KNTT - Bài 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Trần Thanh Tùng
Ngày gửi: 13h:15' 01-07-2026
Dung lượng: 131.8 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn: violet
Người gửi: Trần Thanh Tùng
Ngày gửi: 13h:15' 01-07-2026
Dung lượng: 131.8 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
HÓA HỌC 10
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI VUA TIẾNG VIỆT
Thể lệ trò chơi “Vua Tiếng Việt”:
• Trên màn hình hiển thị một khối lập phương có các mặt chứa tên các nguyên tố kim loại
và phi kim, các mặt còn lại là các chữ cái.
• Khi bắt đầu trò chơi, các khối lập phương sẽ được lật ngẫu nhiên, để lộ ra một dãy chữ
cái bị xáo trộn thứ tự.
• Nhiệm vụ của các em là sắp xếp lại các chữ cái đó thành cụm từ có nghĩa trong hóa học.
• Thời gian suy nghĩ và trả lời: 2 phút.
• Nhóm nào đưa ra đáp án đúng và nhanh nhất sẽ là nhóm chiến thắng.
AGl
N
C
A
S
B
Fe
N
Ne
Mn
A
FT
CUl
O
S
N
Mo
A
Mg
LHi
B
Ả
N
G
T
U
Ầ
N
H
O
À
N
B
T
H
Ả
N
G
U
Ầ
N
O
À
N
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1
H
1s1
-1, 1
6,94
2
Li
0,98
Lithium
1,57
1s22s2
1
2
22,989
Na
0,93
Sodium
[Ne]3s1
1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2
4
39,098
0,82
K
Potassium
Ca
Calcium
[Ar]4s2
1
2
85,47
Rb
0,82
Sr
0,95
Strontium
[Kr]5s1
[Kr]5s2
1
2
132,91
Cs
0,79
Caesium
Ba
(223)
87
Fr
0,70
Francium
[Rn]7s
1
1
Sc
44,96
1,36
Scandium
88,91
39
Y
1,22
Yttrium
0,89
Barium
57 – 71
(226)
Ra
0,90
Radium
[Rn]7s
Ti
1,54
Titanium
Zr
1,33
Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4
Actinides
2
Vanadium
72
Hf
178,49
1,30
Rf
Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14
2
92,91
41
Nb
1,60
Cr
73
Ta
180,95
1,50
2
[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5
(268)*
105
Db
Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14
3
51,996
1,66
54,94
25
Mn
1,55
(VIIIB)
(8)
55,85
26
Fe
1,83
Chromium Manganese Iron
95,94
42
Mo
2,16
[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7
(99)
43
Tc
1,90
(VIIIB)
(9)
Co
Ru
1,88
Cobalt
[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]
44
58,93
27
2
[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6
74
W
183,85
2,36
Tungsten
101,07
2,20
45
Rh
(269)*
Sg
75
Re
186,20
1,90
(270)*
Bh
Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14
4
2
[Rn]5f 6d 7s
14
5
Os
190,20
2,20
Osmium
[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7
107
76
Nickel
(277)*
Hs
Hassium
2
B
Boron
102,91
2,28
6
Ir
Pd
106,40
2,20
Paladium
78
Pt
(278)*
Ag
2,28
Au
2,54
(281)*
112,41
48
Cd
1,69
(282)*
111
Rg
1,81
200,59
2,00
80
Hg
(285)*
Cn
1,78
Indium
Tl
[Xe]4f145d106s26p1
1, 3
(286)*
113
2
[Rn]5f 6d 7s
14
7
2
[Rn]5f 6d 7s
14
8
2
[Rn]5f 6d 7s
14
9
2
[Rn]5f 6d 7s
14
10
2
Nh
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
118,69
50
Sn
1,96
P
2,19
74,92
33
As
2,18
2
1
Pb
121,75
51
Sb
2,05
83
Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5
Fl
(290)*
115
Mc
3,98
127,60
2,10
84
35,45
17
Cl
3,16
Br
Ar
[Ne]3s23p6
2,96
Kr
3,00
[Ar]3d104s24p6
2, 4
126,90
2,66
I
83,80
36
Krypton
[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7
53
39,95
18
Argon
79,91
35
20,18
Ne
1s22s22p6
Iodine
54
Xe
131,30
2, 60
Xenon
[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7
(209)
2,00
Po
10
Neon
Bromine
[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6
[Xe]4f145d106s26p2
2, 4
(289)*
2,55
Tellurium
208,98
1,90
Bi
Se
Te
F
[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7
78,96
34
52
18,998
9
Chlorine
[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6
Lead
114
2,58
Selenium
[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5
207,20
1,80
82
S
1s2
1s22s22p5
-1
32,06
16
Helium
Fluorine
1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2
[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6
Antimony
[Kr]4d105s25p2
2, 4
204,37
1,80
81
30,97
15
15,999
3,44
O
Oxygen
[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5
Tin
Thallium
[Xe]4f 145d106s2
1, 3
112
In
2,01
[Ar]3d104s24p2
2, 4
114,82
49
Ge
8
1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5
[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5
72,64
32
N
Germanium Arsenic
[Kr]4d105s25p1
1, 3
Mercury
[Xe]4f 145d106s1
1, 3
Ga
[Ar]3d104s24p1
3
[Kr]4d105s2
2
196,97
69,72
31
14,007
3,04
7
He
(VIIA)
(17)
Phosphorus Sulfur
[Ne]3s23p2
4
Gallium
Cadmium
Gold
[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]
Ds
1,93
Silver
79
1,65
[Ar]3d104s2
2
107,87
47
Si
(VIA)
(16)
Nitrogen
28,09
1,90
14
[Ne]3s23p1
3
Zinc
[Kr]4d105s1
1, [2]
195,09
110
Zn
C
Aluminium Silicon
65,38
30
[Ar]3d104s1
1, 2
Platinum
[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]
Mt
Copper
[Kr]4d105s0
2, [3], 4
192,20
2,20
109
Cu
1,61
Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium
[Rn]5f 6d 7s
14
46
(IIB)
(12)
63,54
1,90
29
Al
12,01
2,55
6
1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4
26,98
13
(VA)
(15)
Carbon
1s22s22p1
3
(IB)
(11)
[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]
Iridium
[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8
108
Ni
[Kr]4d85s1
2, 3, 4
77
58,71
1,91
28
[Ar]3d74s2
2, [3], [4]
[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8
Rhenium
[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6
106
[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7
(VIIIB)
(10)
(IVA)
(14)
10,81
2,04
5
Số oxi hóa
Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium
Niobium
Tantalum
(267)*
104
24
(VIIB)
(7)
[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6
[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5
[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4
89 – 103
V
[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5
91,22
40
(VIB)
(6)
50,94
1,63
23
[Ar]3d24s2
2, 3, 4
Lanthanides Hafnium
[Xe]6s2
2
88
(VB)
(5)
47,90
22
[Kr]4d15s2
3
137,31
56
[Xe]6s1
1
7
87,62
38
21
(IVB)
(4)
[Ar]3d14s2
3
Rubidium
55
6
40,08
1,00
20
[Ar]4s1
37
5
2
(IIIB)
(3)
(IIIA)
(13)
Cấu hình electron
2
4,003
2
Độ âm điện
2
24,31
12
1
19
[Ar]4s
Beryllium
1s22s1
11
3
Be
1,00
Calcium
Tên nguyên tố
9,01
4
40,08
Ca
Kí hiệu nguyên tố
(IIA)
(2)
Hydrogen
3
20
Số hiệu nguyên tử
1,008
2,20
1
(VIIIA)
(18)
Nguyên tử khối trung bình
[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6
(210)
85
At
2,20
(222)
86
Rn
Polonium
Astatine
Radon
[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6
[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7
[Xe]4f145d106s26p6
[4]
(293)*
116
Lv
(294)*
117
Ts
118
Og
(294)*
Flerovium
Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson
[Rn]5f 6d 7s 7p
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
2
14
10
2
3
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
4
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
5
[Rn]5f146d107s27p6
2
Các nguyên tố s
Các nguyên tố d
57
- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền
La
138,91
1,10
58
Ce
140,12
1,12
Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3
89
Ac
(227)
1,10
Actinium
[Rn]6d 17s2
3
[Xe]4f25d06s2
3, 4
90
Th
232,04
1,30
Thorium
[Rn]5f06d27s2
4
59
Pr
140,91
1,13
Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4
91
Pa
231,04
1,50
Các nguyên tố p
60
Nd
144,24
(147)
62
150,35
63
151,96
64
157,25
65
158,93
Kim loại
162,50
66
164,93
67
167,26
68
69
168,93
70
Phi kim
173,04
71
174,97
1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14
[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4
92
U
238,03
1,38
Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5
61
Các nguyên tố f
[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6
[Xe]4f55d06s2
3
93
Np
(237)
1,36
[Xe]4f 65d06s2
2, 3
94
Pu
(244)
1,28
Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6
[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f 75d06s2
2, 3
95
Am
(243)
1,13
Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f75d16s2
3
96
(247)
[Xe]4f95d06s2
3, 4
97
(247)
[Xe]4f 105d06s2
3, 4
(251)
98
[Xe]4f115d06s2
3
(252)
99
[Xe]4f 125d06s2
3
(257)
100
[Xe]4f135d06s2
(2), 3
(258)
101
[Xe]4f145d06s2
2, 3
(259)
102
[Xe]4f145d16s2
3
103
(266)
1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3
[Rn]5f96d07s2
3, 4
10
3
0
2
11
3
0
2
12
3
0
2
13
2, 3
0
2
14
2, 3
0
2
[Rn]5f146d17s2
3
BÀI 05
Tiết 1
CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
- Trường:
- Giáo viên:
Mục Tiêu
- Nêu được lịch sử phát minh định luật tuần hoàn và
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố và
nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
- Nêu được các khái niệm ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm.
- Phân loại được nguyên tố dựa theo cấu hình electron
và theo tính chất hóa học.
I.
NỘI DUNG
BÀI HỌC
III
.
LỊCH SỬ PHÁT MINH BẢNG
TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
II
.
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN
CẤU TẠO CỦA BẢNG
TUẦN HOÀN
Hoạt động
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
I.
LỊCH SỬ PHÁT MINH
BẢNG TUẦN HOÀN
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
•
Các em sẽ được xem 1 video về lịch sử phát minh
bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học.
•
Thảo luận cặp đôi và hoàn thành phiếu học tập 1.
VIDEO
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 1
Nối cột Thời gian và Nhà bác học với nội dung ở cột Cơ sở sắp xếp phù hợp
Năm/Thời gian
1789
Nhà bác học
Cơ sở sắp xếp
A. Lavoisier
Xếp theo chiều tăng dần
khối lượng nguyên tử
J.W. Dobereiner
Nhóm có tính chất hóa học
giống nhau
J. Newlands
Xếp theo chiều tăng khối
lượng nguyên tử thành các
octave.
1869
Mendeleev và Meyer
Xếp theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân
Hiện đại
Các nhà khoa học hiện đại
Nhóm chất khí, kim loại, phi
kim, đất hiếm
1829
1866
HẾT
BẮT GIỜ!
ĐẦU
4 PHÚT THẢO LUẬN
4
3
1
2
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 1
Nối cột Thời gian và Nhà bác học với nội dung ở cột Cơ sở sắp xếp phù hợp
Năm/Thời gian
1789
Nhà bác học
Cơ sở sắp xếp
A. Lavoisier
Xếp theo chiều tăng dần
khối lượng nguyên tử
J.W. Dobereiner
Nhóm có tính chất hóa học
giống nhau
J. Newlands
Xếp theo chiều tăng khối
lượng nguyên tử thành các
octave.
1869
Mendeleev và Meyer
Xếp theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân
Hiện đại
Các nhà khoa học hiện đại
Nhóm chất khí, kim loại, phi
kim, đất hiếm
1829
1866
Em hãy gắn tên các nhà khoa học ứng với 4
mốc thời gian tương ứng với cây sơ đồ tiến
trình lịch sử phát minh bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
J. Newland
..
J.W. Dobereiner
D.I.Mendeleev
J.L.Meyer
A. Lavoisier
1
..
J.W. Dobereiner
1780 – 1849
Năm 1789, A. Lavoisier (người Pháp)
thực hiện xếp 33 nguyên tố hóa học thành
nhóm các chất khí, kim loại, phi kim và
“đất”.
2
..
Năm 1829, J.W. Dobereiner
(người Đức) phân loại các nguyên
tố thành các nhóm có tính chất hóa
học giống nhau.
A. Lavoisier
1743 – 1794
3
Năm 1866, J. Newlands (người Anh) đã sắp
xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng
khối lượng nguyên tử thành các octave (quãng
tám), trong đó, nguyên tố thứ tám lặp lại tính
chất của nguyên tố đầu tiên
J. Newlands
1837 – 1898
4
Năm 1869, D.I.Mendeleev (người Nga) và
J.L.Meyer (người Đức) đều sắp xếp các nguyên
tố theo chiều tăng khối lượng nguyên tử vào các
hàng và cột. Bắt đầu mỗi hàng hoặc cột mới khi
các tính chất của nguyên tố bắt đầu lặp lại
D.I.Mendeleev
1834 – 1907
J.L.Meyer 1830
– 1895
Bảng tuần hoàn của D.I. Mendeleev năm 1869
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1
H
1s1
-1, 1
6,94
2
Li
0,98
Lithium
1,57
1s22s2
1
2
22,989
Na
0,93
Sodium
[Ne]3s1
1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2
4
39,098
0,82
K
Potassium
Ca
Calcium
[Ar]4s2
1
2
85,47
Rb
0,82
Sr
0,95
Strontium
[Kr]5s1
[Kr]5s2
1
2
132,91
Cs
0,79
Caesium
Ba
(223)
87
Fr
0,70
Francium
[Rn]7s
1
1
Sc
44,96
1,36
Scandium
88,91
39
Y
1,22
Yttrium
0,89
Barium
57 – 71
(226)
Ra
0,90
Radium
[Rn]7s
Ti
1,54
Titanium
Zr
1,33
Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4
Actinides
2
Vanadium
72
Hf
178,49
1,30
Rf
Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14
2
92,91
41
Nb
1,60
Cr
73
Ta
180,95
1,50
2
[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5
(268)*
105
Db
Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14
3
51,996
1,66
54,94
25
Mn
1,55
(VIIIB)
(8)
55,85
26
Fe
1,83
Chromium Manganese Iron
95,94
42
Mo
2,16
[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7
(99)
43
Tc
1,90
(VIIIB)
(9)
Co
Ru
1,88
Cobalt
[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]
44
58,93
27
2
[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6
74
W
183,85
2,36
Tungsten
101,07
2,20
45
Rh
(269)*
Sg
75
Re
186,20
1,90
(270)*
Bh
Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14
4
2
[Rn]5f 6d 7s
14
5
Os
190,20
2,20
Osmium
[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7
107
76
Nickel
(277)*
Hs
Hassium
2
B
Boron
102,91
2,28
6
Ir
Pd
106,40
2,20
Paladium
78
Pt
(278)*
Ag
2,28
Au
2,54
(281)*
112,41
48
Cd
1,69
(282)*
111
Rg
1,81
200,59
2,00
80
Hg
(285)*
Cn
1,78
Indium
Tl
[Xe]4f145d106s26p1
1, 3
(286)*
113
2
[Rn]5f 6d 7s
14
7
2
[Rn]5f 6d 7s
14
8
2
[Rn]5f 6d 7s
14
9
2
[Rn]5f 6d 7s
14
10
2
Nh
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
118,69
50
Sn
1,96
P
2,19
74,92
33
As
2,18
2
1
Pb
121,75
51
Sb
2,05
83
Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5
Fl
(290)*
115
Mc
3,98
127,60
2,10
84
35,45
17
Cl
3,16
Br
Ar
[Ne]3s23p6
2,96
Kr
3,00
[Ar]3d104s24p6
2, 4
126,90
2,66
I
83,80
36
Krypton
[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7
53
39,95
18
Argon
79,91
35
20,18
Ne
1s22s22p6
Iodine
54
Xe
131,30
2, 60
Xenon
[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7
(209)
2,00
Po
10
Neon
Bromine
[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6
[Xe]4f145d106s26p2
2, 4
(289)*
2,55
Tellurium
208,98
1,90
Bi
Se
Te
F
[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7
78,96
34
52
18,998
9
Chlorine
[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6
Lead
114
2,58
Selenium
[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5
207,20
1,80
82
S
1s2
1s22s22p5
-1
32,06
16
Helium
Fluorine
1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2
[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6
Antimony
[Kr]4d105s25p2
2, 4
204,37
1,80
81
30,97
15
15,999
3,44
O
Oxygen
[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5
Tin
Thallium
[Xe]4f 145d106s2
1, 3
112
In
2,01
[Ar]3d104s24p2
2, 4
114,82
49
Ge
8
1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5
[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5
72,64
32
N
Germanium Arsenic
[Kr]4d105s25p1
1, 3
Mercury
[Xe]4f 145d106s1
1, 3
Ga
[Ar]3d104s24p1
3
[Kr]4d105s2
2
196,97
69,72
31
14,007
3,04
7
He
(VIIA)
(17)
Phosphorus Sulfur
[Ne]3s23p2
4
Gallium
Cadmium
Gold
[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]
Ds
1,93
Silver
79
1,65
[Ar]3d104s2
2
107,87
47
Si
(VIA)
(16)
Nitrogen
28,09
1,90
14
[Ne]3s23p1
3
Zinc
[Kr]4d105s1
1, [2]
195,09
110
Zn
C
Aluminium Silicon
65,38
30
[Ar]3d104s1
1, 2
Platinum
[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]
Mt
Copper
[Kr]4d105s0
2, [3], 4
192,20
2,20
109
Cu
1,61
Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium
[Rn]5f 6d 7s
14
46
(IIB)
(12)
63,54
1,90
29
Al
12,01
2,55
6
1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4
26,98
13
(VA)
(15)
Carbon
1s22s22p1
3
(IB)
(11)
[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]
Iridium
[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8
108
Ni
[Kr]4d85s1
2, 3, 4
77
58,71
1,91
28
[Ar]3d74s2
2, [3], [4]
[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8
Rhenium
[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6
106
[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7
(VIIIB)
(10)
(IVA)
(14)
10,81
2,04
5
Số oxi hóa
Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium
Niobium
Tantalum
(267)*
104
24
(VIIB)
(7)
[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6
[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5
[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4
89 – 103
V
[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5
91,22
40
(VIB)
(6)
50,94
1,63
23
[Ar]3d24s2
2, 3, 4
Lanthanides Hafnium
[Xe]6s2
2
88
(VB)
(5)
47,90
22
[Kr]4d15s2
3
137,31
56
[Xe]6s1
1
7
87,62
38
21
(IVB)
(4)
[Ar]3d14s2
3
Rubidium
55
6
40,08
1,00
20
[Ar]4s1
37
5
2
(IIIB)
(3)
(IIIA)
(13)
Cấu hình electron
2
4,003
2
Độ âm điện
2
24,31
12
1
19
[Ar]4s
Beryllium
1s22s1
11
3
Be
1,00
Calcium
Tên nguyên tố
9,01
4
40,08
Ca
Kí hiệu nguyên tố
(IIA)
(2)
Hydrogen
3
20
Số hiệu nguyên tử
1,008
2,20
1
(VIIIA)
(18)
Nguyên tử khối trung bình
[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6
(210)
85
At
2,20
(222)
86
Rn
Polonium
Astatine
Radon
[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6
[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7
[Xe]4f145d106s26p6
[4]
(293)*
116
Lv
(294)*
117
Ts
118
Og
(294)*
Flerovium
Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson
[Rn]5f 6d 7s 7p
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
2
14
10
2
3
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
4
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
5
[Rn]5f146d107s27p6
2
Các nguyên tố s
Các nguyên tố d
57
- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền
La
138,91
1,10
58
Ce
140,12
1,12
Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3
89
Ac
(227)
1,10
Actinium
[Rn]6d 17s2
3
[Xe]4f25d06s2
3, 4
90
Th
232,04
1,30
Thorium
[Rn]5f06d27s2
4
59
Pr
140,91
1,13
Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4
91
Pa
231,04
1,50
Các nguyên tố p
60
Nd
144,24
(147)
62
150,35
63
151,96
64
157,25
65
158,93
Kim loại
162,50
66
164,93
67
167,26
68
69
168,93
70
Phi kim
173,04
71
174,97
1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14
[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4
92
U
238,03
1,38
Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5
61
Các nguyên tố f
[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6
[Xe]4f55d06s2
3
93
Np
(237)
1,36
[Xe]4f 65d06s2
2, 3
94
Pu
(244)
1,28
Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6
[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f 75d06s2
2, 3
95
Am
(243)
1,13
Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f75d16s2
3
96
(247)
[Xe]4f95d06s2
3, 4
97
(247)
[Xe]4f 105d06s2
3, 4
(251)
98
[Xe]4f115d06s2
3
(252)
99
[Xe]4f 125d06s2
3
(257)
100
[Xe]4f135d06s2
(2), 3
(258)
101
[Xe]4f145d06s2
2, 3
(259)
102
[Xe]4f145d16s2
3
103
(266)
1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3
[Rn]5f96d07s2
3, 4
10
3
0
2
11
3
0
2
12
3
0
2
13
2, 3
0
2
14
2, 3
0
2
[Rn]5f146d17s2
3
• Năm phát hiện: 1955
• Người phát hiện: Nhóm các nhà khoa học Mỹ.
• Nguyên tố được đặt tên là Mendelevi để vinh
danh Dmitri Mendeleev – cha đẻ của bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học.
II.
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
CÁC NGUYÊN TỐ TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
Các em nghiên cứu SGK và thảo luận cặp đôi để
hoàn thành phiếu học tập 2.
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 2
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 7), Y (Z = 9), T (Z = 17). Hoàn thành bảng sau:
Nội dung
Cấu hình electron
Số electron hóa trị
Số lớp electron
Nguyên tố nào cùng
hàng với nhau
Nguyên tố nào cùng
cột với nhau
Nguyên tố X (Z=7)
Nguyên tố Y (Z=9)
Nguyên tố T (Z=17)
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 2
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 7), Y (Z = 9), T (Z = 17). Hoàn thành bảng sau:
Nội dung
Nguyên tố X (Z=7)
Nguyên tố Y (Z=9)
Nguyên tố T (Z=17)
Cấu hình electron
1s² 2s² 2p³
1s² 2s² 2p⁵
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁵
Số electron hóa trị
5
7
7
Số lớp electron
2
2
3
Nguyên tố nào cùng
hàng với nhau
X và Y (đều ở chu kỳ 2)
Nguyên tố nào cùng
cột với nhau
Y và T (đều thuộc nhóm VIIA – Halogen)
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được
sắp xếp theo chiều tăng dần của số hiệu
nguyên tử (Z).
Các nguyên tố có cùng số lớp electron →
cùng chu kỳ;
Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị →
cùng nhóm.
NHANH TAY LẸ MẮT
Luật chơi:
•
Có 20 ô nguyên tố và chia đều cho 4 tổ, mỗi tổ 5
nguyên tố hóa học
•
Dựa trên 3 nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn, các tổ thảo luận và sắp xếp các
nguyên tố của nhóm mình vào đúng vị trí trong bảng
tuần hoàn.
•
Thời gian: 1 phút 30 giây
•
Đội nhanh nhất và chính xác nhất là đội chiến thắng.
III.
CẤU TẠO CỦA
BẢNG TUẦN HOÀN
Add title text
A D D
R E L A T E D
T I T L E
W O R D S
1. Ô nguyên tố
?
?
?
?
?
?
?
PPT 下载 http://www.1ppt.com/xiazai/
Nêu các thông tin có
trong ô nguyên tố
aluminium?
Số electron lớp ngoài
cùng, số proton của
nguyên tử aluminium?
Lời giải:
- Cấu hình electron của
Al: [Ne]3s23p1
⇒ Số electron lớp ngoài
cùng = 3
- Số hiệu nguyên tử = 13
⇒ Số proton là 13
- Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học, gọi là ô nguyên tố.
-
Số thứ tự của một ô nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử của
nguyên tố hoá học trong ô đó.
STT ô = Z = số p = số e = số ĐTHN
VIDEO
Add title text
A D D
R E L A T E D
T I T L E
W O R D S
2. Chu kì
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
Các em nghiên cứu SGK và thảo luận cặp đôi để
hoàn thành phiếu học tập 3.
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 3
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 11), Y (Z = 14), M (Z = 20). Hoàn thành bảng sau:
Nội dung
Cấu hình electron
Chu kỳ của nguyên tố
Những nguyên tố nào
cùng chu kỳ?
Bảng tuần hoàn có bao
nhiêu chu kỳ?
Nguyên tố X (Z=11)
Nguyên tố Y (Z=14)
Nguyên tố M (Z=20)
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 3
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 11), Y (Z = 14), M (Z = 20). Hoàn thành bảng sau:
Nội dung
Cấu hình electron
Chu kỳ của nguyên tố
Những nguyên tố nào
cùng chu kỳ?
Bảng tuần hoàn có bao
nhiêu chu kỳ?
Nguyên tố X (Z=11)
Nguyên tố Y (Z=14)
1s² 2s² 2p⁶ 3s¹
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p²
Chu kỳ 3
Chu kỳ 3
X và Y (đều ở chu kỳ 3)
7 chu kỳ
Nguyên tố M (Z=20)
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶
4s²
Chu kỳ 4
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1
Chu kì
1,008
2,20
1
H
(IIA)
(2)
Hydrogen
1s1
-1, 1
6,94
3
2
Li
0,98
Lithium
3
Be
2
0,93
Sodium
[Ne]3s1
1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2
4
Potassium
Ca
Calcium
[Ar]4s2
1
2
85,47
Rb
0,82
Sr
0,95
Strontium
[Kr]5s2
1
2
132,91
0,79
Caesium
Ba
(223)
87
Fr
0,70
Francium
[Rn]7s
1
1
(IIIB)
(3)
21
Sc
44,96
1,36
Scandium
0,89
Barium
88,91
39
Y
1,22
Yttrium
57 – 71
(226)
Ra
0,90
Radium
[Rn]7s
(VB)
(5)
47,90
22
Ti
1,54
Titanium
Zr
1,33
Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4
Actinides
2
Vanadium
1
72
Hf
178,49
1,30
Rf
Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14
2
92,91
41
Nb
1,60
Boron
Cr
73
Ta
180,95
1,50
2
[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5
(268)*
105
Db
Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14
3
51,996
1,66
54,94
25
Mn
1,55
(VIIIB)
(8)
55,85
26
Fe
1,83
Chromium Manganese Iron
95,94
42
Mo
2,16
[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7
(99)
43
Tc
1,90
(VIIIB)
(9)
Co
Ru
1,88
Cobalt
[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]
44
58,93
27
2
[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6
74
W
183,85
2,36
Tungsten
101,07
2,20
45
Rh
(269)*
Sg
75
Re
186,20
1,90
(270)*
Bh
Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14
4
2
[Rn]5f 6d 7s
14
5
Os
190,20
2,20
Osmium
[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7
107
76
Nickel
(277)*
Hs
Hassium
2
102,91
2,28
6
46
Pd
(278)*
Mt
Pt
106,40
2,20
Ag
2,28
Au
2,54
(281)*
112,41
48
Cd
1,69
(282)*
111
Rg
1,81
200,59
2,00
80
Hg
(285)*
Cn
1,78
Indium
Tl
[Xe]4f145d106s26p1
1, 3
(286)*
113
2
[Rn]5f 6d 7s
14
7
2
[Rn]5f 6d 7s
14
8
2
[Rn]5f 6d 7s
14
9
2
[Rn]5f 6d 7s
14
10
2
Nh
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
118,69
50
Sn
1,96
P
2,19
74,92
33
As
2,18
2
1
Pb
121,75
51
Sb
2,05
83
Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5
Fl
(290)*
115
Mc
3,98
127,60
2,10
84
35,45
17
Cl
3,16
Br
Ar
[Ne]3s23p6
2,96
Kr
3,00
[Ar]3d104s24p6
2, 4
126,90
2,66
I
83,80
36
Krypton
[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7
53
39,95
18
Argon
79,91
35
20,18
Ne
1s22s22p6
Iodine
54
Xe
131,30
2, 60
Xenon
[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7
(209)
2,00
Po
10
Neon
Bromine
[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6
[Xe]4f145d106s26p2
2, 4
(289)*
2,55
Tellurium
208,98
1,90
Bi
Se
Te
F
[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7
78,96
34
52
18,998
9
Chlorine
[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6
Lead
114
2,58
Selenium
[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5
207,20
1,80
82
S
1s2
1s22s22p5
-1
32,06
16
Helium
Fluorine
1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2
[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6
Antimony
[Kr]4d105s25p2
2, 4
204,37
1,80
81
30,97
15
15,999
3,44
O
Oxygen
[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5
Tin
Thallium
[Xe]4f 145d106s2
1, 3
112
In
2,01
[Ar]3d104s24p2
2, 4
114,82
49
Ge
8
1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5
[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5
72,64
32
N
Germanium Arsenic
[Kr]4d105s25p1
1, 3
Mercury
[Xe]4f 145d106s1
1, 3
Ga
[Ar]3d104s24p1
3
[Kr]4d105s2
2
196,97
69,72
31
14,007
3,04
7
He
(VIIA)
(17)
Phosphorus Sulfur
[Ne]3s23p2
4
Gallium
Cadmium
Gold
[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]
Ds
1,93
Silver
79
1,65
[Ar]3d104s2
2
107,87
47
Si
(VIA)
(16)
Nitrogen
28,09
1,90
14
[Ne]3s23p1
3
Zinc
[Kr]4d105s1
1, [2]
195,09
110
Zn
C
Aluminium Silicon
65,38
30
[Ar]3d104s1
1, 2
Platinum
[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]
109
Cu
Copper
Paladium
78
63,54
1,90
29
[Kr]4d105s0
2, [3], 4
192,20
2,20
(IIB)
(12)
1,61
Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium
[Rn]5f 6d 7s
14
Ir
(IB)
(11)
[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]
Iridium
[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8
108
Ni
[Kr]4d85s1
2, 3, 4
77
58,71
1,91
28
[Ar]3d74s2
2, [3], [4]
[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8
Rhenium
[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6
106
[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7
(VIIIB)
(10)
12,01
2,55
6
1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4
26,98
Al
(VA)
(15)
Carbon
1s22s22p1
3
Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium
Niobium
Tantalum
(267)*
104
24
(VIIB)
(7)
[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6
[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5
[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4
89 – 103
V
[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5
91,22
40
(VIB)
(6)
50,94
1,63
23
[Ar]3d24s2
2, 3, 4
Lanthanides Hafnium
[Xe]6s2
2
88
(IVB)
(4)
[Kr]4d15s2
3
137,31
56
[Xe]6s1
1
7
87,62
38
[Kr]5s1
Cs
:
(IVA)
(14)
10,81
2,04
B
13
[Ar]3d14s2
3
Rubidium
55
6
40,08
1,00
20
[Ar]4s1
37
5
2
39,098
0,82
K
(IIIA)
(13)
2
24,31
12
1
19
Số lớp electron
4,003
2
5
Beryllium
1s22s2
22,989
Số lượng nguyên tố :
1,57
1
Na
1 (chu kì nhỏ)
9,01
4
1s22s1
11
:
(VIIIA)
(18)
[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6
(210)
85
At
2,20
(222)
86
Rn
Polonium
Astatine
Radon
[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6
[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7
[Xe]4f145d106s26p6
[4]
(293)*
116
Lv
(294)*
117
Ts
118
Og
(294)*
Flerovium
Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson
[Rn]5f 6d 7s 7p
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
2
14
10
2
3
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
4
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
5
[Rn]5f146d107s27p6
2
Các nguyên tố s
Các nguyên tố d
57
- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền
La
138,91
1,10
58
Ce
140,12
1,12
Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3
89
Ac
(227)
1,10
Actinium
[Rn]6d 17s2
3
[Xe]4f25d06s2
3, 4
90
Th
232,04
1,30
Thorium
[Rn]5f06d27s2
4
59
Pr
140,91
1,13
Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4
91
Pa
231,04
1,50
Các nguyên tố p
60
Nd
144,24
(147)
62
150,35
63
151,96
64
157,25
65
158,93
Kim loại
162,50
66
164,93
67
167,26
68
69
168,93
70
Phi kim
173,04
71
174,97
1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14
[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4
92
U
238,03
1,38
Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5
61
Các nguyên tố f
[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6
[Xe]4f55d06s2
3
93
Np
(237)
1,36
[Xe]4f 65d06s2
2, 3
94
Pu
(244)
1,28
Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6
[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f 75d06s2
2, 3
95
Am
(243)
1,13
Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f75d16s2
3
96
(247)
[Xe]4f95d06s2
3, 4
97
(247)
[Xe]4f 105d06s2
3, 4
(251)
98
[Xe]4f115d06s2
3
(252)
99
[Xe]4f 125d06s2
3
(257)
100
[Xe]4f135d06s2
(2), 3
(258)
101
[Xe]4f145d06s2
2, 3
(259)
102
[Xe]4f145d16s2
3
103
(266)
1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3
[Rn]5f96d07s2
3, 4
10
3
0
2
11
3
0
2
12
3
0
2
13
2, 3
0
2
14
2, 3
0
2
[Rn]5f146d17s2
3
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1
Chu kì
1,008
2,20
1
H
(IIA)
(2)
Hydrogen
1s1
-1, 1
6,94
3
2
Li
0,98
Lithium
3
Be
2
0,93
Sodium
[Ne]3s1
1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2
4
Potassium
Ca
Calcium
[Ar]4s2
1
2
85,47
Rb
0,82
Sr
0,95
Strontium
[Kr]5s2
1
2
132,91
0,79
Caesium
Ba
(223)
87
Fr
0,70
Francium
[Rn]7s
1
1
(IIIB)
(3)
21
Sc
44,96
1,36
Scandium
0,89
Barium
88,91
39
Y
1,22
Yttrium
57 – 71
(226)
Ra
0,90
Radium
[Rn]7s
(VB)
(5)
47,90
22
Ti
1,54
Titanium
Zr
1,33
Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4
Actinides
2
Vanadium
2
72
Hf
178,49
1,30
Rf
Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14
2
92,91
41
Nb
1,60
Boron
Cr
73
Ta
180,95
1,50
2
[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5
(268)*
105
Db
Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14
3
51,996
1,66
54,94
25
Mn
1,55
(VIIIB)
(8)
55,85
26
Fe
1,83
Chromium Manganese Iron
95,94
42
Mo
2,16
[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7
(99)
43
T
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
HÓA HỌC 10
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI VUA TIẾNG VIỆT
Thể lệ trò chơi “Vua Tiếng Việt”:
• Trên màn hình hiển thị một khối lập phương có các mặt chứa tên các nguyên tố kim loại
và phi kim, các mặt còn lại là các chữ cái.
• Khi bắt đầu trò chơi, các khối lập phương sẽ được lật ngẫu nhiên, để lộ ra một dãy chữ
cái bị xáo trộn thứ tự.
• Nhiệm vụ của các em là sắp xếp lại các chữ cái đó thành cụm từ có nghĩa trong hóa học.
• Thời gian suy nghĩ và trả lời: 2 phút.
• Nhóm nào đưa ra đáp án đúng và nhanh nhất sẽ là nhóm chiến thắng.
AGl
N
C
A
S
B
Fe
N
Ne
Mn
A
FT
CUl
O
S
N
Mo
A
Mg
LHi
B
Ả
N
G
T
U
Ầ
N
H
O
À
N
B
T
H
Ả
N
G
U
Ầ
N
O
À
N
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1
H
1s1
-1, 1
6,94
2
Li
0,98
Lithium
1,57
1s22s2
1
2
22,989
Na
0,93
Sodium
[Ne]3s1
1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2
4
39,098
0,82
K
Potassium
Ca
Calcium
[Ar]4s2
1
2
85,47
Rb
0,82
Sr
0,95
Strontium
[Kr]5s1
[Kr]5s2
1
2
132,91
Cs
0,79
Caesium
Ba
(223)
87
Fr
0,70
Francium
[Rn]7s
1
1
Sc
44,96
1,36
Scandium
88,91
39
Y
1,22
Yttrium
0,89
Barium
57 – 71
(226)
Ra
0,90
Radium
[Rn]7s
Ti
1,54
Titanium
Zr
1,33
Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4
Actinides
2
Vanadium
72
Hf
178,49
1,30
Rf
Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14
2
92,91
41
Nb
1,60
Cr
73
Ta
180,95
1,50
2
[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5
(268)*
105
Db
Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14
3
51,996
1,66
54,94
25
Mn
1,55
(VIIIB)
(8)
55,85
26
Fe
1,83
Chromium Manganese Iron
95,94
42
Mo
2,16
[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7
(99)
43
Tc
1,90
(VIIIB)
(9)
Co
Ru
1,88
Cobalt
[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]
44
58,93
27
2
[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6
74
W
183,85
2,36
Tungsten
101,07
2,20
45
Rh
(269)*
Sg
75
Re
186,20
1,90
(270)*
Bh
Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14
4
2
[Rn]5f 6d 7s
14
5
Os
190,20
2,20
Osmium
[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7
107
76
Nickel
(277)*
Hs
Hassium
2
B
Boron
102,91
2,28
6
Ir
Pd
106,40
2,20
Paladium
78
Pt
(278)*
Ag
2,28
Au
2,54
(281)*
112,41
48
Cd
1,69
(282)*
111
Rg
1,81
200,59
2,00
80
Hg
(285)*
Cn
1,78
Indium
Tl
[Xe]4f145d106s26p1
1, 3
(286)*
113
2
[Rn]5f 6d 7s
14
7
2
[Rn]5f 6d 7s
14
8
2
[Rn]5f 6d 7s
14
9
2
[Rn]5f 6d 7s
14
10
2
Nh
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
118,69
50
Sn
1,96
P
2,19
74,92
33
As
2,18
2
1
Pb
121,75
51
Sb
2,05
83
Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5
Fl
(290)*
115
Mc
3,98
127,60
2,10
84
35,45
17
Cl
3,16
Br
Ar
[Ne]3s23p6
2,96
Kr
3,00
[Ar]3d104s24p6
2, 4
126,90
2,66
I
83,80
36
Krypton
[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7
53
39,95
18
Argon
79,91
35
20,18
Ne
1s22s22p6
Iodine
54
Xe
131,30
2, 60
Xenon
[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7
(209)
2,00
Po
10
Neon
Bromine
[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6
[Xe]4f145d106s26p2
2, 4
(289)*
2,55
Tellurium
208,98
1,90
Bi
Se
Te
F
[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7
78,96
34
52
18,998
9
Chlorine
[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6
Lead
114
2,58
Selenium
[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5
207,20
1,80
82
S
1s2
1s22s22p5
-1
32,06
16
Helium
Fluorine
1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2
[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6
Antimony
[Kr]4d105s25p2
2, 4
204,37
1,80
81
30,97
15
15,999
3,44
O
Oxygen
[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5
Tin
Thallium
[Xe]4f 145d106s2
1, 3
112
In
2,01
[Ar]3d104s24p2
2, 4
114,82
49
Ge
8
1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5
[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5
72,64
32
N
Germanium Arsenic
[Kr]4d105s25p1
1, 3
Mercury
[Xe]4f 145d106s1
1, 3
Ga
[Ar]3d104s24p1
3
[Kr]4d105s2
2
196,97
69,72
31
14,007
3,04
7
He
(VIIA)
(17)
Phosphorus Sulfur
[Ne]3s23p2
4
Gallium
Cadmium
Gold
[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]
Ds
1,93
Silver
79
1,65
[Ar]3d104s2
2
107,87
47
Si
(VIA)
(16)
Nitrogen
28,09
1,90
14
[Ne]3s23p1
3
Zinc
[Kr]4d105s1
1, [2]
195,09
110
Zn
C
Aluminium Silicon
65,38
30
[Ar]3d104s1
1, 2
Platinum
[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]
Mt
Copper
[Kr]4d105s0
2, [3], 4
192,20
2,20
109
Cu
1,61
Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium
[Rn]5f 6d 7s
14
46
(IIB)
(12)
63,54
1,90
29
Al
12,01
2,55
6
1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4
26,98
13
(VA)
(15)
Carbon
1s22s22p1
3
(IB)
(11)
[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]
Iridium
[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8
108
Ni
[Kr]4d85s1
2, 3, 4
77
58,71
1,91
28
[Ar]3d74s2
2, [3], [4]
[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8
Rhenium
[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6
106
[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7
(VIIIB)
(10)
(IVA)
(14)
10,81
2,04
5
Số oxi hóa
Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium
Niobium
Tantalum
(267)*
104
24
(VIIB)
(7)
[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6
[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5
[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4
89 – 103
V
[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5
91,22
40
(VIB)
(6)
50,94
1,63
23
[Ar]3d24s2
2, 3, 4
Lanthanides Hafnium
[Xe]6s2
2
88
(VB)
(5)
47,90
22
[Kr]4d15s2
3
137,31
56
[Xe]6s1
1
7
87,62
38
21
(IVB)
(4)
[Ar]3d14s2
3
Rubidium
55
6
40,08
1,00
20
[Ar]4s1
37
5
2
(IIIB)
(3)
(IIIA)
(13)
Cấu hình electron
2
4,003
2
Độ âm điện
2
24,31
12
1
19
[Ar]4s
Beryllium
1s22s1
11
3
Be
1,00
Calcium
Tên nguyên tố
9,01
4
40,08
Ca
Kí hiệu nguyên tố
(IIA)
(2)
Hydrogen
3
20
Số hiệu nguyên tử
1,008
2,20
1
(VIIIA)
(18)
Nguyên tử khối trung bình
[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6
(210)
85
At
2,20
(222)
86
Rn
Polonium
Astatine
Radon
[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6
[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7
[Xe]4f145d106s26p6
[4]
(293)*
116
Lv
(294)*
117
Ts
118
Og
(294)*
Flerovium
Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson
[Rn]5f 6d 7s 7p
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
2
14
10
2
3
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
4
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
5
[Rn]5f146d107s27p6
2
Các nguyên tố s
Các nguyên tố d
57
- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền
La
138,91
1,10
58
Ce
140,12
1,12
Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3
89
Ac
(227)
1,10
Actinium
[Rn]6d 17s2
3
[Xe]4f25d06s2
3, 4
90
Th
232,04
1,30
Thorium
[Rn]5f06d27s2
4
59
Pr
140,91
1,13
Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4
91
Pa
231,04
1,50
Các nguyên tố p
60
Nd
144,24
(147)
62
150,35
63
151,96
64
157,25
65
158,93
Kim loại
162,50
66
164,93
67
167,26
68
69
168,93
70
Phi kim
173,04
71
174,97
1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14
[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4
92
U
238,03
1,38
Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5
61
Các nguyên tố f
[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6
[Xe]4f55d06s2
3
93
Np
(237)
1,36
[Xe]4f 65d06s2
2, 3
94
Pu
(244)
1,28
Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6
[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f 75d06s2
2, 3
95
Am
(243)
1,13
Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f75d16s2
3
96
(247)
[Xe]4f95d06s2
3, 4
97
(247)
[Xe]4f 105d06s2
3, 4
(251)
98
[Xe]4f115d06s2
3
(252)
99
[Xe]4f 125d06s2
3
(257)
100
[Xe]4f135d06s2
(2), 3
(258)
101
[Xe]4f145d06s2
2, 3
(259)
102
[Xe]4f145d16s2
3
103
(266)
1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3
[Rn]5f96d07s2
3, 4
10
3
0
2
11
3
0
2
12
3
0
2
13
2, 3
0
2
14
2, 3
0
2
[Rn]5f146d17s2
3
BÀI 05
Tiết 1
CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
- Trường:
- Giáo viên:
Mục Tiêu
- Nêu được lịch sử phát minh định luật tuần hoàn và
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố và
nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
- Nêu được các khái niệm ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm.
- Phân loại được nguyên tố dựa theo cấu hình electron
và theo tính chất hóa học.
I.
NỘI DUNG
BÀI HỌC
III
.
LỊCH SỬ PHÁT MINH BẢNG
TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
II
.
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN
CẤU TẠO CỦA BẢNG
TUẦN HOÀN
Hoạt động
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC MỚI
I.
LỊCH SỬ PHÁT MINH
BẢNG TUẦN HOÀN
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
•
Các em sẽ được xem 1 video về lịch sử phát minh
bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học.
•
Thảo luận cặp đôi và hoàn thành phiếu học tập 1.
VIDEO
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 1
Nối cột Thời gian và Nhà bác học với nội dung ở cột Cơ sở sắp xếp phù hợp
Năm/Thời gian
1789
Nhà bác học
Cơ sở sắp xếp
A. Lavoisier
Xếp theo chiều tăng dần
khối lượng nguyên tử
J.W. Dobereiner
Nhóm có tính chất hóa học
giống nhau
J. Newlands
Xếp theo chiều tăng khối
lượng nguyên tử thành các
octave.
1869
Mendeleev và Meyer
Xếp theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân
Hiện đại
Các nhà khoa học hiện đại
Nhóm chất khí, kim loại, phi
kim, đất hiếm
1829
1866
HẾT
BẮT GIỜ!
ĐẦU
4 PHÚT THẢO LUẬN
4
3
1
2
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 1
Nối cột Thời gian và Nhà bác học với nội dung ở cột Cơ sở sắp xếp phù hợp
Năm/Thời gian
1789
Nhà bác học
Cơ sở sắp xếp
A. Lavoisier
Xếp theo chiều tăng dần
khối lượng nguyên tử
J.W. Dobereiner
Nhóm có tính chất hóa học
giống nhau
J. Newlands
Xếp theo chiều tăng khối
lượng nguyên tử thành các
octave.
1869
Mendeleev và Meyer
Xếp theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân
Hiện đại
Các nhà khoa học hiện đại
Nhóm chất khí, kim loại, phi
kim, đất hiếm
1829
1866
Em hãy gắn tên các nhà khoa học ứng với 4
mốc thời gian tương ứng với cây sơ đồ tiến
trình lịch sử phát minh bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
J. Newland
..
J.W. Dobereiner
D.I.Mendeleev
J.L.Meyer
A. Lavoisier
1
..
J.W. Dobereiner
1780 – 1849
Năm 1789, A. Lavoisier (người Pháp)
thực hiện xếp 33 nguyên tố hóa học thành
nhóm các chất khí, kim loại, phi kim và
“đất”.
2
..
Năm 1829, J.W. Dobereiner
(người Đức) phân loại các nguyên
tố thành các nhóm có tính chất hóa
học giống nhau.
A. Lavoisier
1743 – 1794
3
Năm 1866, J. Newlands (người Anh) đã sắp
xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng
khối lượng nguyên tử thành các octave (quãng
tám), trong đó, nguyên tố thứ tám lặp lại tính
chất của nguyên tố đầu tiên
J. Newlands
1837 – 1898
4
Năm 1869, D.I.Mendeleev (người Nga) và
J.L.Meyer (người Đức) đều sắp xếp các nguyên
tố theo chiều tăng khối lượng nguyên tử vào các
hàng và cột. Bắt đầu mỗi hàng hoặc cột mới khi
các tính chất của nguyên tố bắt đầu lặp lại
D.I.Mendeleev
1834 – 1907
J.L.Meyer 1830
– 1895
Bảng tuần hoàn của D.I. Mendeleev năm 1869
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1
H
1s1
-1, 1
6,94
2
Li
0,98
Lithium
1,57
1s22s2
1
2
22,989
Na
0,93
Sodium
[Ne]3s1
1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2
4
39,098
0,82
K
Potassium
Ca
Calcium
[Ar]4s2
1
2
85,47
Rb
0,82
Sr
0,95
Strontium
[Kr]5s1
[Kr]5s2
1
2
132,91
Cs
0,79
Caesium
Ba
(223)
87
Fr
0,70
Francium
[Rn]7s
1
1
Sc
44,96
1,36
Scandium
88,91
39
Y
1,22
Yttrium
0,89
Barium
57 – 71
(226)
Ra
0,90
Radium
[Rn]7s
Ti
1,54
Titanium
Zr
1,33
Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4
Actinides
2
Vanadium
72
Hf
178,49
1,30
Rf
Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14
2
92,91
41
Nb
1,60
Cr
73
Ta
180,95
1,50
2
[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5
(268)*
105
Db
Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14
3
51,996
1,66
54,94
25
Mn
1,55
(VIIIB)
(8)
55,85
26
Fe
1,83
Chromium Manganese Iron
95,94
42
Mo
2,16
[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7
(99)
43
Tc
1,90
(VIIIB)
(9)
Co
Ru
1,88
Cobalt
[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]
44
58,93
27
2
[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6
74
W
183,85
2,36
Tungsten
101,07
2,20
45
Rh
(269)*
Sg
75
Re
186,20
1,90
(270)*
Bh
Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14
4
2
[Rn]5f 6d 7s
14
5
Os
190,20
2,20
Osmium
[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7
107
76
Nickel
(277)*
Hs
Hassium
2
B
Boron
102,91
2,28
6
Ir
Pd
106,40
2,20
Paladium
78
Pt
(278)*
Ag
2,28
Au
2,54
(281)*
112,41
48
Cd
1,69
(282)*
111
Rg
1,81
200,59
2,00
80
Hg
(285)*
Cn
1,78
Indium
Tl
[Xe]4f145d106s26p1
1, 3
(286)*
113
2
[Rn]5f 6d 7s
14
7
2
[Rn]5f 6d 7s
14
8
2
[Rn]5f 6d 7s
14
9
2
[Rn]5f 6d 7s
14
10
2
Nh
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
118,69
50
Sn
1,96
P
2,19
74,92
33
As
2,18
2
1
Pb
121,75
51
Sb
2,05
83
Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5
Fl
(290)*
115
Mc
3,98
127,60
2,10
84
35,45
17
Cl
3,16
Br
Ar
[Ne]3s23p6
2,96
Kr
3,00
[Ar]3d104s24p6
2, 4
126,90
2,66
I
83,80
36
Krypton
[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7
53
39,95
18
Argon
79,91
35
20,18
Ne
1s22s22p6
Iodine
54
Xe
131,30
2, 60
Xenon
[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7
(209)
2,00
Po
10
Neon
Bromine
[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6
[Xe]4f145d106s26p2
2, 4
(289)*
2,55
Tellurium
208,98
1,90
Bi
Se
Te
F
[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7
78,96
34
52
18,998
9
Chlorine
[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6
Lead
114
2,58
Selenium
[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5
207,20
1,80
82
S
1s2
1s22s22p5
-1
32,06
16
Helium
Fluorine
1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2
[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6
Antimony
[Kr]4d105s25p2
2, 4
204,37
1,80
81
30,97
15
15,999
3,44
O
Oxygen
[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5
Tin
Thallium
[Xe]4f 145d106s2
1, 3
112
In
2,01
[Ar]3d104s24p2
2, 4
114,82
49
Ge
8
1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5
[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5
72,64
32
N
Germanium Arsenic
[Kr]4d105s25p1
1, 3
Mercury
[Xe]4f 145d106s1
1, 3
Ga
[Ar]3d104s24p1
3
[Kr]4d105s2
2
196,97
69,72
31
14,007
3,04
7
He
(VIIA)
(17)
Phosphorus Sulfur
[Ne]3s23p2
4
Gallium
Cadmium
Gold
[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]
Ds
1,93
Silver
79
1,65
[Ar]3d104s2
2
107,87
47
Si
(VIA)
(16)
Nitrogen
28,09
1,90
14
[Ne]3s23p1
3
Zinc
[Kr]4d105s1
1, [2]
195,09
110
Zn
C
Aluminium Silicon
65,38
30
[Ar]3d104s1
1, 2
Platinum
[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]
Mt
Copper
[Kr]4d105s0
2, [3], 4
192,20
2,20
109
Cu
1,61
Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium
[Rn]5f 6d 7s
14
46
(IIB)
(12)
63,54
1,90
29
Al
12,01
2,55
6
1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4
26,98
13
(VA)
(15)
Carbon
1s22s22p1
3
(IB)
(11)
[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]
Iridium
[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8
108
Ni
[Kr]4d85s1
2, 3, 4
77
58,71
1,91
28
[Ar]3d74s2
2, [3], [4]
[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8
Rhenium
[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6
106
[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7
(VIIIB)
(10)
(IVA)
(14)
10,81
2,04
5
Số oxi hóa
Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium
Niobium
Tantalum
(267)*
104
24
(VIIB)
(7)
[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6
[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5
[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4
89 – 103
V
[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5
91,22
40
(VIB)
(6)
50,94
1,63
23
[Ar]3d24s2
2, 3, 4
Lanthanides Hafnium
[Xe]6s2
2
88
(VB)
(5)
47,90
22
[Kr]4d15s2
3
137,31
56
[Xe]6s1
1
7
87,62
38
21
(IVB)
(4)
[Ar]3d14s2
3
Rubidium
55
6
40,08
1,00
20
[Ar]4s1
37
5
2
(IIIB)
(3)
(IIIA)
(13)
Cấu hình electron
2
4,003
2
Độ âm điện
2
24,31
12
1
19
[Ar]4s
Beryllium
1s22s1
11
3
Be
1,00
Calcium
Tên nguyên tố
9,01
4
40,08
Ca
Kí hiệu nguyên tố
(IIA)
(2)
Hydrogen
3
20
Số hiệu nguyên tử
1,008
2,20
1
(VIIIA)
(18)
Nguyên tử khối trung bình
[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6
(210)
85
At
2,20
(222)
86
Rn
Polonium
Astatine
Radon
[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6
[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7
[Xe]4f145d106s26p6
[4]
(293)*
116
Lv
(294)*
117
Ts
118
Og
(294)*
Flerovium
Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson
[Rn]5f 6d 7s 7p
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
2
14
10
2
3
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
4
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
5
[Rn]5f146d107s27p6
2
Các nguyên tố s
Các nguyên tố d
57
- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền
La
138,91
1,10
58
Ce
140,12
1,12
Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3
89
Ac
(227)
1,10
Actinium
[Rn]6d 17s2
3
[Xe]4f25d06s2
3, 4
90
Th
232,04
1,30
Thorium
[Rn]5f06d27s2
4
59
Pr
140,91
1,13
Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4
91
Pa
231,04
1,50
Các nguyên tố p
60
Nd
144,24
(147)
62
150,35
63
151,96
64
157,25
65
158,93
Kim loại
162,50
66
164,93
67
167,26
68
69
168,93
70
Phi kim
173,04
71
174,97
1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14
[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4
92
U
238,03
1,38
Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5
61
Các nguyên tố f
[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6
[Xe]4f55d06s2
3
93
Np
(237)
1,36
[Xe]4f 65d06s2
2, 3
94
Pu
(244)
1,28
Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6
[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f 75d06s2
2, 3
95
Am
(243)
1,13
Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f75d16s2
3
96
(247)
[Xe]4f95d06s2
3, 4
97
(247)
[Xe]4f 105d06s2
3, 4
(251)
98
[Xe]4f115d06s2
3
(252)
99
[Xe]4f 125d06s2
3
(257)
100
[Xe]4f135d06s2
(2), 3
(258)
101
[Xe]4f145d06s2
2, 3
(259)
102
[Xe]4f145d16s2
3
103
(266)
1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3
[Rn]5f96d07s2
3, 4
10
3
0
2
11
3
0
2
12
3
0
2
13
2, 3
0
2
14
2, 3
0
2
[Rn]5f146d17s2
3
• Năm phát hiện: 1955
• Người phát hiện: Nhóm các nhà khoa học Mỹ.
• Nguyên tố được đặt tên là Mendelevi để vinh
danh Dmitri Mendeleev – cha đẻ của bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học.
II.
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
CÁC NGUYÊN TỐ TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
Các em nghiên cứu SGK và thảo luận cặp đôi để
hoàn thành phiếu học tập 2.
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 2
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 7), Y (Z = 9), T (Z = 17). Hoàn thành bảng sau:
Nội dung
Cấu hình electron
Số electron hóa trị
Số lớp electron
Nguyên tố nào cùng
hàng với nhau
Nguyên tố nào cùng
cột với nhau
Nguyên tố X (Z=7)
Nguyên tố Y (Z=9)
Nguyên tố T (Z=17)
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 2
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 7), Y (Z = 9), T (Z = 17). Hoàn thành bảng sau:
Nội dung
Nguyên tố X (Z=7)
Nguyên tố Y (Z=9)
Nguyên tố T (Z=17)
Cấu hình electron
1s² 2s² 2p³
1s² 2s² 2p⁵
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁵
Số electron hóa trị
5
7
7
Số lớp electron
2
2
3
Nguyên tố nào cùng
hàng với nhau
X và Y (đều ở chu kỳ 2)
Nguyên tố nào cùng
cột với nhau
Y và T (đều thuộc nhóm VIIA – Halogen)
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được
sắp xếp theo chiều tăng dần của số hiệu
nguyên tử (Z).
Các nguyên tố có cùng số lớp electron →
cùng chu kỳ;
Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị →
cùng nhóm.
NHANH TAY LẸ MẮT
Luật chơi:
•
Có 20 ô nguyên tố và chia đều cho 4 tổ, mỗi tổ 5
nguyên tố hóa học
•
Dựa trên 3 nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong
bảng tuần hoàn, các tổ thảo luận và sắp xếp các
nguyên tố của nhóm mình vào đúng vị trí trong bảng
tuần hoàn.
•
Thời gian: 1 phút 30 giây
•
Đội nhanh nhất và chính xác nhất là đội chiến thắng.
III.
CẤU TẠO CỦA
BẢNG TUẦN HOÀN
Add title text
A D D
R E L A T E D
T I T L E
W O R D S
1. Ô nguyên tố
?
?
?
?
?
?
?
PPT 下载 http://www.1ppt.com/xiazai/
Nêu các thông tin có
trong ô nguyên tố
aluminium?
Số electron lớp ngoài
cùng, số proton của
nguyên tử aluminium?
Lời giải:
- Cấu hình electron của
Al: [Ne]3s23p1
⇒ Số electron lớp ngoài
cùng = 3
- Số hiệu nguyên tử = 13
⇒ Số proton là 13
- Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học, gọi là ô nguyên tố.
-
Số thứ tự của một ô nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử của
nguyên tố hoá học trong ô đó.
STT ô = Z = số p = số e = số ĐTHN
VIDEO
Add title text
A D D
R E L A T E D
T I T L E
W O R D S
2. Chu kì
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
Các em nghiên cứu SGK và thảo luận cặp đôi để
hoàn thành phiếu học tập 3.
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
PHIẾU HỌC TẬP 3
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 11), Y (Z = 14), M (Z = 20). Hoàn thành bảng sau:
Nội dung
Cấu hình electron
Chu kỳ của nguyên tố
Những nguyên tố nào
cùng chu kỳ?
Bảng tuần hoàn có bao
nhiêu chu kỳ?
Nguyên tố X (Z=11)
Nguyên tố Y (Z=14)
Nguyên tố M (Z=20)
CẶP ĐÔI HOÀN HẢO
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 3
Cho ba nguyên tố sau: X (Z = 11), Y (Z = 14), M (Z = 20). Hoàn thành bảng sau:
Nội dung
Cấu hình electron
Chu kỳ của nguyên tố
Những nguyên tố nào
cùng chu kỳ?
Bảng tuần hoàn có bao
nhiêu chu kỳ?
Nguyên tố X (Z=11)
Nguyên tố Y (Z=14)
1s² 2s² 2p⁶ 3s¹
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p²
Chu kỳ 3
Chu kỳ 3
X và Y (đều ở chu kỳ 3)
7 chu kỳ
Nguyên tố M (Z=20)
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶
4s²
Chu kỳ 4
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1
Chu kì
1,008
2,20
1
H
(IIA)
(2)
Hydrogen
1s1
-1, 1
6,94
3
2
Li
0,98
Lithium
3
Be
2
0,93
Sodium
[Ne]3s1
1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2
4
Potassium
Ca
Calcium
[Ar]4s2
1
2
85,47
Rb
0,82
Sr
0,95
Strontium
[Kr]5s2
1
2
132,91
0,79
Caesium
Ba
(223)
87
Fr
0,70
Francium
[Rn]7s
1
1
(IIIB)
(3)
21
Sc
44,96
1,36
Scandium
0,89
Barium
88,91
39
Y
1,22
Yttrium
57 – 71
(226)
Ra
0,90
Radium
[Rn]7s
(VB)
(5)
47,90
22
Ti
1,54
Titanium
Zr
1,33
Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4
Actinides
2
Vanadium
1
72
Hf
178,49
1,30
Rf
Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14
2
92,91
41
Nb
1,60
Boron
Cr
73
Ta
180,95
1,50
2
[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5
(268)*
105
Db
Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14
3
51,996
1,66
54,94
25
Mn
1,55
(VIIIB)
(8)
55,85
26
Fe
1,83
Chromium Manganese Iron
95,94
42
Mo
2,16
[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7
(99)
43
Tc
1,90
(VIIIB)
(9)
Co
Ru
1,88
Cobalt
[Ar]3d64s2
2, 3, [4, 5, 6]
44
58,93
27
2
[Kr]4d55s1
2, 3, 4, [5], 6
74
W
183,85
2,36
Tungsten
101,07
2,20
45
Rh
(269)*
Sg
75
Re
186,20
1,90
(270)*
Bh
Seaborgium Bohrium
[Rn]5f 6d 7s
14
4
2
[Rn]5f 6d 7s
14
5
Os
190,20
2,20
Osmium
[Xe]4f145d56s2
[2], 3, 4, [5], [6], 7
107
76
Nickel
(277)*
Hs
Hassium
2
102,91
2,28
6
46
Pd
(278)*
Mt
Pt
106,40
2,20
Ag
2,28
Au
2,54
(281)*
112,41
48
Cd
1,69
(282)*
111
Rg
1,81
200,59
2,00
80
Hg
(285)*
Cn
1,78
Indium
Tl
[Xe]4f145d106s26p1
1, 3
(286)*
113
2
[Rn]5f 6d 7s
14
7
2
[Rn]5f 6d 7s
14
8
2
[Rn]5f 6d 7s
14
9
2
[Rn]5f 6d 7s
14
10
2
Nh
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
118,69
50
Sn
1,96
P
2,19
74,92
33
As
2,18
2
1
Pb
121,75
51
Sb
2,05
83
Bismuth
[Xe]4f145d106s26p3
3, 5
Fl
(290)*
115
Mc
3,98
127,60
2,10
84
35,45
17
Cl
3,16
Br
Ar
[Ne]3s23p6
2,96
Kr
3,00
[Ar]3d104s24p6
2, 4
126,90
2,66
I
83,80
36
Krypton
[Ar]3d104s24p5
-1, 1, [3], [4], 5,
7
53
39,95
18
Argon
79,91
35
20,18
Ne
1s22s22p6
Iodine
54
Xe
131,30
2, 60
Xenon
[Kr]4d105s25p5
-1, 1, 3, 5, 7
(209)
2,00
Po
10
Neon
Bromine
[Kr]4d105s25p4
-2, [2], 4, 6
[Xe]4f145d106s26p2
2, 4
(289)*
2,55
Tellurium
208,98
1,90
Bi
Se
Te
F
[Ne]3s23p5
-1, 1, 3, [4], 5, 7
78,96
34
52
18,998
9
Chlorine
[Ar]3d104s24p4
-2, 4, 6
Lead
114
2,58
Selenium
[Kr]4d105s25p3
-3, 3, [4], 5
207,20
1,80
82
S
1s2
1s22s22p5
-1
32,06
16
Helium
Fluorine
1s22s22p4
-2,-1, [-1/2,1/3,1],2
[Ne]3s23p4
-2, -1, [1, 2] 4, 6
Antimony
[Kr]4d105s25p2
2, 4
204,37
1,80
81
30,97
15
15,999
3,44
O
Oxygen
[Ar]3d104s24p3
-3, 3, 5
Tin
Thallium
[Xe]4f 145d106s2
1, 3
112
In
2,01
[Ar]3d104s24p2
2, 4
114,82
49
Ge
8
1s22s22p3
-3, 1, 2, 3, 4, 5
[Ne]3s23p3
-3, [1], 3, [4], 5
72,64
32
N
Germanium Arsenic
[Kr]4d105s25p1
1, 3
Mercury
[Xe]4f 145d106s1
1, 3
Ga
[Ar]3d104s24p1
3
[Kr]4d105s2
2
196,97
69,72
31
14,007
3,04
7
He
(VIIA)
(17)
Phosphorus Sulfur
[Ne]3s23p2
4
Gallium
Cadmium
Gold
[Xe]4f145d96s1
2, [3], 4, [6]
Ds
1,93
Silver
79
1,65
[Ar]3d104s2
2
107,87
47
Si
(VIA)
(16)
Nitrogen
28,09
1,90
14
[Ne]3s23p1
3
Zinc
[Kr]4d105s1
1, [2]
195,09
110
Zn
C
Aluminium Silicon
65,38
30
[Ar]3d104s1
1, 2
Platinum
[Xe]4f145d76s2
2, 3, 4, [6]
109
Cu
Copper
Paladium
78
63,54
1,90
29
[Kr]4d105s0
2, [3], 4
192,20
2,20
(IIB)
(12)
1,61
Meitnerium Darmstadtium Roentgenium Copernicium Nihonium
[Rn]5f 6d 7s
14
Ir
(IB)
(11)
[Ar]3d 84s2
2, [3], [4]
Iridium
[Xe]4f145d66s2
2, 3, 4, [6], 8
108
Ni
[Kr]4d85s1
2, 3, 4
77
58,71
1,91
28
[Ar]3d74s2
2, [3], [4]
[Kr]4d75s1
2, 3, 4, [5, 6], 8
Rhenium
[Xe]4f 145d46s2
2, [3], [4], [5],
6
106
[Kr]4d 55s2
3, 4, [5], [6],
7
(VIIIB)
(10)
12,01
2,55
6
1s22s22p2
-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4
26,98
Al
(VA)
(15)
Carbon
1s22s22p1
3
Molybdenum Technetium Ruthenium Rhodium
Niobium
Tantalum
(267)*
104
24
(VIIB)
(7)
[Ar]3d54s1
2, 3, 4, 6
[Kr]4d45s1
[2], [3], [4], 5
[Xe]4f 145d26s2
[2], [3], 4
89 – 103
V
[Ar]3d34s2
2, [3], 4, 5
91,22
40
(VIB)
(6)
50,94
1,63
23
[Ar]3d24s2
2, 3, 4
Lanthanides Hafnium
[Xe]6s2
2
88
(IVB)
(4)
[Kr]4d15s2
3
137,31
56
[Xe]6s1
1
7
87,62
38
[Kr]5s1
Cs
:
(IVA)
(14)
10,81
2,04
B
13
[Ar]3d14s2
3
Rubidium
55
6
40,08
1,00
20
[Ar]4s1
37
5
2
39,098
0,82
K
(IIIA)
(13)
2
24,31
12
1
19
Số lớp electron
4,003
2
5
Beryllium
1s22s2
22,989
Số lượng nguyên tố :
1,57
1
Na
1 (chu kì nhỏ)
9,01
4
1s22s1
11
:
(VIIIA)
(18)
[Kr]4d105s25p6
2, 4, 6
(210)
85
At
2,20
(222)
86
Rn
Polonium
Astatine
Radon
[Xe]4f145d106s26p4
-2, 2, 4, 6
[Xe]4f 145d106s26p5
-1, 1, 3, 5, 7
[Xe]4f145d106s26p6
[4]
(293)*
116
Lv
(294)*
117
Ts
118
Og
(294)*
Flerovium
Moscovium Livermorium Tennessium Oganesson
[Rn]5f 6d 7s 7p
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
2
14
10
2
3
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
4
[Rn]5f 6d 7s 7p
14
10
2
5
[Rn]5f146d107s27p6
2
Các nguyên tố s
Các nguyên tố d
57
- Lưu ý: Số oxi hóa
dương trong bảng tuần
hoàn không kèm thêm
dấu
- (*): Đồng vị bền
La
138,91
1,10
58
Ce
140,12
1,12
Lanthanum Cerium
[Xe]5d 16s2
3
89
Ac
(227)
1,10
Actinium
[Rn]6d 17s2
3
[Xe]4f25d06s2
3, 4
90
Th
232,04
1,30
Thorium
[Rn]5f06d27s2
4
59
Pr
140,91
1,13
Praseodymium
[Xe]4f35d06s2
3, 4
91
Pa
231,04
1,50
Các nguyên tố p
60
Nd
144,24
(147)
62
150,35
63
151,96
64
157,25
65
158,93
Kim loại
162,50
66
164,93
67
167,26
68
69
168,93
70
Phi kim
173,04
71
174,97
1,13 Sm
1,17 Eu
1,20 Gd
1,20 Tb
1,10 Dy
1,22 Ho
1,24 T
1,25 Yb
1,10 Lu
1,23 Er
1,27
P
Neodymium Promethium
Samarium Europium Gadolinium Terbium
Dysprosium Homium
Erbium
Thulium
Ytterbium Lutetium
m
m
1,14
[Xe]4f45d06s2
[2], 3, 4
92
U
238,03
1,38
Protactinium Uranium
[Rn]5f26d17s2
4, 5
61
Các nguyên tố f
[Rn]5f36d17s2
[3], 4, [5], 6
[Xe]4f55d06s2
3
93
Np
(237)
1,36
[Xe]4f 65d06s2
2, 3
94
Pu
(244)
1,28
Neptunium Plutonium
[Rn]5f46d17s2
[3], 4, 5, 6
[Rn]5f 66d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f 75d06s2
2, 3
95
Am
(243)
1,13
Americium
[Rn]5f 76d07s2
[3], 4, 5, 6
[Xe]4f75d16s2
3
96
(247)
[Xe]4f95d06s2
3, 4
97
(247)
[Xe]4f 105d06s2
3, 4
(251)
98
[Xe]4f115d06s2
3
(252)
99
[Xe]4f 125d06s2
3
(257)
100
[Xe]4f135d06s2
(2), 3
(258)
101
[Xe]4f145d06s2
2, 3
(259)
102
[Xe]4f145d16s2
3
103
(266)
1,30 F
2,20 Cf
1,30 Es
1,30 Md
1,30 No
1,30 Lr
1,28 Bk
C
Mendelevium Nobelium Lawrencium
Einsteinium
Berkelium
Califormium
Fermium
Curium
m[Rn]5f 6d 7s
m
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f 6d 7s
[Rn]5f76d17s2
3
[Rn]5f96d07s2
3, 4
10
3
0
2
11
3
0
2
12
3
0
2
13
2, 3
0
2
14
2, 3
0
2
[Rn]5f146d17s2
3
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
(IA)
(1)
1
Chu kì
1,008
2,20
1
H
(IIA)
(2)
Hydrogen
1s1
-1, 1
6,94
3
2
Li
0,98
Lithium
3
Be
2
0,93
Sodium
[Ne]3s1
1,31
M
Magnesium
g
[Ne]3s2
4
Potassium
Ca
Calcium
[Ar]4s2
1
2
85,47
Rb
0,82
Sr
0,95
Strontium
[Kr]5s2
1
2
132,91
0,79
Caesium
Ba
(223)
87
Fr
0,70
Francium
[Rn]7s
1
1
(IIIB)
(3)
21
Sc
44,96
1,36
Scandium
0,89
Barium
88,91
39
Y
1,22
Yttrium
57 – 71
(226)
Ra
0,90
Radium
[Rn]7s
(VB)
(5)
47,90
22
Ti
1,54
Titanium
Zr
1,33
Zirconium
[Kr]4d25s2
[2], [3], 4
Actinides
2
Vanadium
2
72
Hf
178,49
1,30
Rf
Rutherfordium
[Rn]5f 6d 7s
14
2
92,91
41
Nb
1,60
Boron
Cr
73
Ta
180,95
1,50
2
[Xe]4f145d36s2
[2], [3], [4], 5
(268)*
105
Db
Dubnium
[Rn]5f 6d 7s
14
3
51,996
1,66
54,94
25
Mn
1,55
(VIIIB)
(8)
55,85
26
Fe
1,83
Chromium Manganese Iron
95,94
42
Mo
2,16
[Ar]3d 54s2
2, 3, 4, [5], 6,
7
(99)
43
T
 







Các ý kiến mới nhất