KNTT - Bài 11. Các dân tộc trên đất nước Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 23h:23' 12-10-2026
Dung lượng: 77.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 23h:23' 12-10-2026
Dung lượng: 77.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC LỊCH SỬ
Chủ đề 7: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
CHIA SẺ NHANH - KIỂM CHỨNG VỚI AI
1
1-2 học sinh trình bày câu trả
lời/dự đoán ban đầu.
2
Sau khi đã có ý kiến ban đầu, dùng
ChatGPT/Gemini với yêu cầu:
chủ đề Các dân tộc trên đất nước
“Với
Việt Nam, hãy nêu 2 từ khóa hoặc 2
nhận định ngắn cần kiểm chứng;
không trả lời thay câu hỏi khởi động.
”
3
So sánh gợi ý AI với ý kiến ban
đầu; chọn 01 chi tiết cần kiểm
chứng trong bài học và nêu lí do.
4
Không lấy phản hồi AI làm đáp án.
BÀI 11: CÁC DÂN TỘC
TRÊN ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Nêu được thành phần tộc
người theo dân số.
Trình bày được việc phân
chia tộc người theo ngữ hệ.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Thành phần dân
tộc theo dân số.
Thành phần dân
tộc theo ngữ hệ.
Luyện tập Vận dụng.
HOẠT ĐỘNG 1 - THÀNH PHẦN DÂN TỘC THEO DÂN SỐ
NHIỆM VỤ 1 - KHÁI NIỆM DÂN TỘC
Làm việc cá nhân, đọc thông tin mục 1 SGK tr.86 và trả lời:
Trình bày khái niệm dân tộc?
KHÁI NIỆM DÂN TỘC
1. Dân tộc - quốc gia:
2. Dân tộc - tộc người:
bao gồm toàn thể cư dân
của quốc gia, đất nước.
là những cộng đồng người
có chung ngôn ngữ, văn hóa
và ý thức tự giác dân tộc.
Ví dụ: dân tộc Việt Nam.
Ví dụ: dân tộc Kinh, dân tộc
Mường, dân tộc Thái,...
KHAI THÁC TƯ LIỆU 1
TƯ LIỆU 1.
Theo Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 - 1 2011 về Công tác dân tộc: “Dân tộc đa số” là dân
tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số của
cả nước, theo điều tra dân số quốc gia.
“Dân tộc thiểu số” là những dân tộc có số dân ít
hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ
nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
(Nguồn: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
vanban.chinhphu.vn)
Thảo luận theo cặp và trả lời:
1
Cho biết các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
2
Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia như vậy?
NHIỆM VỤ SỐ - TRA CỨU DỮ LIỆU DÂN SỐ
Không mở SGK. Dùng điện thoại truy cập
Google và tìm kiếm theo từ khóa:
“Kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm
2019 về thành phần dân tộc”
Ưu tiên nguồn: gso.gov.vn hoặc baochinhphu.vn.
Dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu phần trăm?
Các dân tộc thiểu số chiếm bao nhiêu?
Đối chiếu kết quả tìm được với Tư liệu 1
trong SGK.
KHAI THÁC TƯ LIỆU 2
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
1
2
3
4
Đọc thông tin,
quan sát Tư liệu
1, Tư liệu 2 và
biểu đồ.
Tra cứu, lọc
thông tin từ
các trang web
chính thống.
So sánh số
liệu tìm được
với SGK.
Chuẩn bị kết
quả để báo cáo
trước lớp.
PHÂN TÍCH MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC TƯ LIỆU
Tiếp tục thảo luận theo nhóm, khai thác Tư liệu 1, Tư liệu 2 và biểu đồ SGK tr.87:
TƯ LIỆU 1
Nghị định
05/2011/ND-CP
về công tác
dân tộc
TƯ LIỆU 2
BIỂU ĐỒ
1
Kinh
Số dân
(người
)
82 085 826 ...
2
Tây
1 845 492 ...
3
Thái
1 820 950 ...
...
...
STT
54
Dân tộc
Ơ Đu
...
428
...
14,68%
85,32%
...
...
Dân tộc Kinh
Các dân tộc thiểu
số
LIÊN HỆ THỰC TIẾN
Xác định dân tộc mình
thuộc dân tộc đa số
hay dân tộc thiểu số?
Lấy ví dụ về một số
dân tộc khác cùng
nhóm với dân tộc
mình.
KẾT LUẬN HOẠT ĐỘNG 1
Việc phân chia dân tộc theo số dân hoàn
toàn dựa vào tỉ lệ số dân của dân tộc đó so
với tổng dân số cả nước, không căn cứ trên
trình độ phát triển.
Các dân tộc ít người hơn không đồng nghĩa
với kém phát triển hơn về mặt văn hóa.
KIỂM CHỨNG THÔNG TIN VỚI AI
Chỉ sử dụng AI sau khi đã khai thác Tư liệu 1, Tư
liệu 2, biểu đồ và có bản làm ban đầu.
Prompt gợi ý:
“Dựa trên dữ liệu tôi cung cấp về Các dân tộc trên đất nước Việt
Nam, hãy đối chiếu cách mô tả đặc điểm văn hóa - xã hội giữa các
nguồn; chỉ ra chi tiết cần kiểm chứng và cảnh báo khi dữ liệu quá ít,
không đại diện hoặc có nguy cơ khái quát hóa một cộng đồng. Trả
lời theo gạch đầu dòng/bảng ngắn và đánh dấu chỗ thiếu căn cứ.”
Đối chiếu từng gợi ý với SGK/tư liệu; đánh dấu
GIỮ - SỬA - LOẠI.
Nếu AI nêu dữ kiện ngoài nguồn thì không sử dụng.
Sản phẩm cần lưu: bản làm ban đầu + phản hồi AI đã
đánh dấu + sản phẩm sau kiểm chứng + nguồn đã dùng.
LUYỆN TẬP - ĐỐI CHIẾU KẾT QUẢ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học
hôm
nay
vững
bước
tương
lai
Ôn lại kiến thức đã học:
Tri thức
kết nối
muôn
dân
Thành phần dân tộc theo dân số.
Thành phần dân tộc theo ngữ hệ.
Làm bài tập Bài 11 - Sách bài tập
Lịch sử 10.
CHĂM CHỈ
HỌC TẬP
THÀNH CÔNG
BỪNG SÁNG
LỊCH SỬ 10
ĐỊA LÍ
NG DÂN
Ô
C
C
Ụ
D
O
GIÁ
Đọc và tìm hiểu trước Bài 12:
Khái quát về đời sống vật chất
và tinh thần của cộng đồng các
dân tộc Việt Nam.
KIẾN THỨC
HÔM NAY
HÀ N H T
RAN
NG À Y M G
AI
KẾT THÚC BÀI HỌC
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
TÍCH CỰC THAM GIA BÀI HỌC!
Tri thức
kiến tạo
tương lai
HỌC TẬP
KHÁM PHÁ
VƯƠN XA
Hẹn gặp lại các em trong bài học tiếp theo.
ĐOÀN KẾT
YÊU QUÊ HƯƠNG
XÂY DỰNG TƯƠNG
LAI
Chủ đề 7: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
CHIA SẺ NHANH - KIỂM CHỨNG VỚI AI
1
1-2 học sinh trình bày câu trả
lời/dự đoán ban đầu.
2
Sau khi đã có ý kiến ban đầu, dùng
ChatGPT/Gemini với yêu cầu:
chủ đề Các dân tộc trên đất nước
“Với
Việt Nam, hãy nêu 2 từ khóa hoặc 2
nhận định ngắn cần kiểm chứng;
không trả lời thay câu hỏi khởi động.
”
3
So sánh gợi ý AI với ý kiến ban
đầu; chọn 01 chi tiết cần kiểm
chứng trong bài học và nêu lí do.
4
Không lấy phản hồi AI làm đáp án.
BÀI 11: CÁC DÂN TỘC
TRÊN ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Nêu được thành phần tộc
người theo dân số.
Trình bày được việc phân
chia tộc người theo ngữ hệ.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Thành phần dân
tộc theo dân số.
Thành phần dân
tộc theo ngữ hệ.
Luyện tập Vận dụng.
HOẠT ĐỘNG 1 - THÀNH PHẦN DÂN TỘC THEO DÂN SỐ
NHIỆM VỤ 1 - KHÁI NIỆM DÂN TỘC
Làm việc cá nhân, đọc thông tin mục 1 SGK tr.86 và trả lời:
Trình bày khái niệm dân tộc?
KHÁI NIỆM DÂN TỘC
1. Dân tộc - quốc gia:
2. Dân tộc - tộc người:
bao gồm toàn thể cư dân
của quốc gia, đất nước.
là những cộng đồng người
có chung ngôn ngữ, văn hóa
và ý thức tự giác dân tộc.
Ví dụ: dân tộc Việt Nam.
Ví dụ: dân tộc Kinh, dân tộc
Mường, dân tộc Thái,...
KHAI THÁC TƯ LIỆU 1
TƯ LIỆU 1.
Theo Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 - 1 2011 về Công tác dân tộc: “Dân tộc đa số” là dân
tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số của
cả nước, theo điều tra dân số quốc gia.
“Dân tộc thiểu số” là những dân tộc có số dân ít
hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ
nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
(Nguồn: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
vanban.chinhphu.vn)
Thảo luận theo cặp và trả lời:
1
Cho biết các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
2
Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia như vậy?
NHIỆM VỤ SỐ - TRA CỨU DỮ LIỆU DÂN SỐ
Không mở SGK. Dùng điện thoại truy cập
Google và tìm kiếm theo từ khóa:
“Kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm
2019 về thành phần dân tộc”
Ưu tiên nguồn: gso.gov.vn hoặc baochinhphu.vn.
Dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu phần trăm?
Các dân tộc thiểu số chiếm bao nhiêu?
Đối chiếu kết quả tìm được với Tư liệu 1
trong SGK.
KHAI THÁC TƯ LIỆU 2
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
1
2
3
4
Đọc thông tin,
quan sát Tư liệu
1, Tư liệu 2 và
biểu đồ.
Tra cứu, lọc
thông tin từ
các trang web
chính thống.
So sánh số
liệu tìm được
với SGK.
Chuẩn bị kết
quả để báo cáo
trước lớp.
PHÂN TÍCH MỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC TƯ LIỆU
Tiếp tục thảo luận theo nhóm, khai thác Tư liệu 1, Tư liệu 2 và biểu đồ SGK tr.87:
TƯ LIỆU 1
Nghị định
05/2011/ND-CP
về công tác
dân tộc
TƯ LIỆU 2
BIỂU ĐỒ
1
Kinh
Số dân
(người
)
82 085 826 ...
2
Tây
1 845 492 ...
3
Thái
1 820 950 ...
...
...
STT
54
Dân tộc
Ơ Đu
...
428
...
14,68%
85,32%
...
...
Dân tộc Kinh
Các dân tộc thiểu
số
LIÊN HỆ THỰC TIẾN
Xác định dân tộc mình
thuộc dân tộc đa số
hay dân tộc thiểu số?
Lấy ví dụ về một số
dân tộc khác cùng
nhóm với dân tộc
mình.
KẾT LUẬN HOẠT ĐỘNG 1
Việc phân chia dân tộc theo số dân hoàn
toàn dựa vào tỉ lệ số dân của dân tộc đó so
với tổng dân số cả nước, không căn cứ trên
trình độ phát triển.
Các dân tộc ít người hơn không đồng nghĩa
với kém phát triển hơn về mặt văn hóa.
KIỂM CHỨNG THÔNG TIN VỚI AI
Chỉ sử dụng AI sau khi đã khai thác Tư liệu 1, Tư
liệu 2, biểu đồ và có bản làm ban đầu.
Prompt gợi ý:
“Dựa trên dữ liệu tôi cung cấp về Các dân tộc trên đất nước Việt
Nam, hãy đối chiếu cách mô tả đặc điểm văn hóa - xã hội giữa các
nguồn; chỉ ra chi tiết cần kiểm chứng và cảnh báo khi dữ liệu quá ít,
không đại diện hoặc có nguy cơ khái quát hóa một cộng đồng. Trả
lời theo gạch đầu dòng/bảng ngắn và đánh dấu chỗ thiếu căn cứ.”
Đối chiếu từng gợi ý với SGK/tư liệu; đánh dấu
GIỮ - SỬA - LOẠI.
Nếu AI nêu dữ kiện ngoài nguồn thì không sử dụng.
Sản phẩm cần lưu: bản làm ban đầu + phản hồi AI đã
đánh dấu + sản phẩm sau kiểm chứng + nguồn đã dùng.
LUYỆN TẬP - ĐỐI CHIẾU KẾT QUẢ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học
hôm
nay
vững
bước
tương
lai
Ôn lại kiến thức đã học:
Tri thức
kết nối
muôn
dân
Thành phần dân tộc theo dân số.
Thành phần dân tộc theo ngữ hệ.
Làm bài tập Bài 11 - Sách bài tập
Lịch sử 10.
CHĂM CHỈ
HỌC TẬP
THÀNH CÔNG
BỪNG SÁNG
LỊCH SỬ 10
ĐỊA LÍ
NG DÂN
Ô
C
C
Ụ
D
O
GIÁ
Đọc và tìm hiểu trước Bài 12:
Khái quát về đời sống vật chất
và tinh thần của cộng đồng các
dân tộc Việt Nam.
KIẾN THỨC
HÔM NAY
HÀ N H T
RAN
NG À Y M G
AI
KẾT THÚC BÀI HỌC
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
TÍCH CỰC THAM GIA BÀI HỌC!
Tri thức
kiến tạo
tương lai
HỌC TẬP
KHÁM PHÁ
VƯƠN XA
Hẹn gặp lại các em trong bài học tiếp theo.
ĐOÀN KẾT
YÊU QUÊ HƯƠNG
XÂY DỰNG TƯƠNG
LAI
 







Các ý kiến mới nhất