KNTT - Bài 36. Động vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 15h:22' 11-10-2026
Dung lượng: 190.0 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 15h:22' 11-10-2026
Dung lượng: 190.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ VÀ CÁC
EM HỌC SINH
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
6
Năm học: 2025-2026
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi
TRUY TÌM LOÀI VẬT
Video 1
CÁCH CHƠI
1. Chuẩn bị
Người diễn: Chọn 2 - 3 bạn lên bục giảng diễn tả từ
khóa.
Khán giả: Cả lớp ngồi tại chỗ quan sát và giơ tay đoán.
2. Điều phối
Bước 1: Giáo viên chuẩn bị thăm có chứa tên loài vật
Bước 2: Các bạn diễn tả sẽ bóc thăm và dùng hành động
tả lại con vật (không được nói).
Bước 3: Cả lớp giơ tay giành quyền trả lời. Bạn nào đoán
đúng tên con vật sẽ ghi điểm cho tổ mình.
BÀI: 36
ĐỘNG VẬT
Video 2
MỤC TIÊU
• Phân biệt được hai nhóm động vật
không xương sống và có xương sống.
Lấy được ví dụ minh họa.
• Nhận biết được các nhóm động vật
không xương sống dựa vào quan sát
hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô
hình) của chúng (Ruột khoang, Giun,
Thân mềm, Chân khớp). Gọi được tên
một số con vật điển hình.
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
Đa dạng động
vật
Vai trò của
III
động vật
Các
nhóm
II
động vật
Tác hại của
IV
động vật
I
ĐA DẠNG
ĐỘNG VẬT
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do
eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua.
Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco
laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis aute
irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse cillum dolore
eu fugiat nulla pariatur. Excepteur sint occaecat cupidatat non
proident, sunt in culpa qui officia deserunt mollit
Video 3
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
- 2 HS cùng bàn quan sát hình
ảnh đa dạng các loài vật,
đọc thông tin trong SGK và
thảo luận hoàn thành PHT
trong 3 phút
- GV sẽ gọi đại diện một số
nhóm lên trình bày
MỘT SỐCON VẬT MÀ EM BIẾ
T
Video 4
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
THỜI GIAN LÀM VIỆC NHÓM
CÔNG BỐ KẾT QUẢ
Video 5
ĐÁP ÁN
Câu 1: Em có nhận xét gì về số lượng loài
và môi trường sống của động vật?
Câu 2: Con bò và cây cỏ khác nhau ở điểm
nào về cấu tạo và cách lấy dinh dưỡng?
- Số lượng loài: Đa dạng và phong phú, đã
Tiêu chí
Cây cỏ (Thực vật)
Con bò (Động vật)
mô tả được hơn 1,5 triệu loài.
- Gồm các cơ quan: rễ,
- Gồm các cơ quan: đầu, thân,
- Môi trường sống (Phân bố khắp mọi nơi):
thân, lá.
bốn chân, đuôi, các cơ quan
+ Dưới nước: Nước mặn (biển, đại dương)
- Thường không có cơ quan bên trong.
và nước ngọt (sông, hồ).
Cấu tạo di chuyển.
- Có cơ quan di chuyển (chân)
+ Trên cạn: Rừng, đồng cỏ, hoang mạc,
và cơ quan tiêu hóa phức tạp.
- Cấu tạo đơn giản hơn,
vùng cực, đất trồng.
không có hệ thần kinh và - Có hệ thần kinh và giác quan
+ Trên không: Các loài chim, côn trùng, dơi.
giác quan.
phát triển (mắt, tai, mũi...).
+ Môi trường sinh vật khác: Các loài ký
sinh trên hoặc bên trong cơ thể sinh vật
- Tự dưỡng: Tự tổng hợp
chất hữu cơ từ các chất vô - Dị dưỡng: Lấy thức ăn (chất
khác.
cơ (CO2, nước, ánh sáng hữu cơ) từ bên ngoài bằng cách
- Kết luận: Sự đa dạng này là kết quả của
Cách lấy mặt trời) qua quá trình
ăn các sinh vật khác (cỏ, cây).
quá trình tiến hóa và thích nghi lâu dài, góp dinh dưỡng
quang hợp.
- Thức ăn được tiêu hóa trong
phần tạo nên sự phong phú cho sinh giới.
- Hấp thụ nước và muối
khoáng từ đất qua rễ.
cơ thể để lấy chất dinh dưỡng.
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là dấu hiệu nhận biết
động vật?
Cơ thể cấu tạo gồm nhiều tế bào (đa
bào)
Có khả năng di chuyển
Không có khả năng di
chuyển
Tự tổng hợp được chất hữu cơ nuôi cơ thể (tự
dưỡng)
Sử dụng chất hữu cơ có sẵn (dị
dưỡng)
Tế bào không có thành tế
bào
Tế bào có thành tế bào cellulose
单击此处添加您的副标题文字
MỘT SỐ MÔI TRƯỜNG SỐNG ĐỘNG VẬT
Dưới
nước
Mặt đất
Trong
đất
Trên
không
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
1. Sự đa dạng:
- Có khoảng 1,5 triệu loài.
- Môi trường: Dưới nước, trên cạn, trong đất, kí sinh...
2. Đặc điểm chung:
- Cơ thể đa bào, nhân thực.
- Dị dưỡng (ăn sinh vật khác).
Có khả năng di chuyển.
3. Phân loại:
- Dựa vào xương cột sống.
- Chia thành: Động vật không xương sống và Động vật có xương sống.
II
CÁC NHÓM
ĐỘNG VẬT
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do
eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua.
Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco
laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis aute
irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse cillum dolore
eu fugiat nulla pariatur. Excepteur sint occaecat cupidatat non
proident, sunt in culpa qui officia deserunt mollit
II. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
HOẠT ĐỘNG NHÓM
TIỂU PHẨM
CÔNG BỐ KẾT QUẢ
Chân phân đốt
Cơ thể đối xứng
tỏa tròn
Đặc điểm
Ruột khoang
Đặc điểm
Chân khớp
Cua
Sứa
ĐỘNG VẬT KHÔNG
XƯƠNG SỐNG
Cơ thể mềm
Có vỏ đá vôi
Thân dài
Cơ thể dẹp hoặc
tròn
Đặc điểm
Thân mềm
Đặc điểm
Các loài giun
Một số mất vỏ
Ốc sên
Có khớp động
Giun dẹp
Giun tròn
Đối xứng 2 bên
Giun đất
Cơ thể dẹp, mỏng,
Hình trụ, 2 đầu nhọn, Dài, chia thành nhiều
không có khoang cơ thể
khoang cơ thể giả
Hoạt động
PHÂN LOẠI NHANH
CÁCH THỰC HIỆN
Chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1: Động vật trên mặt đất
Nhóm 2: Động vật dưới nước
Nhóm 3: Động vật trên không
Nhóm 4: Động vật trong lòng đất
Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 bộ thẻ hình động vật (ví dụ: chó, cá,
chim, giun, mèo, cá voi, đại bàng, chuột chũi…).
Nhiệm vụ của mỗi nhóm:
Chọn đúng những con vật thuộc nhóm của mình
Dán lên giấy A3 hoặc bảng nhóm
Có thể trang trí thêm môi trường sống cho sinh động
Thời gian: 10 phút
TRÌNH BÀY KẾT QUẢ
• Mỗi nhóm cử đại
diện lên giới thiệu
các con vật mà
nhóm đã chọn
• Các nhóm còn lại
xem và nhận xét
trong 2 phút
LUYỆN TẬP
Ô CHỮ BÍ MẬT
- Chia thành 2 nhóm lớn
- Có tất cả 9 câu hỏi, lần lượt trả lời từng câu hỏi,
mỗi câu trả lời đúng sẽ mở ra 1 ô chữ bí mật, và
được cộng điểm tương ứng trên vòng xoay
- Khi trả lời hết tất cả các câu hỏi sẽ mở ra một dãy
chữ cái, hãy sắp các chữ cái thành một câu có nghĩa.
Trả lời đúng từ khóa +50 điểm
- Đội nào nhiều điểm hơn sẽ chiến thắng
Câu 3
10
ĐIỂ
M
IỂM
DỪNG
M
Ể
I
Đ
Đ
40
BÚ
Câu 5
CK
20
T
B
I
Câu 4
7T
SN
A
Câu 7
Ậ
6
30
Câu 2
V
5
M
Ể
I
Đ
Câu 6
G
4
IỂM
Câu 1
N
3
Đ
10
Ộ
2
K
Ẹ
O
Đ
1
QUAY
Câu 1. Động vật thuộc nhóm sinh vật nào?
A. Đa bào
C. Không có tế bào
B. Đơn bào
D. Vi khuẩn
Trở lại
Câu 2. Đặc điểm dinh dưỡng của động vật là gì?
A. Tự tổng hợp chất
hữu cơ
C. Không cần thức ăn
B. Quang hợp
D. Dị dưỡng
Trở lại
Câu 3: Tế bào động vật có đặc điểm gì?
A. Có thành tế bào
cellulose
C. Không có nhân
B. Không có màng tế bào
D. Không có thành tế
bào
Trở lại
Câu 4. Đặc điểm giúp phân biệt động vật với thực
vật là:
A. Có lá
C. Có rễ
B. Có khả năng di chuyển
D. Có diệp lục
Trở lại
Câu 5. Cá voi thuộc nhóm động vật sống ở đâu?
A. Trên cạn
C. Dưới nước
B. Trên không
D. Trong đất
Trở lại
Câu 6. Đại bàng thuộc nhóm động vật sống ở đâu?
A. Trên cạn
B. Dưới nước
C. Trên không
D. Trong hang đá
Trở lại
Câu 7. Giun đất thuộc nhóm động vật sống ở đâu?
A. Trên cây
C. Dưới nước
B. Trong lòng đất
D. Trên không
Trở lại
CÔNG BỐ KẾT QUẢ
VẬN DỤNG
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
📌 Hoạt động vận dụng thực tế: "Khám phá thế giới động vật quanh em"
🎯 Mục tiêu:
•Giúp học sinh quan sát thực tế, nhận diện sự đa dạng động vật theo môi trường
sống.
•Rèn luyện kỹ năng tìm kiếm, phân loại, ghi chép và trình bày.
📌 Yêu cầu bài tập về nhà:
💡 Nhiệm vụ: Học sinh thực hiện một trong hai hoạt động sau:
1️⃣ Quan sát thực tế & chụp ảnh động vật
•Quan sát xung quanh nhà, trường học, công viên, ao hồ,… để tìm các loài động
vật.
•Chụp ít nhất 3 loài động vật ở các môi trường khác nhau (trên cạn, dưới nước,
trên không, trong lòng đất).
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Viết một bảng ghi chép đơn giản về từng loài:
Tên động vật
Môi trường sống
Đặc điểm nhận biết
Chó
Trên cạn
Có lông, bốn chân, biết
sủa
Chim sẻ
Cá rô
Trên không
Dưới nước
Nhỏ, có lông vũ, bay giỏi
Có vây, bơi bằng đuôi
Báo cáo sẽ được nộp vào buổi học sau
THẦY CÔ VÀ CÁC
EM HỌC SINH
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
6
Năm học: 2025-2026
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi
TRUY TÌM LOÀI VẬT
Video 1
CÁCH CHƠI
1. Chuẩn bị
Người diễn: Chọn 2 - 3 bạn lên bục giảng diễn tả từ
khóa.
Khán giả: Cả lớp ngồi tại chỗ quan sát và giơ tay đoán.
2. Điều phối
Bước 1: Giáo viên chuẩn bị thăm có chứa tên loài vật
Bước 2: Các bạn diễn tả sẽ bóc thăm và dùng hành động
tả lại con vật (không được nói).
Bước 3: Cả lớp giơ tay giành quyền trả lời. Bạn nào đoán
đúng tên con vật sẽ ghi điểm cho tổ mình.
BÀI: 36
ĐỘNG VẬT
Video 2
MỤC TIÊU
• Phân biệt được hai nhóm động vật
không xương sống và có xương sống.
Lấy được ví dụ minh họa.
• Nhận biết được các nhóm động vật
không xương sống dựa vào quan sát
hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô
hình) của chúng (Ruột khoang, Giun,
Thân mềm, Chân khớp). Gọi được tên
một số con vật điển hình.
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
Đa dạng động
vật
Vai trò của
III
động vật
Các
nhóm
II
động vật
Tác hại của
IV
động vật
I
ĐA DẠNG
ĐỘNG VẬT
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do
eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua.
Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco
laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis aute
irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse cillum dolore
eu fugiat nulla pariatur. Excepteur sint occaecat cupidatat non
proident, sunt in culpa qui officia deserunt mollit
Video 3
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
- 2 HS cùng bàn quan sát hình
ảnh đa dạng các loài vật,
đọc thông tin trong SGK và
thảo luận hoàn thành PHT
trong 3 phút
- GV sẽ gọi đại diện một số
nhóm lên trình bày
MỘT SỐCON VẬT MÀ EM BIẾ
T
Video 4
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
THỜI GIAN LÀM VIỆC NHÓM
CÔNG BỐ KẾT QUẢ
Video 5
ĐÁP ÁN
Câu 1: Em có nhận xét gì về số lượng loài
và môi trường sống của động vật?
Câu 2: Con bò và cây cỏ khác nhau ở điểm
nào về cấu tạo và cách lấy dinh dưỡng?
- Số lượng loài: Đa dạng và phong phú, đã
Tiêu chí
Cây cỏ (Thực vật)
Con bò (Động vật)
mô tả được hơn 1,5 triệu loài.
- Gồm các cơ quan: rễ,
- Gồm các cơ quan: đầu, thân,
- Môi trường sống (Phân bố khắp mọi nơi):
thân, lá.
bốn chân, đuôi, các cơ quan
+ Dưới nước: Nước mặn (biển, đại dương)
- Thường không có cơ quan bên trong.
và nước ngọt (sông, hồ).
Cấu tạo di chuyển.
- Có cơ quan di chuyển (chân)
+ Trên cạn: Rừng, đồng cỏ, hoang mạc,
và cơ quan tiêu hóa phức tạp.
- Cấu tạo đơn giản hơn,
vùng cực, đất trồng.
không có hệ thần kinh và - Có hệ thần kinh và giác quan
+ Trên không: Các loài chim, côn trùng, dơi.
giác quan.
phát triển (mắt, tai, mũi...).
+ Môi trường sinh vật khác: Các loài ký
sinh trên hoặc bên trong cơ thể sinh vật
- Tự dưỡng: Tự tổng hợp
chất hữu cơ từ các chất vô - Dị dưỡng: Lấy thức ăn (chất
khác.
cơ (CO2, nước, ánh sáng hữu cơ) từ bên ngoài bằng cách
- Kết luận: Sự đa dạng này là kết quả của
Cách lấy mặt trời) qua quá trình
ăn các sinh vật khác (cỏ, cây).
quá trình tiến hóa và thích nghi lâu dài, góp dinh dưỡng
quang hợp.
- Thức ăn được tiêu hóa trong
phần tạo nên sự phong phú cho sinh giới.
- Hấp thụ nước và muối
khoáng từ đất qua rễ.
cơ thể để lấy chất dinh dưỡng.
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là dấu hiệu nhận biết
động vật?
Cơ thể cấu tạo gồm nhiều tế bào (đa
bào)
Có khả năng di chuyển
Không có khả năng di
chuyển
Tự tổng hợp được chất hữu cơ nuôi cơ thể (tự
dưỡng)
Sử dụng chất hữu cơ có sẵn (dị
dưỡng)
Tế bào không có thành tế
bào
Tế bào có thành tế bào cellulose
单击此处添加您的副标题文字
MỘT SỐ MÔI TRƯỜNG SỐNG ĐỘNG VẬT
Dưới
nước
Mặt đất
Trong
đất
Trên
không
I. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
1. Sự đa dạng:
- Có khoảng 1,5 triệu loài.
- Môi trường: Dưới nước, trên cạn, trong đất, kí sinh...
2. Đặc điểm chung:
- Cơ thể đa bào, nhân thực.
- Dị dưỡng (ăn sinh vật khác).
Có khả năng di chuyển.
3. Phân loại:
- Dựa vào xương cột sống.
- Chia thành: Động vật không xương sống và Động vật có xương sống.
II
CÁC NHÓM
ĐỘNG VẬT
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do
eiusmod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua.
Ut enim ad minim veniam, quis nostrud exercitation ullamco
laboris nisi ut aliquip ex ea commodo consequat. Duis aute
irure dolor in reprehenderit in voluptate velit esse cillum dolore
eu fugiat nulla pariatur. Excepteur sint occaecat cupidatat non
proident, sunt in culpa qui officia deserunt mollit
II. CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT
HOẠT ĐỘNG NHÓM
TIỂU PHẨM
CÔNG BỐ KẾT QUẢ
Chân phân đốt
Cơ thể đối xứng
tỏa tròn
Đặc điểm
Ruột khoang
Đặc điểm
Chân khớp
Cua
Sứa
ĐỘNG VẬT KHÔNG
XƯƠNG SỐNG
Cơ thể mềm
Có vỏ đá vôi
Thân dài
Cơ thể dẹp hoặc
tròn
Đặc điểm
Thân mềm
Đặc điểm
Các loài giun
Một số mất vỏ
Ốc sên
Có khớp động
Giun dẹp
Giun tròn
Đối xứng 2 bên
Giun đất
Cơ thể dẹp, mỏng,
Hình trụ, 2 đầu nhọn, Dài, chia thành nhiều
không có khoang cơ thể
khoang cơ thể giả
Hoạt động
PHÂN LOẠI NHANH
CÁCH THỰC HIỆN
Chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1: Động vật trên mặt đất
Nhóm 2: Động vật dưới nước
Nhóm 3: Động vật trên không
Nhóm 4: Động vật trong lòng đất
Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 bộ thẻ hình động vật (ví dụ: chó, cá,
chim, giun, mèo, cá voi, đại bàng, chuột chũi…).
Nhiệm vụ của mỗi nhóm:
Chọn đúng những con vật thuộc nhóm của mình
Dán lên giấy A3 hoặc bảng nhóm
Có thể trang trí thêm môi trường sống cho sinh động
Thời gian: 10 phút
TRÌNH BÀY KẾT QUẢ
• Mỗi nhóm cử đại
diện lên giới thiệu
các con vật mà
nhóm đã chọn
• Các nhóm còn lại
xem và nhận xét
trong 2 phút
LUYỆN TẬP
Ô CHỮ BÍ MẬT
- Chia thành 2 nhóm lớn
- Có tất cả 9 câu hỏi, lần lượt trả lời từng câu hỏi,
mỗi câu trả lời đúng sẽ mở ra 1 ô chữ bí mật, và
được cộng điểm tương ứng trên vòng xoay
- Khi trả lời hết tất cả các câu hỏi sẽ mở ra một dãy
chữ cái, hãy sắp các chữ cái thành một câu có nghĩa.
Trả lời đúng từ khóa +50 điểm
- Đội nào nhiều điểm hơn sẽ chiến thắng
Câu 3
10
ĐIỂ
M
IỂM
DỪNG
M
Ể
I
Đ
Đ
40
BÚ
Câu 5
CK
20
T
B
I
Câu 4
7T
SN
A
Câu 7
Ậ
6
30
Câu 2
V
5
M
Ể
I
Đ
Câu 6
G
4
IỂM
Câu 1
N
3
Đ
10
Ộ
2
K
Ẹ
O
Đ
1
QUAY
Câu 1. Động vật thuộc nhóm sinh vật nào?
A. Đa bào
C. Không có tế bào
B. Đơn bào
D. Vi khuẩn
Trở lại
Câu 2. Đặc điểm dinh dưỡng của động vật là gì?
A. Tự tổng hợp chất
hữu cơ
C. Không cần thức ăn
B. Quang hợp
D. Dị dưỡng
Trở lại
Câu 3: Tế bào động vật có đặc điểm gì?
A. Có thành tế bào
cellulose
C. Không có nhân
B. Không có màng tế bào
D. Không có thành tế
bào
Trở lại
Câu 4. Đặc điểm giúp phân biệt động vật với thực
vật là:
A. Có lá
C. Có rễ
B. Có khả năng di chuyển
D. Có diệp lục
Trở lại
Câu 5. Cá voi thuộc nhóm động vật sống ở đâu?
A. Trên cạn
C. Dưới nước
B. Trên không
D. Trong đất
Trở lại
Câu 6. Đại bàng thuộc nhóm động vật sống ở đâu?
A. Trên cạn
B. Dưới nước
C. Trên không
D. Trong hang đá
Trở lại
Câu 7. Giun đất thuộc nhóm động vật sống ở đâu?
A. Trên cây
C. Dưới nước
B. Trong lòng đất
D. Trên không
Trở lại
CÔNG BỐ KẾT QUẢ
VẬN DỤNG
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
📌 Hoạt động vận dụng thực tế: "Khám phá thế giới động vật quanh em"
🎯 Mục tiêu:
•Giúp học sinh quan sát thực tế, nhận diện sự đa dạng động vật theo môi trường
sống.
•Rèn luyện kỹ năng tìm kiếm, phân loại, ghi chép và trình bày.
📌 Yêu cầu bài tập về nhà:
💡 Nhiệm vụ: Học sinh thực hiện một trong hai hoạt động sau:
1️⃣ Quan sát thực tế & chụp ảnh động vật
•Quan sát xung quanh nhà, trường học, công viên, ao hồ,… để tìm các loài động
vật.
•Chụp ít nhất 3 loài động vật ở các môi trường khác nhau (trên cạn, dưới nước,
trên không, trong lòng đất).
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
Viết một bảng ghi chép đơn giản về từng loài:
Tên động vật
Môi trường sống
Đặc điểm nhận biết
Chó
Trên cạn
Có lông, bốn chân, biết
sủa
Chim sẻ
Cá rô
Trên không
Dưới nước
Nhỏ, có lông vũ, bay giỏi
Có vây, bơi bằng đuôi
Báo cáo sẽ được nộp vào buổi học sau
 







Các ý kiến mới nhất