Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Trạng
Ngày gửi: 08h:16' 20-09-2026
Dung lượng: 1'022.0 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Trạng
Ngày gửi: 08h:16' 20-09-2026
Dung lượng: 1'022.0 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5
cm?
5 cm
Hãy nêu công thức
3
tính thể tích khối
V a. a . a a
lập phương?
5 cm
5 cm
Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5 cm là:
V = 5 . 5 . 5 = 53 = 125 cm3
Tương tự như đối với số tự nhiên, chúng ta
cùng tìm hiểu lũy thừa bậc n của số hữu tỉ
x qua nội dung bài học hôm nay
BÀI 3:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số hữu Trở lại bài tập (Khởi
Vậy động)
thế nào
3 là lũy thừa
tỉ x, kí hiệu xn , là tích của n thừa số x.
V a. a. a a
Công thức:
bậc n của
số
4
a?
a
.
a
.
a
.
a
Tương
tự:
hữu tỉ x ?
n
x x. x. x. ... .x ( x , n , n 1) Tổng quát:
n
x
,
n
,
(
x
n
1)
x.
x.
x…
.
x
=
?
n thừa số
1
Quy ước: x x
0
x 1( x 0)
n thừa số
xn (đọc x mũ n hoặc x lũy thừa
n hoặc lũy thừa bậc n của x.
Số x là cơ số, n là số mũ).
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là tích của n thừa số x.
Công thức:
n
x x. x. x. ... .x ( x , n , n 1)
n thừa số
Ví dụ 1: Viết các lũy thừa sau dưới dạng tích các số:
a) (0,5)3;
b)
Giải:
3
a) (0,5) 0,5.0,5.0,5;
5
1 1 1 1 1 1
b) . . . . .
5 5 5 5 5 5
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là tích của n thừa số x.
Công thức:
n
x x. x. x. ... .x ( x , n , n 1)
n thừa số
n
n
a
a
Vậy: n
b
b
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
a
Nếu viết x thì x n ?
b
nthừa
số
n
a a.a.a. ... .a a n
a a a a
n
. . . ... .
b b b b.b.b. ... .b b
b b
n thừa số
n
n
a
a
Vậy: n
b
b
n thừa số
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là tích của n thừa số x.
n
Công thức: x x. x. x. ... . x ( x , n , n
n
n
a
a
Vậy: n
b
b
n thừa số
3
1
2
(
0
a
)
;
b
)
,
25
)
Ví dụ 2: Tính
2
Giải:
3
3
1
1
1
a)
;
3
2
8
2
2
2
1
1
1
2
b) (0,25) 2 .
16
4
4
1)
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Thực hành 1: Tính
Nhóm 1
3
3
2
( 2) 8
3
(3)
27
3
Nhóm 2
2
2
(
3)
9
3
52 25
5
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Nhóm 3
0,5
3
0,5
Nhóm 4
2
0,125
0, 25
37,57 1
1
3,57 3,57
0
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Tìm số thích hợp thay vào dấu “?”
Nhóm 1, 2
1
a)
3
2
Nhóm 3, 4
1 1 4
.
3 3
2
?
?5
b) 0, 2 . 0, 2 0, 2
2
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
3
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
MỚI
1. LũyHÌNH
thừaTHÀNH
với sốKIẾN
mũTHỨC
tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
m
n
x . x x
m n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số
mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
x m : x n x m n ( x 0, m n)
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
1. Lũy thừa với
số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng
m
n
m n
hai số mũ.
x . x x
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số
mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
m
n
x : x x
m n
( x 0, m n)
Ví dụ 3: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
3
2 2
a ) . ; b) (2,5) 5 : 2,5 3 .
5 5
Giải:
3
3 1
4
2 2 2
2
3
5 3
2
5
a) . ;
b
)
(
2
,
5
)
:
2
,
5
2
,
5
2
,
5
.
5 5 5
5
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Thực hành 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa
Nhóm 1
Nhóm 2, 3
b) 0,25 : 0,25 0,25
7
a) 2 . 2 2
2
3
5
Nhóm 4
3
c)
4
4
3
3 3
.
4 4
7
5
2
1. Chọn câu sai:
00:05
00:08
00:04
00:02
00:00
00:01
00:10
00:06
00:03
00:09
00:07
1. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ
số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai
số mũ.
3. Lũy thừa bậc n của một số hữu
tỉ x là tích n thừa số x
2. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta
giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
4. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0,
ta giữ nguyên cơ số lấy số mũ của lũy thừa bị
chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia
2. Chọn câu đúng:
00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:07
00:09
00:05
00:08
1 1 1 1
. .
3 3 3 3
0
( 2022) 0
5 . 5 5
2
3
5
6
3
4 : 4 4
2
2
3.
1
Tính 3
4
00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:09
00:07
00:05
00:08
1
27
1
81
1
27
1
81
2
1
4. Kết quả của phép tính .7 2
7
00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:09
00:07
00:05
00:08
1
1
49
1
7
7
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTDẪN
ĐỘNG
HƯỚNG
OPTIONVỀ NHÀOPTION
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc: Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên; nhân, chia
hai lũy thừa cùng cơ số, các quy ước.
- Làm bài: 1; 2; 3 SGK trang 20.
- Đọc nội dung mục 3 SGK trang 19.
cm?
5 cm
Hãy nêu công thức
3
tính thể tích khối
V a. a . a a
lập phương?
5 cm
5 cm
Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5 cm là:
V = 5 . 5 . 5 = 53 = 125 cm3
Tương tự như đối với số tự nhiên, chúng ta
cùng tìm hiểu lũy thừa bậc n của số hữu tỉ
x qua nội dung bài học hôm nay
BÀI 3:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số hữu Trở lại bài tập (Khởi
Vậy động)
thế nào
3 là lũy thừa
tỉ x, kí hiệu xn , là tích của n thừa số x.
V a. a. a a
Công thức:
bậc n của
số
4
a?
a
.
a
.
a
.
a
Tương
tự:
hữu tỉ x ?
n
x x. x. x. ... .x ( x , n , n 1) Tổng quát:
n
x
,
n
,
(
x
n
1)
x.
x.
x…
.
x
=
?
n thừa số
1
Quy ước: x x
0
x 1( x 0)
n thừa số
xn (đọc x mũ n hoặc x lũy thừa
n hoặc lũy thừa bậc n của x.
Số x là cơ số, n là số mũ).
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là tích của n thừa số x.
Công thức:
n
x x. x. x. ... .x ( x , n , n 1)
n thừa số
Ví dụ 1: Viết các lũy thừa sau dưới dạng tích các số:
a) (0,5)3;
b)
Giải:
3
a) (0,5) 0,5.0,5.0,5;
5
1 1 1 1 1 1
b) . . . . .
5 5 5 5 5 5
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là tích của n thừa số x.
Công thức:
n
x x. x. x. ... .x ( x , n , n 1)
n thừa số
n
n
a
a
Vậy: n
b
b
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
a
Nếu viết x thì x n ?
b
nthừa
số
n
a a.a.a. ... .a a n
a a a a
n
. . . ... .
b b b b.b.b. ... .b b
b b
n thừa số
n
n
a
a
Vậy: n
b
b
n thừa số
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là tích của n thừa số x.
n
Công thức: x x. x. x. ... . x ( x , n , n
n
n
a
a
Vậy: n
b
b
n thừa số
3
1
2
(
0
a
)
;
b
)
,
25
)
Ví dụ 2: Tính
2
Giải:
3
3
1
1
1
a)
;
3
2
8
2
2
2
1
1
1
2
b) (0,25) 2 .
16
4
4
1)
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Thực hành 1: Tính
Nhóm 1
3
3
2
( 2) 8
3
(3)
27
3
Nhóm 2
2
2
(
3)
9
3
52 25
5
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Nhóm 3
0,5
3
0,5
Nhóm 4
2
0,125
0, 25
37,57 1
1
3,57 3,57
0
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Tìm số thích hợp thay vào dấu “?”
Nhóm 1, 2
1
a)
3
2
Nhóm 3, 4
1 1 4
.
3 3
2
?
?5
b) 0, 2 . 0, 2 0, 2
2
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
3
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
MỚI
1. LũyHÌNH
thừaTHÀNH
với sốKIẾN
mũTHỨC
tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
m
n
x . x x
m n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số
mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
x m : x n x m n ( x 0, m n)
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠT ĐỘNG
1. Lũy thừa với
số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Quy tắc: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng
m
n
m n
hai số mũ.
x . x x
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số
mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
m
n
x : x x
m n
( x 0, m n)
Ví dụ 3: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
3
2 2
a ) . ; b) (2,5) 5 : 2,5 3 .
5 5
Giải:
3
3 1
4
2 2 2
2
3
5 3
2
5
a) . ;
b
)
(
2
,
5
)
:
2
,
5
2
,
5
2
,
5
.
5 5 5
5
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Thực hành 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa
Nhóm 1
Nhóm 2, 3
b) 0,25 : 0,25 0,25
7
a) 2 . 2 2
2
3
5
Nhóm 4
3
c)
4
4
3
3 3
.
4 4
7
5
2
1. Chọn câu sai:
00:05
00:08
00:04
00:02
00:00
00:01
00:10
00:06
00:03
00:09
00:07
1. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ
số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai
số mũ.
3. Lũy thừa bậc n của một số hữu
tỉ x là tích n thừa số x
2. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta
giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
4. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0,
ta giữ nguyên cơ số lấy số mũ của lũy thừa bị
chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia
2. Chọn câu đúng:
00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:07
00:09
00:05
00:08
1 1 1 1
. .
3 3 3 3
0
( 2022) 0
5 . 5 5
2
3
5
6
3
4 : 4 4
2
2
3.
1
Tính 3
4
00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:09
00:07
00:05
00:08
1
27
1
81
1
27
1
81
2
1
4. Kết quả của phép tính .7 2
7
00:02
00:00
00:01
00:03
00:06
00:10
00:04
00:09
00:07
00:05
00:08
1
1
49
1
7
7
BÀI 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HOẠTDẪN
ĐỘNG
HƯỚNG
OPTIONVỀ NHÀOPTION
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc: Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên; nhân, chia
hai lũy thừa cùng cơ số, các quy ước.
- Làm bài: 1; 2; 3 SGK trang 20.
- Đọc nội dung mục 3 SGK trang 19.
 







Các ý kiến mới nhất