Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giá trị lượng giác của một góc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bài giảng của thầy Đỗ Anh Tuấn
Người gửi: Diễm Linh
Ngày gửi: 13h:33' 26-08-2026
Dung lượng: 58.3 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
05
(TIẾT 1)

GIÁO ÁN CÓ
ỨNG DỤNG AI

1.
2.
3.

1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC .

 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nửa
đường tròn tâm O, bán kính nằm
phía trên trục hoành được gọi là nửa
đường tròn đơn vị.

y
1 C

M

y0
α

B

x0

O

-1

A
1

x

α < 900
y
0
0
 Cho trước góc 𝛼 (0
£
a
£
180
) . Khi
,
đó, có duy nhất một điểm M ( x0 ; y00 )
trên nửa đường tròn đơn vị nói trên
để

1 C

M

B
-1

y0
α

x0

O

α > 900

A
1

x

1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC .

a. Nêu nhận xét về vị trí của điểm M trên nửa đường tròn
đơn vị trong các trường hợp sau:

a = 900

;

a < 900

;

a > 900

b. Khi , nêu mối quan hệ giữa cos𝛼, sin𝛼 với hoành độ và
tung độ của điểm M.
y

M C

y0

-1

O

α = 90

M

y0

α
x0

1 C

1 C

1

B

y

y

A
1

0

M trùng với C

x

B
-1

M

α
x0

O

1

α < 90

0

M thuộc cung AC

α

B

A
x

y0

-1

x0

O

A
1

x

α > 900

M thuộc cung CB

1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC .

a. Nêu nhận xét về vị trí của điểm M trên nửa đường tròn
đơn vị trong các trường hợp sau:

a = 900

;

a < 900

a > 900

;

b. Khi , nêu mối quan hệ giữa cos𝛼, sin𝛼 với hoành độ và
tung độ của điểm M.
y

b. Ta có :

1 C

y0
sin a =
= y0
OM
x0
cos a =
= x0
OM

M

y0
B
-1

α
O

α < 900

x0

A
1

x

1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC .

Với mỗi góc 𝛼 , gọi
là điểm
M (trên
x0 ; y0 )
nửa đường tròn đơn vị sao cho . Khi đó :

• sin của góc 𝛼 là tung độ của điểm M . Kí hiệu là sin𝛼
• côsin của góc 𝛼 là hoành độ của điểm M . Kí hiệu là cos𝛼
• Khi ( hay ) , ta có :
• Khi ( hay ) , ta có :

1
tan a =
cot a

y0 sin a
tan a = =
x0 cos a
x0 cos a
cot a = =
y0 sin a
0
0
00
(a Ï {0 ;90 ;180 }

00

300

450

600

sin

0

1
2

cos

1

2
2
2
2

3
2
1
2

tan

0

1
1

GTLG

cot

||

3
2
3
3
3

900

1800

1

0

0

- 1

3

||

0

3
3

0

||

1

Tìm các giá trị lượng giác của góc 1350
y

Gọi M là điểm trên nửa đường tròn đơn
vị sao cho .
Gọi N, P là hình chiếu vuông góc của M
lên các trục Ox, Oy.
0 ·
0
00
·
·
Þ
MON
=
45
;
MOP
=
45
xOM
=
135
Ta có :

1

M

P
450

-1 N

Vậy các tam giác MON, MOP vuông cân với cạnh huyền

1350

O

2
2
Þ ON = OP =
0
sin135
=
Theo định nghĩa ta có :
2
2
2
0
0
0
;cot135
=- 1
cos135 =; tan135 =- 1
2

1

x

1

Tìm các giá trị lượng giác của góc 1200
y

Gọi M là điểm trên nửa đường tròn đơn
vị sao cho .
Gọi N, P là hình chiếu vuông góc của M
lên các trục Ox, Oy.
0
·
·
xOM
=
120
Ta có :
Þ MON
= 600
OM 1
Þ ON =
=
2
2
Theo định nghĩa ta có :

M

1

P
1200

-1

N

O

1

x

tan1200 =- 3

3
3 ;cos1200 =- 1
0
;cot120 =sin120 =
2
3
2
0

1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC .

Ta có thể sử dụng máy tính cầm tay để tính các giá trị
lượng giác của một góc và tính góc khi biết giá trị
lượng giác của góc đó.
MODE
( Khi mở máy tính ta bấm phím SHIFT
phím 3 để chọn đơn vị đo góc là “độ”)

 Tính giá trị lượng giác của một góc.

rồi bấm

 Tính góc khi biết giá trị lượng giác của một góc nào
đó.

 Chú ý:
• Khi tìm x biết sinx, máy tính chỉ đưa ra giá trị
• Muốn tìm x khi biết cosx, tanx ta cũng làm tương tự,
chỉ thay phím sin tương ứng bởi phím cos , tan

 Giải thích :

2
cos 45 =
2
0

2
sin 45 =
2
0

2
2
Þ cos 45 + sin 45 =
+
= 2
2
2
0

0

B

 Giải thích:

BC  42  32 5
4

A

AB 4
 cos B 

BC 5
3

C

C

6cm

 Giải thích:

H

2

2

2

2

AH AC  CH 15  6 189

15cm

A

2

 AH 3 21
B

AH 3 21 21
 sin C  

AC 15
5

 Giáo án Ppt có ứng dụng AI sẽ có :
- AI mở bài , dẫn dắt vào bài học
- AI tự động đọc câu hỏi trong phần Game trắc nghiệm
- AI tổng kết kiến thức bài học

 Thầy cô có thể tham khảo các bản Demo của các tiết bài giảng từ lớp 6 đến lớp 12, có ứng dụng AI ,
bằng cách follow trang facebook sau :

https://www.facebook.com/DoAnhTuan66/

3.1

Không dùng bảng số hay máy tính cầm tay, tính giá trị
của các biểu thức sau:















a ) 2sin 30  cos135  3 tan150 . cos180  cot 60





a ) 2sin 30  cos135  3 tan150  . cos180   cot 60 











 2sin 30  cos 45  3 tan 30 ·  1  tan 30





 1
2
3 
3
 2· 
 3·    1 

3 
3 
 2 2
1

   1 3 
2  1 6  1 3
 1 
 3  
·
 
2
3 


2
3
 (1  3)( 2  6  1)

6





3.1

Không dùng bảng số hay máy tính cầm tay, tính giá trị
của các biểu thức sau:

b) sin 2 90  cos 2 120  cos 2 0  tan 2 60  cot 2 135
2



2



2



2



22



b) sin 90  cos 120  cos 0  tan 60  cot 135

sin 90

  cos120   cos 0   tan 60   cot135 

sin 90   cos 60   cos 0   tan 60   cot 45 




2

2

2

2





2

1
1     12  ( 3) 2  12
 2
1
1
1   1  3  1 
4
4
2

2





2

2





2





22

2

3.1

Không dùng bảng số hay máy tính cầm tay, tính giá trị
của các biểu thức sau:




2



c) cos 60 ·sin 30  cos 30




2



c) cos 60 ·sin 30  cos 30








cos 60 ·sin 30  cos 30
2

1 1  3
 ·  

22  2 
1 3 4
   1
4 4 4



2

Đơn giản các biểu thức sau:

3.2

a) sin100  sin 80  cos16  cos164













b) 2sin 180   ·cot   cos 180   ·tan  ·cot 180   , ( 0    90 )






a) sin100  sin 80  cos16  cos164





















sin 180  80  sin 80  cos 180  164  cos164








sin 80  sin 80  cos164  cos 164 2



Đơn giản các biểu thức sau:

3.2

a) sin100  sin 80  cos16  cos164













b) 2sin 180   ·cot   cos 180   ·tan  ·cot 180   , ( 0    90 )











b) 2sin 180   ·cot   cos 180   ·tan  ·cot 180  
2sin  ·cot   (  cos  )·tan  ·(  cot  )

2sin  ·cot   cos  ·tan  ·cot 

cos 
sin  cos 
2sin  ·
 cos  ·
·
sin 
cos  sin 
2 cos   cos  cos 



Chứng minh các hệ thức sau:

3.3

a ) sin 2   cos 2  1
1C

 Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị
sao cho . Từ M kẻ MH ⊥ Ox và MK ⊥ Oy.
Khi đó:

OH  cos 

; OK  sin  sin 

Xét tam giác OHK vuông tại O, ta có :

OH 2  OK 2 HK 2 OM 22 1
2

2

 sin   cos  1
2

2

 sin   cos  1

K

B
-1

O

M

H

A
1

Chứng minh các hệ thức sau:

3.3

1

b) 1  tan   2  90 
cos 



2



2

 sin  
b) 1  tan  1  

 cos  
2
sin 
1 
2
cos 
cos 2   sin 2 

cos 2 
1
0
 2  90 
cos 
2





Chứng minh các hệ thức sau:

3.3

1
0
0
c) 1  cot   2 0    180 
sin 



2



2

 cos  
c) 1  cot  1  

 sin  
2
cos 
1 
2
sin 
cos 2   sin 2 

sin 2 
1
 2 00    1800 
sin 
2





3.4

Cho góc thoả mãn
Tính giá trị của biểu thức :

2sin   3cos 
P
3sin   2 cos 

 Vì cosα ≠ 0. Chia cả tử và mẫu của biểu thức P cho
cosα ta được:

sin 

3
2 tan   3
2.3  3 3
cos




P
sin 
3 tan   2
3.3  2 11

2
cos 

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 Ghi nhớ kiến thức trong bài.
 Hoàn thành bài tập : …
 Chuẩn bị bài sau “……..”.
 
Gửi ý kiến