BÀI 7. THỨC ĂN VÀ NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 10h:41' 14-10-2026
Dung lượng: 27.4 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 10h:41' 14-10-2026
Dung lượng: 27.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
NGÀY HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
VIDEO 1
KHỞI
ĐỘNG
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, dùng smartphone quét mã QR trên bảng để
truy cập link Padlet/Mentimeter của lớp nhằm ghi nhận phân hồi nhanh cho các
câu hỏi sau:
?
?
Thức ăn chăn nuôi là gì? Thức ăn có vai trò gì đối với cơ thể vật
nuôi?
Thế nào là nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn
Giáo viên tự
tạo QR bằng
tài khoản cá
nhân
BÀI 7.
THỨC ĂN VÀ NHU
CẦU
DINH DƯỠNG CỦA
VẬT NUÔI
VIDEO 2
1. Thức ăn chăn nuôi là gì? Có những loại thức ăn chăn
nuôi nào?
2. Quan sát Hình 7.1 và cho biết vai trò của thức ăn chăn
nuôi.
⟶ Các nhóm hãy chủ động đề xuất và thiết lập một không gian
cộng tác trực tuyến phù hợp để phân công, thảo luận và hoàn
thành bài học.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI LÀ GÌ?
1. Hỗn hợp hoàn
chỉnh
Sản phẩm vật nuôi ăn,
uống (tươi, sống hoặc
chế biến).
2. Đậm
đặc
3. Bổ
sung
4. Truyền
thống
VAI TRÒ CỦA THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Cung cấp năng lượng
(Hoạt động)
THỨC ĂN
Cung cấp dinh dưỡng
(Sinh trưởng, phát triển)
TẠO SẢN
PHẨM CHĂN
NUÔI
VIDEO 3
Quan sát Hình 7.2 và nêu các thành phần dinh
dưỡng trong thức ăn chăn nuôi
Quan sát Hình 7.2 và nêu các thành phần dinh
dưỡng trong thức ăn chăn nuôi
⟶ Các nhóm hãy mở Google Sheets, nhập liệu
thông tin Bảng 7.1 và phân loại, sắp xếp các chỉ số
dinh dưỡng này thành cấu trúc dữ liệu khoa học để
dễ dàng tra cứu, truy xuất phục vụ tính toán khẩu
phần ở phần sau.
THÀNH PHẦN DINH
DƯỠNG
CỦA THỨC ĂN
Nước
Chất vô cơ
THỨC ĂN
Khoáng
(Đa lượng, Vi lượng)
Chất khô
Chất hữu cơ
Protein
Lipid
Carbohydrate
Vitamin
VIDEO 4
1. Đọc thông tin trong Bảng 7.2, nêu
vai trò của các nhóm thức ăn đối với
vật nuôi
2. Em hay kể tên một số thức ăn giàu
năng lượng và giàu protein được
dùng trong chăn nuôi ở địa phương
em.
Đọc nội dung mục II và cho biết nhu cầu dinh dưỡng của
vật nuôi là gì. Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào những
yếu tố nào và có ý nghĩa gì trong chăn nuôi?
VIDEO 5
II. NHU CẦU DINH DƯỠNG
Lượng dinh dưỡng cần thiết mỗi ngày để vật nuôi duy trì sự sống và tạo
ra sản phẩm.
Nhu
cầu
duy trì
(Hồ hấp, tiêu hoá,
thân nhiệt)
Nhu
cầu
sản
xuất
(Tăng trọng, tiết sửa,
sinh sản, cây kéo)
NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT
NUÔI
NHU CẦU DUY
TRÌ
Lượng chất dinh dưỡng
NHU CẦU SẢN
XUẤT
tối thiểu đề tồn tại.
Phần cộng thêm để tạo
ra giá trị.
Duy trì thân nhiệt, hô hấp,
hoạt động sinh lí.
Tăng khối lượng cơ
thể, phát triển thai.
KHÔNG tăng/giảm khối lượng,
KHÔNG tạo sản phẩm.
Sản xuất sữa, đẻ
trứng, sức kéo.
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?
⟶ Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là mức ăn
cần cung cấp cho một vật nuôi trong một
ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng
cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và
tạo sản phẩm.
• Những chất dinh dưỡng
nào cung cấp năng lượng
cho vật nuôi?
• Chất dinh dưỡng nào là
nguồn cung cấp năng
lượng chủ yếu?
• Năng lượng trong thức ăn
được tính bằng đơn vị gi?
• Nêu chức năng của
protein trong thức ăn
của vật nuôi.
• Chỉ số protein được
tính như thế nào?
• Khoáng đa lượng gồm các
nguyên tố nào? Có vai trò gi?
Thường được tính như thế
nào?
• Khoáng vi lượng gồm các
nguyên tố nào? Có vai trò gi?
Thường được tính như thế
nào?
• Vitamin có tác dụng gi?
• Được tính như thế
nào?
Các nhóm ghi kết quả vào giấy A0/phiếu học tập chuẩn bị bài báo cáo ngắn gọn, rõ ràng.
CHI TIẾT CHỈ SỐ: NĂNG LƯỢNG &
PROTEIN
NĂNG
LƯỢNG
PROTEI
N
• Nguồn chính:
Carbohydrate, Lipid, Protein
(Chủ yếu là Carbohydrate).
• Vai trò: Tổng hợp enzyme,
hormone.
• Tạo mô và sản phẩm chăn nuôi
(thịt, trứng, sữa).
Đơn vị: Kcal hoặc Joule
(J)
Đơn vị: % protein thô
hoặc số gram protein
tiêu hóa / 1kg thức ăn
CHI TIẾT CHỈ SỐ: KHOÁNG &
VITAMIN
KHOÁN
-GPhân loại: Đa lượng (Ca, P, Mg...) & Ví lượng (Fe, Cu,
Zn...).
- Thực tiễn: Sử dụng Đá liếm để bổ sung khoáng chất Đơn vị: g/con/ngày (Đa)
hoặc mg/con/ngày (V)
tự do cho gia súc.
VITAMI
N
- Vai trò: Điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào.
- Lưu ý bổ sung: Khi lập tiêu chuẩn cần chú ý thêm hàm
lượng chất xơ và amino acid thiết yếu.
Đơn vị: mg/kg hoặc
mg/kg thức ăn
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
NGÀY HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
VIDEO 1
KHỞI
ĐỘNG
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, dùng smartphone quét mã QR trên bảng để
truy cập link Padlet/Mentimeter của lớp nhằm ghi nhận phân hồi nhanh cho các
câu hỏi sau:
?
?
Thức ăn chăn nuôi là gì? Thức ăn có vai trò gì đối với cơ thể vật
nuôi?
Thế nào là nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn
Giáo viên tự
tạo QR bằng
tài khoản cá
nhân
BÀI 7.
THỨC ĂN VÀ NHU
CẦU
DINH DƯỠNG CỦA
VẬT NUÔI
VIDEO 2
1. Thức ăn chăn nuôi là gì? Có những loại thức ăn chăn
nuôi nào?
2. Quan sát Hình 7.1 và cho biết vai trò của thức ăn chăn
nuôi.
⟶ Các nhóm hãy chủ động đề xuất và thiết lập một không gian
cộng tác trực tuyến phù hợp để phân công, thảo luận và hoàn
thành bài học.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI LÀ GÌ?
1. Hỗn hợp hoàn
chỉnh
Sản phẩm vật nuôi ăn,
uống (tươi, sống hoặc
chế biến).
2. Đậm
đặc
3. Bổ
sung
4. Truyền
thống
VAI TRÒ CỦA THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Cung cấp năng lượng
(Hoạt động)
THỨC ĂN
Cung cấp dinh dưỡng
(Sinh trưởng, phát triển)
TẠO SẢN
PHẨM CHĂN
NUÔI
VIDEO 3
Quan sát Hình 7.2 và nêu các thành phần dinh
dưỡng trong thức ăn chăn nuôi
Quan sát Hình 7.2 và nêu các thành phần dinh
dưỡng trong thức ăn chăn nuôi
⟶ Các nhóm hãy mở Google Sheets, nhập liệu
thông tin Bảng 7.1 và phân loại, sắp xếp các chỉ số
dinh dưỡng này thành cấu trúc dữ liệu khoa học để
dễ dàng tra cứu, truy xuất phục vụ tính toán khẩu
phần ở phần sau.
THÀNH PHẦN DINH
DƯỠNG
CỦA THỨC ĂN
Nước
Chất vô cơ
THỨC ĂN
Khoáng
(Đa lượng, Vi lượng)
Chất khô
Chất hữu cơ
Protein
Lipid
Carbohydrate
Vitamin
VIDEO 4
1. Đọc thông tin trong Bảng 7.2, nêu
vai trò của các nhóm thức ăn đối với
vật nuôi
2. Em hay kể tên một số thức ăn giàu
năng lượng và giàu protein được
dùng trong chăn nuôi ở địa phương
em.
Đọc nội dung mục II và cho biết nhu cầu dinh dưỡng của
vật nuôi là gì. Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào những
yếu tố nào và có ý nghĩa gì trong chăn nuôi?
VIDEO 5
II. NHU CẦU DINH DƯỠNG
Lượng dinh dưỡng cần thiết mỗi ngày để vật nuôi duy trì sự sống và tạo
ra sản phẩm.
Nhu
cầu
duy trì
(Hồ hấp, tiêu hoá,
thân nhiệt)
Nhu
cầu
sản
xuất
(Tăng trọng, tiết sửa,
sinh sản, cây kéo)
NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT
NUÔI
NHU CẦU DUY
TRÌ
Lượng chất dinh dưỡng
NHU CẦU SẢN
XUẤT
tối thiểu đề tồn tại.
Phần cộng thêm để tạo
ra giá trị.
Duy trì thân nhiệt, hô hấp,
hoạt động sinh lí.
Tăng khối lượng cơ
thể, phát triển thai.
KHÔNG tăng/giảm khối lượng,
KHÔNG tạo sản phẩm.
Sản xuất sữa, đẻ
trứng, sức kéo.
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?
⟶ Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là mức ăn
cần cung cấp cho một vật nuôi trong một
ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng
cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và
tạo sản phẩm.
• Những chất dinh dưỡng
nào cung cấp năng lượng
cho vật nuôi?
• Chất dinh dưỡng nào là
nguồn cung cấp năng
lượng chủ yếu?
• Năng lượng trong thức ăn
được tính bằng đơn vị gi?
• Nêu chức năng của
protein trong thức ăn
của vật nuôi.
• Chỉ số protein được
tính như thế nào?
• Khoáng đa lượng gồm các
nguyên tố nào? Có vai trò gi?
Thường được tính như thế
nào?
• Khoáng vi lượng gồm các
nguyên tố nào? Có vai trò gi?
Thường được tính như thế
nào?
• Vitamin có tác dụng gi?
• Được tính như thế
nào?
Các nhóm ghi kết quả vào giấy A0/phiếu học tập chuẩn bị bài báo cáo ngắn gọn, rõ ràng.
CHI TIẾT CHỈ SỐ: NĂNG LƯỢNG &
PROTEIN
NĂNG
LƯỢNG
PROTEI
N
• Nguồn chính:
Carbohydrate, Lipid, Protein
(Chủ yếu là Carbohydrate).
• Vai trò: Tổng hợp enzyme,
hormone.
• Tạo mô và sản phẩm chăn nuôi
(thịt, trứng, sữa).
Đơn vị: Kcal hoặc Joule
(J)
Đơn vị: % protein thô
hoặc số gram protein
tiêu hóa / 1kg thức ăn
CHI TIẾT CHỈ SỐ: KHOÁNG &
VITAMIN
KHOÁN
-GPhân loại: Đa lượng (Ca, P, Mg...) & Ví lượng (Fe, Cu,
Zn...).
- Thực tiễn: Sử dụng Đá liếm để bổ sung khoáng chất Đơn vị: g/con/ngày (Đa)
hoặc mg/con/ngày (V)
tự do cho gia súc.
VITAMI
N
- Vai trò: Điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào.
- Lưu ý bổ sung: Khi lập tiêu chuẩn cần chú ý thêm hàm
lượng chất xơ và amino acid thiết yếu.
Đơn vị: mg/kg hoặc
mg/kg thức ăn
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE
 








Các ý kiến mới nhất