Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 7: Thứ tự thực hiên các phép tính.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 18h:58' 09-10-2026
Dung lượng: 149.3 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 18h:58' 09-10-2026
Dung lượng: 149.3 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
MỜI CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC!
1
5 + 3 x 2 bằng mấy?
Bằng 16, mình cộng trước,
Bằng 11, mình nhân trước,
nhân sau.
cộng sau.
Theo em, bạn Tròn hay
bạn Vuông tính đúng?
2
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
BÀI 7:
THỨ TỰ THỰC HIỆN
CÁC PHÉP TÍNH
Em hiểu như thế
nào là một biểu
Biểu thức: gồm các phép toán cộng, trừ,
thức?
nhân, chia và nâng lên lũy
thừa của các con
số hoặc chữ.
5
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
Nếu chỉ có phép cộng và phép trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì
thực hiên các phép tính từ trái qua phải.
Ví dụ:
52 – 8 + 11 = 44 + 11 = 55
Nếu có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép
tính nâng lên lũy 60
thừa
: 10trước,
× 5 =rồi
30nhân chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
Ví dụ:
• 10 + 2 . 42 = 10 + 2. 16
= 10 + 32 = 42
7
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Đối với biểu thức có dấu ngoặc
Nếu chỉ có một dấu ngoặc thì ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc trước.
Ví
dụ:có các
• (10
+ 17)
:9=
27 (: ),
9 dấu
= 3 ngoặc vuông [ ], dấu ngoặc nhọn { } thì
Nếu
dấu
ngoặc
tròn
ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện các
phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện các phép tính trong
dấu ngoặc nhọn.
Ví dụ: {15 + 2 . [8 - (5 - 3)]} : 9 = {15 + 2 . [8 - 2]} : 9 = {15 + 2 . 6} : 9
= {15 + 12} : 9 = 27 : 9 = 3
8
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
?
Trong tình huống mở đầu, bạn nào làm đúng theo quy ước trên?
5 + 3 x 2 bằng mấy?
Bằng 11, mình nhân trước,
Bằng 16, mình cộng trước,
sau.
Bạn Vuông làm đúng theo quy ước.cộng
Vì thứ
nhân sau
tự thực hiện phép tính là nhân chia trước,
cộng trừ sau.
10
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 8 + 36 : 3 . 2;
Giải:
b) [1 +2 . (5 . 3 – 2 3)] . 7
a) 8 + 36 : 3 . 2 = 8 + 12 . 2 = 8 + 24 = 32
Nhân, chia từ trái sang phải trước, cộng sau
11
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 8+ 36 : 3 . 2;
Giải:
b) [1 +2 . (5 . 3 – 2 3)] . 7
b) [1 + 2 . (5 . 3 – 23)] . 7
= [1 + 2 . (15 – 8)] . 7 = [1 + 2 . 7] . 7
Thực hiện trong ngoặc trước; trong ngoặc:
= [1 + 14 ] . 7 = 15 . 7 = 105
lũy thừa nhân cộng.
12
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
LUYỆN TẬP
Luyện tập 1
1 Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) 25 . 23 – 33 + 125;
a) 25. 23 – 32 + 125
= 25 . 8 – 9 + 125
= 200 - 9 + 125
Giải:
b) 2 . 32 + 5 . (2 + 3)
b) 2 . 32 + 5 . (2 + 3)
=2.9+5.5
= 18 + 25
= 43
14
LUYỆN TẬP
Luyện tập 2
A
a) Lập biểu thức tính diện tích của hình
chữ nhật ABCD (hình bên).
b)
Tính diện tích của hình chữ nhật đó
khi a = 3cm.
Giải:
a
a
1
B
a
D
C
a) Biểu thức tính diện tích của HCN ABCD là: 2a2 + a (đvdt)
b) a = 3
=> ShcnABCD = 2. 3 + 3 = 2 . 9 + 3 = 18 + 3 = 21 (cm )
2
2
15
LUYỆN TẬP
1.46. Tính:
a) 235 + 78 – 142
b) 14 + 2 . 82;
c) { 23 + [1 + (3 -1)2] } : 13.
Giải:
a. 235 + 78 – 142 = 313 – 142 = 171
c. {23 + [1 + ( 3 – 1)2]} : 13
= {8 + [ 1 + 22]} : 13 = { 8 + [1 + 4]} : 13
b. 14 + 2 . 82 = 14 + 2. 64
= 14 + 128 = 142
16
LUYỆN TẬP
1.47. Tính giá trị biểu thức:
1 + 2(a + b) – 43 khi a = 25; b = 9.
Giải:
Thay a = 25 và b = 9 vào biểu thức ta có :
1 + 2 . (25 + 9) – 64
= 1 + 2. 34 – 64
= 1 + 68 – 64
= 69 – 64 = 5
17
VẬN DỤNG
Vận dụng
Một người đi xe đạp trong 5 giờ. Trong ba giờ đầu, người đó đi
với vận tốc 14km/h; 2 giờ sau, người đó đi với vận tốc 9 km/h.
a) Tính quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu; trong
2 giờ sau.
b) Tính quãng đường người đó đi được trong 5 giờ.
18
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
VẬN DỤNG
Vận dụng
Giải:
a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
14 3 = 42 (km)
Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là:
9 2 = 18 (km)
b) Quãng đường người dó đi được trong 5 giờ là:
42 + 18 = 60 (km)
Đáp số: 60km.
20
VẬN DỤNG
1.48. Trong 8 tháng đầu năm, một cửa
hàng bán được 1 264 chiếc ti vi. Trong 4
tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa
hàng bán được 164 chiếc ti vi. Hỏi trong cả
năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó
bán được bao nhiêu chiếc ti vi? Viết biểu
thức tính kết quả.
21
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
VẬN DỤNG
1.48.
Giải:
Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó
bán được số chiếc ti vi là :
(1 264 + 164 . 4) : 12 = 160 (ti vi)
Đáp số: 160 ti vi.
23
VẬN DỤNG
1.49. Căn hộ nhà bác Cường diện tích 105 m2. Ngoại
trừ bếp và nhà vệ sinh diện tích 30 m2, toàn bộ diện
tích sàn còn lại được lát bằng gỗ như sau: 18m2 được
lát bằng gỗ loại 1 giá 350 nghìn đồng/m2; phần còn lại
dùng gỗ loại 2 có giá 170 nghìn đồng/m2. Công lát là
30 nghìn đồng/m2 .
Viết biểu thức tính tổng chi phí bác Cường cần trả để
lát sàn căn hộ như trên. Tính giá trị của biểu thức đó.
24
VẬN DỤNG
Giải:
Diện tích sàn cần lát : (105 – 30) m2 ;
Tổng tiền công là : (105 - 30). 30 (nghìn đồng) ;
18m2 gỗ loại 1 có giá 18. 350 (nghìn đồng) ;
Còn lại [(105 - 30) - 18] m2 gỗ loại 2 có giá là:
[(105 - 30) - 18]. 170 (nghìn đồng)
Tổng chi phí: (105 - 30). 30 + 18. 350 + [(105 - 30) - 18].170 = 18 240 (nghìn đồng)
Đáp số: 18 240 000 đồng
25
CỦNG CỐ
- Với các biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
THỨ TỰ THỰC
HIỆN CÁC
PHÉP TÍNH
- Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc
trước, ngoài ngoặc sau:
() [] {}
26
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nhiệm vụ cá nhân
Nhiệm vụ theo tổ
- Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã
- Thiết kế sơ đồ tư duy theo sáng
học từ Bài 1 đến Bài 7.
tạo riêng của mỗi nhóm để tổng hợp
- Xem trước các bài tập phần Luyện
kiến thức từ Bài 1 Bài 7, trình bày ra
tập chung và Ôn tập chương I.
giấy A0 hoặc A1 và báo cáo vào buổi
- Làm trước các bài tập 1.50; 1.52;
1.53; 1.56.
học sau.
27
28
ĐẾN VỚI BÀI HỌC!
1
5 + 3 x 2 bằng mấy?
Bằng 16, mình cộng trước,
Bằng 11, mình nhân trước,
nhân sau.
cộng sau.
Theo em, bạn Tròn hay
bạn Vuông tính đúng?
2
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
BÀI 7:
THỨ TỰ THỰC HIỆN
CÁC PHÉP TÍNH
Em hiểu như thế
nào là một biểu
Biểu thức: gồm các phép toán cộng, trừ,
thức?
nhân, chia và nâng lên lũy
thừa của các con
số hoặc chữ.
5
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
Nếu chỉ có phép cộng và phép trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì
thực hiên các phép tính từ trái qua phải.
Ví dụ:
52 – 8 + 11 = 44 + 11 = 55
Nếu có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép
tính nâng lên lũy 60
thừa
: 10trước,
× 5 =rồi
30nhân chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
Ví dụ:
• 10 + 2 . 42 = 10 + 2. 16
= 10 + 32 = 42
7
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Đối với biểu thức có dấu ngoặc
Nếu chỉ có một dấu ngoặc thì ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc trước.
Ví
dụ:có các
• (10
+ 17)
:9=
27 (: ),
9 dấu
= 3 ngoặc vuông [ ], dấu ngoặc nhọn { } thì
Nếu
dấu
ngoặc
tròn
ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện các
phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện các phép tính trong
dấu ngoặc nhọn.
Ví dụ: {15 + 2 . [8 - (5 - 3)]} : 9 = {15 + 2 . [8 - 2]} : 9 = {15 + 2 . 6} : 9
= {15 + 12} : 9 = 27 : 9 = 3
8
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
?
Trong tình huống mở đầu, bạn nào làm đúng theo quy ước trên?
5 + 3 x 2 bằng mấy?
Bằng 11, mình nhân trước,
Bằng 16, mình cộng trước,
sau.
Bạn Vuông làm đúng theo quy ước.cộng
Vì thứ
nhân sau
tự thực hiện phép tính là nhân chia trước,
cộng trừ sau.
10
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 8 + 36 : 3 . 2;
Giải:
b) [1 +2 . (5 . 3 – 2 3)] . 7
a) 8 + 36 : 3 . 2 = 8 + 12 . 2 = 8 + 24 = 32
Nhân, chia từ trái sang phải trước, cộng sau
11
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 8+ 36 : 3 . 2;
Giải:
b) [1 +2 . (5 . 3 – 2 3)] . 7
b) [1 + 2 . (5 . 3 – 23)] . 7
= [1 + 2 . (15 – 8)] . 7 = [1 + 2 . 7] . 7
Thực hiện trong ngoặc trước; trong ngoặc:
= [1 + 14 ] . 7 = 15 . 7 = 105
lũy thừa nhân cộng.
12
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
LUYỆN TẬP
Luyện tập 1
1 Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) 25 . 23 – 33 + 125;
a) 25. 23 – 32 + 125
= 25 . 8 – 9 + 125
= 200 - 9 + 125
Giải:
b) 2 . 32 + 5 . (2 + 3)
b) 2 . 32 + 5 . (2 + 3)
=2.9+5.5
= 18 + 25
= 43
14
LUYỆN TẬP
Luyện tập 2
A
a) Lập biểu thức tính diện tích của hình
chữ nhật ABCD (hình bên).
b)
Tính diện tích của hình chữ nhật đó
khi a = 3cm.
Giải:
a
a
1
B
a
D
C
a) Biểu thức tính diện tích của HCN ABCD là: 2a2 + a (đvdt)
b) a = 3
=> ShcnABCD = 2. 3 + 3 = 2 . 9 + 3 = 18 + 3 = 21 (cm )
2
2
15
LUYỆN TẬP
1.46. Tính:
a) 235 + 78 – 142
b) 14 + 2 . 82;
c) { 23 + [1 + (3 -1)2] } : 13.
Giải:
a. 235 + 78 – 142 = 313 – 142 = 171
c. {23 + [1 + ( 3 – 1)2]} : 13
= {8 + [ 1 + 22]} : 13 = { 8 + [1 + 4]} : 13
b. 14 + 2 . 82 = 14 + 2. 64
= 14 + 128 = 142
16
LUYỆN TẬP
1.47. Tính giá trị biểu thức:
1 + 2(a + b) – 43 khi a = 25; b = 9.
Giải:
Thay a = 25 và b = 9 vào biểu thức ta có :
1 + 2 . (25 + 9) – 64
= 1 + 2. 34 – 64
= 1 + 68 – 64
= 69 – 64 = 5
17
VẬN DỤNG
Vận dụng
Một người đi xe đạp trong 5 giờ. Trong ba giờ đầu, người đó đi
với vận tốc 14km/h; 2 giờ sau, người đó đi với vận tốc 9 km/h.
a) Tính quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu; trong
2 giờ sau.
b) Tính quãng đường người đó đi được trong 5 giờ.
18
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
VẬN DỤNG
Vận dụng
Giải:
a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là:
14 3 = 42 (km)
Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là:
9 2 = 18 (km)
b) Quãng đường người dó đi được trong 5 giờ là:
42 + 18 = 60 (km)
Đáp số: 60km.
20
VẬN DỤNG
1.48. Trong 8 tháng đầu năm, một cửa
hàng bán được 1 264 chiếc ti vi. Trong 4
tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa
hàng bán được 164 chiếc ti vi. Hỏi trong cả
năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó
bán được bao nhiêu chiếc ti vi? Viết biểu
thức tính kết quả.
21
Em hãy xem video AI sau và trả lời câu hỏi
xuất hiện trong video!
VẬN DỤNG
1.48.
Giải:
Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng đó
bán được số chiếc ti vi là :
(1 264 + 164 . 4) : 12 = 160 (ti vi)
Đáp số: 160 ti vi.
23
VẬN DỤNG
1.49. Căn hộ nhà bác Cường diện tích 105 m2. Ngoại
trừ bếp và nhà vệ sinh diện tích 30 m2, toàn bộ diện
tích sàn còn lại được lát bằng gỗ như sau: 18m2 được
lát bằng gỗ loại 1 giá 350 nghìn đồng/m2; phần còn lại
dùng gỗ loại 2 có giá 170 nghìn đồng/m2. Công lát là
30 nghìn đồng/m2 .
Viết biểu thức tính tổng chi phí bác Cường cần trả để
lát sàn căn hộ như trên. Tính giá trị của biểu thức đó.
24
VẬN DỤNG
Giải:
Diện tích sàn cần lát : (105 – 30) m2 ;
Tổng tiền công là : (105 - 30). 30 (nghìn đồng) ;
18m2 gỗ loại 1 có giá 18. 350 (nghìn đồng) ;
Còn lại [(105 - 30) - 18] m2 gỗ loại 2 có giá là:
[(105 - 30) - 18]. 170 (nghìn đồng)
Tổng chi phí: (105 - 30). 30 + 18. 350 + [(105 - 30) - 18].170 = 18 240 (nghìn đồng)
Đáp số: 18 240 000 đồng
25
CỦNG CỐ
- Với các biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
THỨ TỰ THỰC
HIỆN CÁC
PHÉP TÍNH
- Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc
trước, ngoài ngoặc sau:
() [] {}
26
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nhiệm vụ cá nhân
Nhiệm vụ theo tổ
- Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã
- Thiết kế sơ đồ tư duy theo sáng
học từ Bài 1 đến Bài 7.
tạo riêng của mỗi nhóm để tổng hợp
- Xem trước các bài tập phần Luyện
kiến thức từ Bài 1 Bài 7, trình bày ra
tập chung và Ôn tập chương I.
giấy A0 hoặc A1 và báo cáo vào buổi
- Làm trước các bài tập 1.50; 1.52;
1.53; 1.56.
học sau.
27
28
 







Các ý kiến mới nhất