4s1

37

5

2

(IIIB)
(3)

(IIIA)
(13)

Cấu hình electron

2

4,003

2

Độ âm điện

2

24,31

12

1

19

[Ar]4s

Beryllium

1s22s1

11

3

Be

1,00

Calcium

Tên nguyên tố

9,01

4

40,08

Ca

Kí hiệu nguyên tố

(IIA)
(2)

Hydrogen
3

20

Số hiệu nguyên tử

1,008
2,20

1

(VIIIA)
(18)

Nguyên tử khối trung bình

[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6

(210)

85

At

2,20

(222)

86

Rn

Polonium

Astatine

Radon

[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6

[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7

[Xe]4f145d106s26p6
[4]

(293)*

116

Lv

(294)*

117

Ts

118

Og

(294)*

Flerovium

Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson

[Rn]5f 6d 7s 7p

[Rn]5f 6d 7s 7p

14

10

2

2

14

10

2

3

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

2

4

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

2

5

[Rn]5f146d107s27p6

2

Các nguyên tố s

Các nguyên tố d
57

- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền

La

138,91
1,10

58

Ce

140,12
1,12

Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3

89

Ac

(227)
1,10

Actinium
[Rn]6d 17s2
3

[Xe]4f25d06s2
3, 4

90

Th

232,04
1,30

Thorium
[Rn]5f06d27s2
4

59

Pr

140,91
1,13

Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4

91

Pa

231,04
1,50

Các nguyên tố p
60

Nd

144,24

(147)

62

150,35

63

151,96

64

157,25

65

158,93

Kim loại
162,50

66

164,93

67

167,26

68

69

168,93

70

Phi kim

173,04

71

174,97

1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14

[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4

92

U

238,03
1,38

Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5

61

Các nguyên tố f

[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6

[Xe]4f55d06s2
3

93

Np

(237)
1,36

[Xe]4f 65d06s2
2, 3

94

Pu

(244)
1,28

Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6

[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6

[Xe]4f 75d06s2
2, 3

95

Am

(243)
1,13

Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6

[Xe]4f75d16s2
3

96

(247)

[Xe]4f95d06s2
3, 4

97

(247)

[Xe]4f 105d06s2
3, 4

(251)

98

[Xe]4f115d06s2
3

(252)

99

[Xe]4f 125d06s2
3

(257)

100

[Xe]4f135d06s2
(2), 3

(258)

101

[Xe]4f145d06s2
2, 3

(259)

102

[Xe]4f145d16s2
3

103

(266)

1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3

[Rn]5f96d07s2
3, 4

10

3

0

2

11

3

0

2

12

3

0

2

13

2, 3

0

2

14

2, 3

0

2

[Rn]5f146d17s2
3

BÀI 05

Tiết 1

CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
- Trường:
- Giáo viên:

Mục Tiêu
- Nêu được lịch sử phát minh định luật tuần hoàn và
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố và
nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
- Nêu được các khái niệm ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm.
- Phân loại được nguyên tố dựa theo cấu hình electron
và theo tính chất hóa học.

I.

NỘI DUNG
BÀI HỌC
III
.

LỊCH SỬ PHÁT MINH BẢNG
TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC

II
.

NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN

CẤU TẠO CỦA BẢNG
TUẦN HOÀN

Hoạt động

HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI

I.

LỊCH SỬ PHÁT MINH
BẢNG TUẦN HOÀN
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO


Các em sẽ được xem 1 video về lịch sử phát minh
bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học.



Thảo luận cặp đôi và hoàn thành phiếu học tập 1.

VIDEO

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 1
Nối cột Thời gian và Nhà bác học với nội dung ở cột Cơ sở sắp xếp phù hợp
Năm/Thời gian

1789

Nhà bác học

Cơ sở sắp xếp

A. Lavoisier

Xếp theo chiều tăng dần
khối lượng nguyên tử

J.W. Dobereiner

Nhóm có tính chất hóa học
giống nhau

J. Newlands

Xếp theo chiều tăng khối
lượng nguyên tử thành các
octave.

1869

Mendeleev và Meyer

Xếp theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân

Hiện đại

Các nhà khoa học hiện đại

Nhóm chất khí, kim loại, phi
kim, đất hiếm

1829
1866

HẾT
BẮT GIỜ!
ĐẦU

4 PHÚT THẢO LUẬN

4

3

1

2

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 1
Nối cột Thời gian và Nhà bác học với nội dung ở cột Cơ sở sắp xếp phù hợp
Năm/Thời gian

1789

Nhà bác học

Cơ sở sắp xếp

A. Lavoisier

Xếp theo chiều tăng dần
khối lượng nguyên tử

J.W. Dobereiner

Nhóm có tính chất hóa học
giống nhau

J. Newlands

Xếp theo chiều tăng khối
lượng nguyên tử thành các
octave.

1869

Mendeleev và Meyer

Xếp theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân

Hiện đại

Các nhà khoa học hiện đại

Nhóm chất khí, kim loại, phi
kim, đất hiếm

1829
1866

Em hãy gắn tên các nhà khoa học ứng với 4
mốc thời gian tương ứng với cây sơ đồ tiến
trình lịch sử phát minh bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học

J. Newland

..

J.W. Dobereiner

D.I.Mendeleev

J.L.Meyer

A. Lavoisier

1
..

J.W. Dobereiner
1780 – 1849

Năm 1789, A. Lavoisier (người Pháp)
thực hiện xếp 33 nguyên tố hóa học thành
nhóm các chất khí, kim loại, phi kim và
“đất”.

2

..

Năm 1829, J.W. Dobereiner
(người Đức) phân loại các nguyên
tố thành các nhóm có tính chất hóa
học giống nhau.

A. Lavoisier
1743 – 1794

3

Năm 1866, J. Newlands (người Anh) đã sắp
xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng
khối lượng nguyên tử thành các octave (quãng
tám), trong đó, nguyên tố thứ tám lặp lại tính
chất của nguyên tố đầu tiên

J. Newlands
1837 – 1898

4

Năm 1869, D.I.Mendeleev (người Nga) và
J.L.Meyer (người Đức) đều sắp xếp các nguyên
tố theo chiều tăng khối lượng nguyên tử vào các
hàng và cột. Bắt đầu mỗi hàng hoặc cột mới khi
các tính chất của nguyên tố bắt đầu lặp lại

D.I.Mendeleev
1834 – 1907

J.L.Meyer 1830
– 1895
Bảng tuần hoàn của D.I. Mendeleev năm 1869

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1

H

1s1
-1, 1

6,94

2

Li

0,98

Lithium

1,57
1s22s2

1

2

22,989

Na

0,93

Sodium
[Ne]3s1

1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2

4

39,098
0,82

K

Potassium

Ca

Calcium
[Ar]4s2

1

2

85,47

Rb

0,82

Sr

0,95

Strontium

[Kr]5s1

[Kr]5s2

1

2

132,91

Cs

0,79

Caesium

Ba

(223)

87

Fr

0,70

Francium
[Rn]7s
1

1

Sc

44,96
1,36

Scandium
88,91

39

Y

1,22

Yttrium

0,89

Barium

57 – 71

(226)

Ra

0,90

Radium
[Rn]7s

Ti

1,54

Titanium

Zr

1,33

Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4

Actinides

2

Vanadium

72

Hf

178,49
1,30

Rf

Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14

2

92,91

41

Nb

1,60

Cr

73

Ta

180,95
1,50

2

[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5

(268)*

105

Db

Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14

3

51,996
1,66

54,94

25

Mn

1,55

(VIIIB)
(8)
55,85

26

Fe

1,83

Chromium Manganese Iron
95,94

42

Mo

2,16

[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7

(99)

43

Tc

1,90

(VIIIB)
(9)
Co

Ru

1,88

Cobalt

[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]

44

58,93

27

2

[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6

74

W

183,85
2,36

Tungsten

101,07
2,20

45

Rh

(269)*

Sg

75

Re

186,20
1,90

(270)*

Bh

Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14

4

2

[Rn]5f 6d 7s
14

5

Os

190,20
2,20

Osmium

[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7

107

76

Nickel

(277)*

Hs

Hassium
2

B

Boron

102,91
2,28

6

Ir

Pd

106,40
2,20

Paladium
78

Pt

(278)*

Ag

2,28

Au

2,54

(281)*

112,41

48

Cd

1,69

(282)*

111

Rg

1,81

200,59
2,00

80

Hg

(285)*

Cn

1,78

Indium

Tl

[Xe]4f145d106s26p1
1, 3

(286)*

113

2

[Rn]5f 6d 7s
14

7

2

[Rn]5f 6d 7s
14

8

2

[Rn]5f 6d 7s
14

9

2

[Rn]5f 6d 7s
14

10

2

Nh

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

118,69

50

Sn

1,96

P

2,19

74,92

33

As

2,18

2

1

Pb

121,75

51

Sb

2,05

83

Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5

Fl

(290)*

115

Mc

3,98

127,60
2,10

84

35,45

17

Cl

3,16

Br

Ar

[Ne]3s23p6

2,96

Kr

3,00

[Ar]3d104s24p6
2, 4

126,90
2,66

I

83,80

36

Krypton

[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7

53

39,95

18

Argon

79,91

35

20,18

Ne

1s22s22p6

Iodine

54

Xe

131,30
2, 60

Xenon

[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7

(209)
2,00

Po

10

Neon

Bromine

[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6

[Xe]4f145d106s26p2
2, 4

(289)*

2,55

Tellurium

208,98
1,90

Bi

Se

Te

F

[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7

78,96

34

52

18,998

9

Chlorine

[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6

Lead
114

2,58

Selenium

[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5

207,20
1,80

82

S

1s2

1s22s22p5
-1

32,06

16

Helium

Fluorine

1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2

[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6

Antimony

[Kr]4d105s25p2
2, 4

204,37
1,80

81

30,97

15

15,999
3,44

O

Oxygen

[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5

Tin

Thallium

[Xe]4f 145d106s2
1, 3

112

In

2,01

[Ar]3d104s24p2
2, 4

114,82

49

Ge

8

1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5

[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5

72,64

32

N

Germanium Arsenic

[Kr]4d105s25p1
1, 3

Mercury

[Xe]4f 145d106s1
1, 3

Ga

[Ar]3d104s24p1
3

[Kr]4d105s2
2

196,97

69,72

31

14,007
3,04

7

He

(VIIA)
(17)

Phosphorus Sulfur

[Ne]3s23p2
4

Gallium

Cadmium

Gold

[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]

Ds

1,93

Silver
79

1,65

[Ar]3d104s2
2

107,87

47

Si

(VIA)
(16)

Nitrogen

28,09
1,90

14

[Ne]3s23p1
3

Zinc

[Kr]4d105s1
1, [2]

195,09

110

Zn

C

Aluminium Silicon

65,38

30

[Ar]3d104s1
1, 2

Platinum

[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]

Mt

Copper

[Kr]4d105s0
2, [3], 4

192,20
2,20

109

Cu

1,61

Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium

[Rn]5f 6d 7s
14

46

(IIB)
(12)

63,54
1,90

29

Al

12,01
2,55

6

1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4

26,98

13

(VA)
(15)

Carbon

1s22s22p1
3

(IB)
(11)

[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]

Iridium

[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8

108

Ni

[Kr]4d85s1
2, 3, 4

77

58,71
1,91

28

[Ar]3d74s2
2, [3], [4]

[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8

Rhenium

[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6

106

[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7

(VIIIB)
(10)

(IVA)
(14)

10,81
2,04

5

Số oxi hóa

Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium

Niobium

Tantalum

(267)*

104

24

(VIIB)
(7)

[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6

[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5

[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4

89 – 103

V

[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5

91,22

40

(VIB)
(6)

50,94
1,63

23

[Ar]3d24s2
2, 3, 4

Lanthanides Hafnium

[Xe]6s2
2

88

(VB)
(5)

47,90

22

[Kr]4d15s2
3

137,31

56

[Xe]6s1
1

7

87,62

38

21

(IVB)
(4)

[Ar]3d14s2
3

Rubidium
55

6

40,08
1,00

20

[Ar]4s1

37

5

2

(IIIB)
(3)

(IIIA)
(13)

Cấu hình electron

2

4,003

2

Độ âm điện

2

24,31

12

1

19

[Ar]4s

Beryllium

1s22s1

11

3

Be

1,00

Calcium

Tên nguyên tố

9,01

4

40,08

Ca

Kí hiệu nguyên tố

(IIA)
(2)

Hydrogen
3

20

Số hiệu nguyên tử

1,008
2,20

1

(VIIIA)
(18)

Nguyên tử khối trung bình

[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6

(210)

85

At

2,20

(222)

86

Rn

Polonium

Astatine

Radon

[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6

[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7

[Xe]4f145d106s26p6
[4]

(293)*

116

Lv

(294)*

117

Ts

118

Og

(294)*

Flerovium

Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson

[Rn]5f 6d 7s 7p

[Rn]5f 6d 7s 7p

14

10

2

2

14

10

2

3

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

2

4

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

2

5

[Rn]5f146d107s27p6

2

Các nguyên tố s

Các nguyên tố d
57

- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền

La

138,91
1,10

58

Ce

140,12
1,12

Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3

89

Ac

(227)
1,10

Actinium
[Rn]6d 17s2
3

[Xe]4f25d06s2
3, 4

90

Th

232,04
1,30

Thorium
[Rn]5f06d27s2
4

59

Pr

140,91
1,13

Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4

91

Pa

231,04
1,50

Các nguyên tố p
60

Nd

144,24

(147)

62

150,35

63

151,96

64

157,25

65

158,93

Kim loại
162,50

66

164,93

67

167,26

68

69

168,93

70

Phi kim

173,04

71

174,97

1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14

[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4

92

U

238,03
1,38

Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5

61

Các nguyên tố f

[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6

[Xe]4f55d06s2
3

93

Np

(237)
1,36

[Xe]4f 65d06s2
2, 3

94

Pu

(244)
1,28

Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6

[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6

[Xe]4f 75d06s2
2, 3

95

Am

(243)
1,13

Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6

[Xe]4f75d16s2
3

96

(247)

[Xe]4f95d06s2
3, 4

97

(247)

[Xe]4f 105d06s2
3, 4

(251)

98

[Xe]4f115d06s2
3

(252)

99

[Xe]4f 125d06s2
3

(257)

100

[Xe]4f135d06s2
(2), 3

(258)

101

[Xe]4f145d06s2
2, 3

(259)

102

[Xe]4f145d16s2
3

103

(266)

1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3

[Rn]5f96d07s2
3, 4

10

3

0

2

11

3

0

2

12

3

0

2

13

2, 3

0

2

14

2, 3

0

2

[Rn]5f146d17s2
3

• Năm phát hiện: 1955
• Người phát hiện: Nhóm các nhà khoa học Mỹ.
• Nguyên tố được đặt tên là Mendelevi để vinh
danh Dmitri Mendeleev – cha đẻ của bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học.

II.

NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
CÁC NGUYÊN TỐ TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
Các em nghiên cứu SGK và thảo luận cặp đôi để
hoàn thành phiếu học tập 2.

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 2
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 7), Y (Z = 9), T (Z = 17). Hoàn thành bảng sau:

Nội dung
Cấu hình electron
Số electron hóa trị
Số lớp electron
Nguyên tố nào cùng
hàng với nhau
Nguyên tố nào cùng
cột với nhau

Nguyên tố X (Z=7)

Nguyên tố Y (Z=9)

Nguyên tố T (Z=17)

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 2
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 7), Y (Z = 9), T (Z = 17). Hoàn thành bảng sau:

Nội dung

Nguyên tố X (Z=7)

Nguyên tố Y (Z=9)

Nguyên tố T (Z=17)

Cấu hình electron

1s² 2s² 2p³

1s² 2s² 2p⁵

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁵

Số electron hóa trị

5

7

7

Số lớp electron

2

2

3

Nguyên tố nào cùng
hàng với nhau

X và Y (đều ở chu kỳ 2)

Nguyên tố nào cùng
cột với nhau

Y và T (đều thuộc nhóm VIIA – Halogen)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được
sắp xếp theo chiều tăng dần của số hiệu
nguyên tử (Z).
Các nguyên tố có cùng số lớp electron →
cùng chu kỳ;
Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị →
cùng nhóm.

NHANH TAY LẸ MẮT
Luật chơi:


Có 20 ô nguyên tố và chia đều cho 4 tổ, mỗi tổ 5
nguyên tố hóa học



Dựa trên 3 nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn, các tổ thảo luận và sắp xếp các
nguyên tố của nhóm mình vào đúng vị trí trong bảng
tuần hoàn.



Thời gian: 1 phút 30 giây



Đội nhanh nhất và chính xác nhất là đội chiến thắng.

III.

CẤU TẠO CỦA
BẢNG TUẦN HOÀN

Add title text
A D D

R E L A T E D

T I T L E

W O R D S

1. Ô nguyên tố

?
?
?

?

?

?
?

PPT 下载 http://www.1ppt.com/xiazai/

Nêu các thông tin có
trong ô nguyên tố
aluminium?

Số electron lớp ngoài
cùng, số proton của
nguyên tử aluminium?

Lời giải:

- Cấu hình electron của
Al: [Ne]3s23p1
⇒ Số electron lớp ngoài
cùng = 3
- Số hiệu nguyên tử = 13
⇒ Số proton là 13

- Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học, gọi là ô nguyên tố.

-

Số thứ tự của một ô nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử của
nguyên tố hoá học trong ô đó.
STT ô = Z = số p = số e = số ĐTHN

VIDEO

Add title text
A D D

R E L A T E D

T I T L E

W O R D S

2. Chu kì

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
Các em nghiên cứu SGK và thảo luận cặp đôi để
hoàn thành phiếu học tập 3.

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 3
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 11), Y (Z = 14), M (Z = 20). Hoàn thành bảng sau:

Nội dung
Cấu hình electron
Chu kỳ của nguyên tố
Những nguyên tố nào
cùng chu kỳ?
Bảng tuần hoàn có bao
nhiêu chu kỳ?

Nguyên tố X (Z=11)

Nguyên tố Y (Z=14)

Nguyên tố M (Z=20)

CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 3
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 11), Y (Z = 14), M (Z = 20). Hoàn thành bảng sau:

Nội dung
Cấu hình electron
Chu kỳ của nguyên tố
Những nguyên tố nào
cùng chu kỳ?
Bảng tuần hoàn có bao
nhiêu chu kỳ?

Nguyên tố X (Z=11)

Nguyên tố Y (Z=14)

1s² 2s² 2p⁶ 3s¹

1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p²

Chu kỳ 3

Chu kỳ 3
X và Y (đều ở chu kỳ 3)

7 chu kỳ

Nguyên tố M (Z=20)
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶
4s²
Chu kỳ 4

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1

Chu kì

1,008
2,20

1

H

(IIA)
(2)

Hydrogen
1s1
-1, 1

6,94

3

2

Li

0,98

Lithium

3

Be

2

0,93

Sodium
[Ne]3s1

1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2

4

Potassium

Ca

Calcium
[Ar]4s2

1

2

85,47

Rb

0,82

Sr

0,95

Strontium
[Kr]5s2

1

2

132,91
0,79

Caesium

Ba

(223)

87

Fr

0,70

Francium
[Rn]7s
1

1

(IIIB)
(3)
21

Sc

44,96
1,36

Scandium

0,89

Barium

88,91

39

Y

1,22

Yttrium

57 – 71

(226)

Ra

0,90

Radium
[Rn]7s

(VB)
(5)

47,90

22

Ti

1,54

Titanium

Zr

1,33

Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4

Actinides

2

Vanadium

1

72

Hf

178,49
1,30

Rf

Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14

2

92,91

41

Nb

1,60

Boron

Cr

73

Ta

180,95
1,50

2

[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5

(268)*

105

Db

Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14

3

51,996
1,66

54,94

25

Mn

1,55

(VIIIB)
(8)
55,85

26

Fe

1,83

Chromium Manganese Iron
95,94

42

Mo

2,16

[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7

(99)

43

Tc

1,90

(VIIIB)
(9)
Co

Ru

1,88

Cobalt

[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]

44

58,93

27

2

[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6

74

W

183,85
2,36

Tungsten

101,07
2,20

45

Rh

(269)*

Sg

75

Re

186,20
1,90

(270)*

Bh

Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14

4

2

[Rn]5f 6d 7s
14

5

Os

190,20
2,20

Osmium

[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7

107

76

Nickel

(277)*

Hs

Hassium
2

102,91
2,28

6

46

Pd

(278)*

Mt

Pt

106,40
2,20

Ag

2,28

Au

2,54

(281)*

112,41

48

Cd

1,69

(282)*

111

Rg

1,81

200,59
2,00

80

Hg

(285)*

Cn

1,78

Indium

Tl

[Xe]4f145d106s26p1
1, 3

(286)*

113

2

[Rn]5f 6d 7s
14

7

2

[Rn]5f 6d 7s
14

8

2

[Rn]5f 6d 7s
14

9

2

[Rn]5f 6d 7s
14

10

2

Nh

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

118,69

50

Sn

1,96

P

2,19

74,92

33

As

2,18

2

1

Pb

121,75

51

Sb

2,05

83

Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5

Fl

(290)*

115

Mc

3,98

127,60
2,10

84

35,45

17

Cl

3,16

Br

Ar

[Ne]3s23p6

2,96

Kr

3,00

[Ar]3d104s24p6
2, 4

126,90
2,66

I

83,80

36

Krypton

[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7

53

39,95

18

Argon

79,91

35

20,18

Ne

1s22s22p6

Iodine

54

Xe

131,30
2, 60

Xenon

[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7

(209)
2,00

Po

10

Neon

Bromine

[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6

[Xe]4f145d106s26p2
2, 4

(289)*

2,55

Tellurium

208,98
1,90

Bi

Se

Te

F

[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7

78,96

34

52

18,998

9

Chlorine

[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6

Lead
114

2,58

Selenium

[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5

207,20
1,80

82

S

1s2

1s22s22p5
-1

32,06

16

Helium

Fluorine

1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2

[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6

Antimony

[Kr]4d105s25p2
2, 4

204,37
1,80

81

30,97

15

15,999
3,44

O

Oxygen

[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5

Tin

Thallium

[Xe]4f 145d106s2
1, 3

112

In

2,01

[Ar]3d104s24p2
2, 4

114,82

49

Ge

8

1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5

[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5

72,64

32

N

Germanium Arsenic

[Kr]4d105s25p1
1, 3

Mercury

[Xe]4f 145d106s1
1, 3

Ga

[Ar]3d104s24p1
3

[Kr]4d105s2
2

196,97

69,72

31

14,007
3,04

7

He

(VIIA)
(17)

Phosphorus Sulfur

[Ne]3s23p2
4

Gallium

Cadmium

Gold

[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]

Ds

1,93

Silver
79

1,65

[Ar]3d104s2
2

107,87

47

Si

(VIA)
(16)

Nitrogen

28,09
1,90

14

[Ne]3s23p1
3

Zinc

[Kr]4d105s1
1, [2]

195,09

110

Zn

C

Aluminium Silicon

65,38

30

[Ar]3d104s1
1, 2

Platinum

[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]

109

Cu

Copper

Paladium
78

63,54
1,90

29

[Kr]4d105s0
2, [3], 4

192,20
2,20

(IIB)
(12)

1,61

Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium

[Rn]5f 6d 7s
14

Ir

(IB)
(11)

[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]

Iridium

[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8

108

Ni

[Kr]4d85s1
2, 3, 4

77

58,71
1,91

28

[Ar]3d74s2
2, [3], [4]

[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8

Rhenium

[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6

106

[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7

(VIIIB)
(10)

12,01
2,55

6

1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4

26,98

Al

(VA)
(15)

Carbon

1s22s22p1
3

Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium

Niobium

Tantalum

(267)*

104

24

(VIIB)
(7)

[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6

[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5

[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4

89 – 103

V

[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5

91,22

40

(VIB)
(6)

50,94
1,63

23

[Ar]3d24s2
2, 3, 4

Lanthanides Hafnium

[Xe]6s2
2

88

(IVB)
(4)

[Kr]4d15s2
3

137,31

56

[Xe]6s1
1

7

87,62

38

[Kr]5s1

Cs

:

(IVA)
(14)

10,81
2,04

B

13

[Ar]3d14s2
3

Rubidium
55

6

40,08
1,00

20

[Ar]4s1

37

5

2

39,098
0,82

K

(IIIA)
(13)

2

24,31

12

1

19

Số lớp electron

4,003

2

5

Beryllium
1s22s2

22,989

Số lượng nguyên tố :

1,57

1

Na

1 (chu kì nhỏ)

9,01

4

1s22s1

11

:

(VIIIA)
(18)

[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6

(210)

85

At

2,20

(222)

86

Rn

Polonium

Astatine

Radon

[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6

[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7

[Xe]4f145d106s26p6
[4]

(293)*

116

Lv

(294)*

117

Ts

118

Og

(294)*

Flerovium

Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson

[Rn]5f 6d 7s 7p

[Rn]5f 6d 7s 7p

14

10

2

2

14

10

2

3

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

2

4

[Rn]5f 6d 7s 7p
14

10

2

5

[Rn]5f146d107s27p6

2

Các nguyên tố s

Các nguyên tố d
57

- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền

La

138,91
1,10

58

Ce

140,12
1,12

Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3

89

Ac

(227)
1,10

Actinium
[Rn]6d 17s2
3

[Xe]4f25d06s2
3, 4

90

Th

232,04
1,30

Thorium
[Rn]5f06d27s2
4

59

Pr

140,91
1,13

Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4

91

Pa

231,04
1,50

Các nguyên tố p
60

Nd

144,24

(147)

62

150,35

63

151,96

64

157,25

65

158,93

Kim loại
162,50

66

164,93

67

167,26

68

69

168,93

70

Phi kim

173,04

71

174,97

1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14

[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4

92

U

238,03
1,38

Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5

61

Các nguyên tố f

[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6

[Xe]4f55d06s2
3

93

Np

(237)
1,36

[Xe]4f 65d06s2
2, 3

94

Pu

(244)
1,28

Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6

[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6

[Xe]4f 75d06s2
2, 3

95

Am

(243)
1,13

Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6

[Xe]4f75d16s2
3

96

(247)

[Xe]4f95d06s2
3, 4

97

(247)

[Xe]4f 105d06s2
3, 4

(251)

98

[Xe]4f115d06s2
3

(252)

99

[Xe]4f 125d06s2
3

(257)

100

[Xe]4f135d06s2
(2), 3

(258)

101

[Xe]4f145d06s2
2, 3

(259)

102

[Xe]4f145d16s2
3

103

(266)

1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3

[Rn]5f96d07s2
3, 4

10

3

0

2

11

3

0

2

12

3

0

2

13

2, 3

0

2

14

2, 3

0

2

[Rn]5f146d17s2
3

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1

Chu kì

1,008
2,20

1

H

(IIA)
(2)

Hydrogen
1s1
-1, 1

6,94

3

2

Li

0,98

Lithium

3

Be

2

0,93

Sodium
[Ne]3s1

1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2

4

Potassium

Ca

Calcium
[Ar]4s2

1

2

85,47

Rb

0,82

Sr

0,95

Strontium
[Kr]5s2

1

2

132,91
0,79

Caesium

Ba

(223)

87

Fr

0,70

Francium
[Rn]7s
1

1

(IIIB)
(3)
21

Sc

44,96
1,36

Scandium

0,89

Barium

88,91

39

Y

1,22

Yttrium

57 – 71

(226)

Ra

0,90

Radium
[Rn]7s

(VB)
(5)

47,90

22

Ti

1,54

Titanium

Zr

1,33

Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4

Actinides

2

Vanadium

2

72

Hf

178,49
1,30

Rf

Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14

2

92,91

41

Nb

1,60

Boron

Cr

73

Ta

180,95
1,50

2

[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5

(268)*

105

Db

Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14

3

51,996
1,66

54,94

25

Mn

1,55

(VIIIB)
(8)
55,85

26

Fe

1,83

Chromium Manganese Iron
95,94

42

Mo

2,16

[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7

(99)

43

T
 
Gửi ý kiến