KNTT - Bài 3. Thực hành: Tìm hiểu vấn đề việc làm ở địa phương và phân hoá thu nhập theo vùng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Anh
Ngày gửi: 20h:43' 14-09-2026
Dung lượng: 31.0 MB
Số lượt tải: 351
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Anh
Ngày gửi: 20h:43' 14-09-2026
Dung lượng: 31.0 MB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn thị hồng vân)
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
1
2
3
4
LUẬT CHƠI
- “Chướng ngại vật” là tên hình ảnh ẩn sau 4 mảnh ghép được đánh số
từ 1 đến 4 tương ứng với 4 câu hỏi.
- Các em dựa vào kiến thức đã học để trả lời, mỗi câu hỏi có 1 l ượt tr ả
lời.
- Em nào trả lời đúng sẽ được cộng 1 điểm và mảng ghép sẽ biến mất để
hiện ra một góc của hình ảnh tương ứng, trả lời sai mảnh ghép sẽ b ị
khóa lại.
- Trong quá trình trả lời, em nào trả lời đúng “Chướng ngại vật” thì sẽ
được 9 điểm.
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
1
2
3
4
Câu 1: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:
Đồng bằng sông Hồng.
Câu 2: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là:
Trung du và miền núi phía Bắc.
Câu 3: Quần cư nông thôn có mật độ dân số:
Thấp.
Câu 4: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở quần cư thành thị là:
Công nghiệp và dịch vụ.
CHƯỚNG NGẠI VẬT
NGUỒN LAO ĐỘNG DỒI
BÀI 3
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
(1 tiết)
GV dạy:
Lớp dạy: 9/
LỚP
PHẦN ĐỊA LÍ
9
BÀI 3. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
NGUỒN LAO ĐỘNG
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG GIẢI
QUYẾT VIỆC LÀM
3
LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
BÀI 3
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
Dựa vào kênh chữ SGK, thảo luận cặp đôi trong 2 phút và cho biết trong
các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai.
PHÁT BIỂU
1. Năm 2024, lực lượng lao động nước ta chiếm chưa
đến 50% tổng số dân.
2. Nhóm lao động trẻ giảm nhanh, trong khi lao động từ
50 tuổi trở lên tăng lên.
3. Năm 2024, tỉ lệ lao động qua đào tạo nước ta là 24,8%,
tăng 13% so với năm 2010.
4. Người lao động nước ta chăm chỉ, sáng tạo, tích lũy
được nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và dịch vụ.
5. Trình độ chuyên môn, khả năng ứng dụng khoa học công nghệ của lao động đang được nâng lên.
6. Lao động nước ta còn hạn chế về thể lực, kĩ năng
chuyên sâu.
ĐÚNG
SAI
BÀI 3
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
a. Đặc điểm nguồn lao động
* Thế mạnh:
- Về số lượng: nguồn lao động dồi dào, năm
2024, lực lượng lao động nước ta chiếm 52,2%
tổng số dân.
- Về chất lượng: người lao động nước ta chăm
chỉ, sáng tạo, trình độ chuyên môn kĩ thuật và tỉ
lệ lao động đã qua đào tạo tăng lên.
* Hạn chế: về thể lực và kĩ năng chuyên sâu.
BÀI 3
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
b. Sử dụng lao động
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Thời gian: 5 phút
NHIỆM VỤ
* NHÓM 1, 2, 3 VÀ 4: Quan sát
hình 3.2 và hiểu biết của bản
thân, nhận xét và giải thích cơ
cấu lao động theo ngành kinh tế
ở nước ta giai đoạn 2010 – 2024.
* NHÓM 5, 6, 7 VÀ 8: Quan sát
bảng 3.1 và hiểu biết của bản
thân, nhận xét và giải thích cơ
cấu lao động theo thành phần
kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010
– 2024.
BÀI 3
1.
1
NGUỒN LAO ĐỘNG
Tỉ lệ lao động trong khu
vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản giảm
23,1%, tỉ lệ lao động
trong khu vực công
nghiệp và xây dựng tăng
12,5%, tỉ lệ lao động
trong khu vực dịch vụ
tăng 10,6%.
Nguyên nhân: do tác động
của quá trình công nghiệp
quá hiện đại hóa và nâng
cao năng suất lao động.
BÀI 3
8.
1
NGUỒN LAO ĐỘNG
Tỉ lệ lao động trong
thành phần kinh tế Nhà
nước giảm 2,7%, tỉ lệ lao
động trong thành phần
kinh tế ngoài Nhà nước
giảm 4,2%, tỉ lệ lao động
trong khu vực có vốn
đầu tư nước ngoài tăng
6,9%.
Nguyên nhân: do kết quả
của quá trình mở cửa, thu
hút đầu tư nước ngoài ở
nước ta.
BÀI 3
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
b. Sử dụng lao động
- Theo ngành kinh tế: Tỉ lệ lao động trong khu
vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm, tỉ
lệ lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng
và dịch vụ tăng.
- Theo thành phần kinh tế: tỉ lệ lao động trong
thành phần kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước
giảm, tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài tăng.
BÀI 3
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
a. Vấn đề việc làm
Dựa vào bảng 3.2 và hình ảnh,
nhận xét và giải thích về tỉ lệ thất
nghiệp và thiếu việc làm trong độ
tuổi lao động của nước ta, giai
đoạn 2010 – 2024.
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc
làm của nước ta nhìn chung
khá thấp, tỉ lệ thất nghiệp
giảm 0,64%, tỉ lệ thiếu việc
làm giảm 1,72%.
Nguyên nhân: nhờ các chương
trình hổ trợ việc làm của Nhà
nước, việc mở rộng sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp.
Quan sát video clip, cho biết tỉ lệ thất nghiệp của thanh niên từ 15 – 24
tuổi 6 tháng đầu năm 2023 là bao nhiêu %? Nguyên nhân do đâu?
+ 9,53% ở khu vực thành thị và 6,47% ở khu vực nông thôn.
+ Nguyên nhân: kĩ năng của người lao động chưa đáp ứng được yêu cầu
thay đổi của thị trường lao động.
BÀI 3
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
a. Vấn đề việc làm
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của nước ta
nhìn chung ở mức thấp. Tuy nhiên, tình trạng
thất nghiệp, thiếu việc làm ở thanh niên còn
cao.
BÀI 3
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
b. Phương hướng giải quyết việc làm
Quan sát các hình ảnh và kênh
chữ SGK, hãy nêu phương hướng
giải quyết việc làm ở nước ta.
- Thúc đẩy tạo việc làm mới
thông qua đẩy mạnh phát triển
các ngành kinh tế.
- Hoàn thiện chính sách, pháp
luật về lao động.
- Đẩy mạnh đào tạo, dạy nghề
nâng cao chất lượng lao động.
- Phát triển hệ thống tư vấn,
thông tin về thị trường lao
động, việc làm.
- Đẩy mạnh hợp tác quốc tế
về lao động.
Nguồn: AI
BÀI 3
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
b. Phương hướng giải quyết việc làm
- Thúc đẩy tạo việc làm mới thông qua đẩy mạnh
phát triển các ngành kinh tế.
- Hoàn thiện chính sách, pháp luật về lao động.
- Đẩy mạnh đào tạo, dạy nghề nâng cao chất lượng
lao động.
- Phát triển hệ thống tư vấn, thông tin về thị trường
lao động, việc làm.
- Đẩy mạnh hợp tác quốc tế về lao động.
BÀI 3
3 LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
a. Luyện tập
Câu 1. Năm 2024, lực
lượng lao động nước ta
chiếm bao nhiêu % tổng
số dân?
52,2%
54,2%
A
B
C
D
53,2%
55,2%
Sai mất rồi!!!
Đúng rồi!
+1
Câu 2. Năm 2024, tỉ lệ lao
động đã qua đào tạo của
nước ta là bao nhiêu %?
A
B
25,4%
27,4%
26,4%
C
D
28,4%
Sai mất rồi!!!
Đúng rồi!
+1
Câu 3. Số lao động có việc
làm trong nền kinh tế của
nước ta năm 2024 là:
A
50 triệu người
59,1 triệu người
B
51 triệu người
C
D
51,9 triệu người
Sai mất rồi!!!
Đúng rồi!
+1
Câu 4. Tỉ lệ thất nghiệp
trong độ tuổi lao động của
nước ta năm 2024 là:
2,22%
A
2,23%
C
2,24%
B
D
2,25%
Sai mất rồi!!!
Đúng rồi!
+1
BÀI 3
3 LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
b. Vận dụng
Tìm hiểu thông tin, giới thiệu về nguồn lao động và tình hình
sử dụng lao động ở địa phương em.
Nguồn lao động và tình hình sử dụng
lao động ở TPHCM năm 2025
- Nguồn lao động: TPHCM sở hữu
khoảng 4,93 triệu lao động từ 15 tuổi
trở lên, chiếm khoảng 9% – 10% lực
lượng lao động của cả nước.
- Tình hình sử dụng lao động: khu vực
Thương mại - Dịch vụ dẫn đầu chiếm
67,7%, khu vực Công nghiệp - Xây dựng
xếp thứ hai, chiếm 31,8%, khu vực
Nông nghiệp chiếm tỷ lệ rất nhỏ dưới
1,5%.
– THANK YOU – THANK YOU – TH
HANK YOU – THANK YOU – THAN
THANK
YOU!
YOU – THANK YOU – THANK YOU
– THANK YOU – THANK YOU – TH
1
2
3
4
LUẬT CHƠI
- “Chướng ngại vật” là tên hình ảnh ẩn sau 4 mảnh ghép được đánh số
từ 1 đến 4 tương ứng với 4 câu hỏi.
- Các em dựa vào kiến thức đã học để trả lời, mỗi câu hỏi có 1 l ượt tr ả
lời.
- Em nào trả lời đúng sẽ được cộng 1 điểm và mảng ghép sẽ biến mất để
hiện ra một góc của hình ảnh tương ứng, trả lời sai mảnh ghép sẽ b ị
khóa lại.
- Trong quá trình trả lời, em nào trả lời đúng “Chướng ngại vật” thì sẽ
được 9 điểm.
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
1
2
3
4
Câu 1: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:
Đồng bằng sông Hồng.
Câu 2: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là:
Trung du và miền núi phía Bắc.
Câu 3: Quần cư nông thôn có mật độ dân số:
Thấp.
Câu 4: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở quần cư thành thị là:
Công nghiệp và dịch vụ.
CHƯỚNG NGẠI VẬT
NGUỒN LAO ĐỘNG DỒI
BÀI 3
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
(1 tiết)
GV dạy:
Lớp dạy: 9/
LỚP
PHẦN ĐỊA LÍ
9
BÀI 3. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
NGUỒN LAO ĐỘNG
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG GIẢI
QUYẾT VIỆC LÀM
3
LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
BÀI 3
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
Dựa vào kênh chữ SGK, thảo luận cặp đôi trong 2 phút và cho biết trong
các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai.
PHÁT BIỂU
1. Năm 2024, lực lượng lao động nước ta chiếm chưa
đến 50% tổng số dân.
2. Nhóm lao động trẻ giảm nhanh, trong khi lao động từ
50 tuổi trở lên tăng lên.
3. Năm 2024, tỉ lệ lao động qua đào tạo nước ta là 24,8%,
tăng 13% so với năm 2010.
4. Người lao động nước ta chăm chỉ, sáng tạo, tích lũy
được nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và dịch vụ.
5. Trình độ chuyên môn, khả năng ứng dụng khoa học công nghệ của lao động đang được nâng lên.
6. Lao động nước ta còn hạn chế về thể lực, kĩ năng
chuyên sâu.
ĐÚNG
SAI
BÀI 3
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
a. Đặc điểm nguồn lao động
* Thế mạnh:
- Về số lượng: nguồn lao động dồi dào, năm
2024, lực lượng lao động nước ta chiếm 52,2%
tổng số dân.
- Về chất lượng: người lao động nước ta chăm
chỉ, sáng tạo, trình độ chuyên môn kĩ thuật và tỉ
lệ lao động đã qua đào tạo tăng lên.
* Hạn chế: về thể lực và kĩ năng chuyên sâu.
BÀI 3
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
b. Sử dụng lao động
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Thời gian: 5 phút
NHIỆM VỤ
* NHÓM 1, 2, 3 VÀ 4: Quan sát
hình 3.2 và hiểu biết của bản
thân, nhận xét và giải thích cơ
cấu lao động theo ngành kinh tế
ở nước ta giai đoạn 2010 – 2024.
* NHÓM 5, 6, 7 VÀ 8: Quan sát
bảng 3.1 và hiểu biết của bản
thân, nhận xét và giải thích cơ
cấu lao động theo thành phần
kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010
– 2024.
BÀI 3
1.
1
NGUỒN LAO ĐỘNG
Tỉ lệ lao động trong khu
vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản giảm
23,1%, tỉ lệ lao động
trong khu vực công
nghiệp và xây dựng tăng
12,5%, tỉ lệ lao động
trong khu vực dịch vụ
tăng 10,6%.
Nguyên nhân: do tác động
của quá trình công nghiệp
quá hiện đại hóa và nâng
cao năng suất lao động.
BÀI 3
8.
1
NGUỒN LAO ĐỘNG
Tỉ lệ lao động trong
thành phần kinh tế Nhà
nước giảm 2,7%, tỉ lệ lao
động trong thành phần
kinh tế ngoài Nhà nước
giảm 4,2%, tỉ lệ lao động
trong khu vực có vốn
đầu tư nước ngoài tăng
6,9%.
Nguyên nhân: do kết quả
của quá trình mở cửa, thu
hút đầu tư nước ngoài ở
nước ta.
BÀI 3
1 NGUỒN LAO ĐỘNG
b. Sử dụng lao động
- Theo ngành kinh tế: Tỉ lệ lao động trong khu
vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm, tỉ
lệ lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng
và dịch vụ tăng.
- Theo thành phần kinh tế: tỉ lệ lao động trong
thành phần kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước
giảm, tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư
nước ngoài tăng.
BÀI 3
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
a. Vấn đề việc làm
Dựa vào bảng 3.2 và hình ảnh,
nhận xét và giải thích về tỉ lệ thất
nghiệp và thiếu việc làm trong độ
tuổi lao động của nước ta, giai
đoạn 2010 – 2024.
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc
làm của nước ta nhìn chung
khá thấp, tỉ lệ thất nghiệp
giảm 0,64%, tỉ lệ thiếu việc
làm giảm 1,72%.
Nguyên nhân: nhờ các chương
trình hổ trợ việc làm của Nhà
nước, việc mở rộng sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp.
Quan sát video clip, cho biết tỉ lệ thất nghiệp của thanh niên từ 15 – 24
tuổi 6 tháng đầu năm 2023 là bao nhiêu %? Nguyên nhân do đâu?
+ 9,53% ở khu vực thành thị và 6,47% ở khu vực nông thôn.
+ Nguyên nhân: kĩ năng của người lao động chưa đáp ứng được yêu cầu
thay đổi của thị trường lao động.
BÀI 3
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
a. Vấn đề việc làm
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của nước ta
nhìn chung ở mức thấp. Tuy nhiên, tình trạng
thất nghiệp, thiếu việc làm ở thanh niên còn
cao.
BÀI 3
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
b. Phương hướng giải quyết việc làm
Quan sát các hình ảnh và kênh
chữ SGK, hãy nêu phương hướng
giải quyết việc làm ở nước ta.
- Thúc đẩy tạo việc làm mới
thông qua đẩy mạnh phát triển
các ngành kinh tế.
- Hoàn thiện chính sách, pháp
luật về lao động.
- Đẩy mạnh đào tạo, dạy nghề
nâng cao chất lượng lao động.
- Phát triển hệ thống tư vấn,
thông tin về thị trường lao
động, việc làm.
- Đẩy mạnh hợp tác quốc tế
về lao động.
Nguồn: AI
BÀI 3
2
VẤN ĐỀ VIỆC LÀM VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
b. Phương hướng giải quyết việc làm
- Thúc đẩy tạo việc làm mới thông qua đẩy mạnh
phát triển các ngành kinh tế.
- Hoàn thiện chính sách, pháp luật về lao động.
- Đẩy mạnh đào tạo, dạy nghề nâng cao chất lượng
lao động.
- Phát triển hệ thống tư vấn, thông tin về thị trường
lao động, việc làm.
- Đẩy mạnh hợp tác quốc tế về lao động.
BÀI 3
3 LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
a. Luyện tập
Câu 1. Năm 2024, lực
lượng lao động nước ta
chiếm bao nhiêu % tổng
số dân?
52,2%
54,2%
A
B
C
D
53,2%
55,2%
Sai mất rồi!!!
Đúng rồi!
+1
Câu 2. Năm 2024, tỉ lệ lao
động đã qua đào tạo của
nước ta là bao nhiêu %?
A
B
25,4%
27,4%
26,4%
C
D
28,4%
Sai mất rồi!!!
Đúng rồi!
+1
Câu 3. Số lao động có việc
làm trong nền kinh tế của
nước ta năm 2024 là:
A
50 triệu người
59,1 triệu người
B
51 triệu người
C
D
51,9 triệu người
Sai mất rồi!!!
Đúng rồi!
+1
Câu 4. Tỉ lệ thất nghiệp
trong độ tuổi lao động của
nước ta năm 2024 là:
2,22%
A
2,23%
C
2,24%
B
D
2,25%
Sai mất rồi!!!
Đúng rồi!
+1
BÀI 3
3 LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
b. Vận dụng
Tìm hiểu thông tin, giới thiệu về nguồn lao động và tình hình
sử dụng lao động ở địa phương em.
Nguồn lao động và tình hình sử dụng
lao động ở TPHCM năm 2025
- Nguồn lao động: TPHCM sở hữu
khoảng 4,93 triệu lao động từ 15 tuổi
trở lên, chiếm khoảng 9% – 10% lực
lượng lao động của cả nước.
- Tình hình sử dụng lao động: khu vực
Thương mại - Dịch vụ dẫn đầu chiếm
67,7%, khu vực Công nghiệp - Xây dựng
xếp thứ hai, chiếm 31,8%, khu vực
Nông nghiệp chiếm tỷ lệ rất nhỏ dưới
1,5%.
– THANK YOU – THANK YOU – TH
HANK YOU – THANK YOU – THAN
THANK
YOU!
YOU – THANK YOU – THANK YOU
– THANK YOU – THANK YOU – TH
 








Các ý kiến mới nhất