Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Mol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Duy Tân
Ngày gửi: 21h:24' 12-03-2016
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN LAI VUNG
Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp huyện
Giáo viên: Nguyễn Thị Diễm
Đơn vị: Trường THCS Tân Hòa
Môn dự thi : Hoá học 8
CHƯƠNG 3
MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

TIẾT 26 – BÀI 18
MOL

1. Mol, kh?i lu?ng mol, th? tích mol c?a ch?t khí l gì?
2. S? chuy?n d?i gi?a kh?i lu?ng, th? tích v lu?ng ch?t nhu th? no?
3. T? kh?i c?a khí A d?i v?i khí B l gì?
4. Cơng th?c hĩa h?c v phuong trình hĩa h?c du?c s? d?ng trong tính tốn hĩa h?c l nhu th? no?
Khí CO2
Khí O2
Khí H2
Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
MOL
Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Tu?n 13
Ti?t 26
BÀI 18: MOL
.
I. MOL LÀ GÌ ?
Bài tập: Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu “?” trong các trường hợp sau:
Một tá bút chì: bút chì
12
Tu?n 13
Ti?t 26
?
I. MOL LÀ GÌ ?
Bài tập: Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu “?” trong các trường hợp sau:
Một chục qu c chua : quả c chua
10
Tu?n 13
Ti?t 26
BÀI 18: MOL
?
Chương 3: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
6 .1023
nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023
phân tử nước
Một mol nguyên tử sắt chứa: nguyên tử sắt.
Một mol phân tử nước chứa: phân tử nước.
6.1023
6 .1023
Bài tập: Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu “?” trong các trường hợp sau:
?
?
?
Mol là lượng chất chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử chất đó?
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N).
Tu?n 13
Ti?t 26
Ông sinh tại Turin, trong một gia đình luật gia Ý. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, năm 1811 phát minh ra định luật Avogađro xác định về lượng của các chất thể khí. Dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
a) 1 mol nguyên tử Cu là lượng Cu có chứa ……… ………. nguyên tử Cu.
b) 2 mol phân tử muối ăn là lượng muối ăn có chứa …………… …….. phân tử muối ăn (NaCl).
N (ho?c 6.1023)
I. MOL LÀ GÌ ?
Bài tập :
Câu 1 : 1,5 mol nguyên tử Al là lượng Al có chứa …………………. Al
A.6.1023 nguyên tử
B. 6.1023 phân tử
C. 9.1023 nguyên tử
Ví dụ :
D. 9.1023 phân tử
Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Câu 2 : Số mol phân tử H2O có chứa 18.1023 phân tử H2O là ………………
A. 1 mol
B. 2 mol
C. 3 mol
D. 4 mol
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
Tu?n 13
Ti?t 26
9.1023 nguyên tử
3 mol
2 N (ho?c 12.1023)
1 mol Fe
1 mol Cu
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
Tu?n 13
Ti?t 26
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
56 g
2 g
MH2O =
Fe
H2
N phân tử
N phân tử
M
M
18 g
N phn tư H2O
=
=
2 g
N phn tư H2O
N phn tư H2O
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
56 g
2 g
N phân tử
N phân tử
18 g
N phn tư H2O
N phn tư H2O
N phn tư H2O
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
56 g
2g
N phân tử
N phân tử
18 g
56 g
2g
18 g
 Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng tính bằng gam của bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử chất đó?
* Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Tu?n 13
Ti?t 26
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
N phn t? H2O
N nguyên tử Fe
I. MOL LÀ GÌ ?
Tu?n 13
Ti?t 26
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
? Hãy phân biệt 2 cách viết sau :
a.
M
H
(khối lượng mol nguyên tử hiđro)
b.
M
H2
(khối lượng mol phân tử hiđro)
g/mol
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol nguyên tử hay phân tử của một chất có cïng sè trÞ víi nguyªn tö khèi hay ph©n tö khèi cña chÊt ®ã.
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
NTK Fe = 56 dvC
NTK Zn = 65 dvC
PTK H2O = 18 dvC
PTK CuSO4 = 160 dvC
56
65
18
160
g/mol
g/mol
g/mol
Em hãy nhận xét về giá trị, đơn vị của NTK ( PTK) với khối lu?ng mol một chất ?
* Giống nhau về giá trị, khác nhau về đơn vị.
Khối lu?ng mol c?a m?t ch?t cú s? tr? nhu th? no v?i NTK ho?c PTK?
* Khối lượng mol của một chất có cùng số trị với NTK hoặc PTK.
Ai nhìn ki, hi?u nhanh:
?
Tu?n 13
Ti?t 26
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
Tu?n 13
Ti?t 26
Bài tập: Điền vào chỗ trống.
2 đvc
2 gam/mol
32 đvC
32 g/mol
16 đvC
1 đvc
1 gam/mol
16 g/mol
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
- Khối lượng mol nguyên tử hay phân tử của một chất có cïng sè trÞ víi nguyªn tö khèi hay ph©n tö khèi cña chÊt ®ã.
Một hôm nhà toán học Đức Karl Gauss tranh luận với nhà hóa học Ý Avogađrô. Ông tỏ ra khinh thường hóa học và cho rằng chỉ toán học mời có các định luật, còn hóa học chỉ phục vụ cho toán học mà thôi.
Tức quá, Avogađro dẫn Gauss vào phòng thí nghiệm và tự mình làm phản ứng: cho một thể tích oxi tác dụng với hai thể tích hiđro để tạo thành hai thể tích nước ở dạng hơi.
O2(khí) + 2H2(khí) 2H2O(hơi)
1V 2V 2V
Lúc đó nhà hóa học mỉm cười, bảo nhà toán học:
Ngài thấy chưa? Nếu hóa học đã muốn thì toán học phải chào thua. Hai cộng với một, bất chấp toán học cũng vẫn chỉ là hai thôi đấy!
Chuyện vui: “ Toán học và hóa học”
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó và cã cïng sè trÞ víi nguyªn tö khèi hay ph©n tö khèi cña chÊt ®ã.
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- 6.1023 được gọi là số Avogađro
(kí hiệu là N)
Tu?n 13
Ti?t 26
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó và có cùng số trị với nguyên tử khối hoặc phân tử khối
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- 6.1023 được gọi là số Avogađro
(kí hiệu là N)
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
N phân tử
H2
N phân tử
CO2
N phân tử
N2
Thể tích mol
khí H2
Thể tích mol
khí CO2
Thể tích mol
khí N2
Thể tích mol của chất khí là gì ?

* Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó.
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó
Tu?n 13
Ti?t 26
1 mol H2
1 mol O2
1 mol SO2
?
?
?
2 g/mol
32 g/mol
64 g/mol
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, các chất khí khác nhau có thể tích mol như thế nào?
* Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, các chất khí khác nhau đều có thể tích mol bằng nhau
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ?
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc): nhiệt độ 00C và áp suất là 1atm
22,4 l
22,4 l
Thể tích mol
khí H2
Thể tích mol
khí CO2
Thể tích mol
khí N2
22,4 l

Ở đktc, 1 mol chất khí bất kì có thể tích là bao nhiêu lít?
* Ở đktc, 1mol chất khí bất kì có thể tích là 22,4 lít .
Tu?n 13
Ti?t 26
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc): 00C và áp suất 1 atm, thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
I. MOL LÀ GÌ ?
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ?
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
Thể tích mol
khí H2
Thể tích mol
khí CO2
Thể tích mol
khí N2

Ở nhiệt độ 200C và áp suất là 1atm (ñieàu kieän thöôøng)
24 l
24 l
24 l
Ở điều kiện thường thể tích một mol chất khí bất kì là bao nhiêu lít?
* ? di?u ki?n thu?ng, 1mol ch?t khớ b?t kỡ cú th? tớch l 24 lớt
Tu?n 13
Ti?t 26
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc): 00C và áp suất 1 atm, thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
- ? di?u ki?n thu?ng, 1mol ch?t khớ b?t kỡ cú th? tớch l 24 lớt
I. MOL LÀ GÌ ?
- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
II. KHỐI LƯỢNG MOL LÀ GÌ ?
- Khối lượng mol ( kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
III. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó.
- Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc): 00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
- 6.1023 được gọi là số Avogađro (kí hiệu là N)
a . 22,4 lít
d . 6,72 lít
O2
Bài tập :
Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống:
Câu 1 : Ở đktc, thể tích của 1,5 mol phân tử là…………………
b . 33,6 lít
c . 24 lít
Câu 2 : Ở đktc, thể tích của 2 mol phân tử là…………………
CO2
44,8 lít
d . 6,72 lít
b . 33,6 lít
c . 24 lít
Tu?n 13
Ti?t 26
33,6 lít
a . 44,8 lít
- ? di?u ki?n thu?ng, 1mol ch?t khớ b?t kỡ cú th? tớch l 24 lớt
QUÁ TRÌNH QUANG HỢP CỦA CÂY XANH
Khí cacbonic (CO2) 
Khí oxi (O2)
Tinh bột được hình thành
NƯỚC
Năng lượng 
Chuyên dùng chữa đám cháy chất lỏng (xăng, dầu, cồn), chữa đám cháy khí (metan, gas) và thiết bị điện.
Bình chữa cháy CO2
Bµi tËp 1: Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Em hãy cho biết :
a. Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu ?
b . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?
c. Thể tích mol của các khí trên ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất có bằng nhau không?
Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì:
Bài tập củng cố :
=
Ở đktc :
=
22,4 l
=
Tu?n 13
Ti?t 26
d. Nếu ở đktc (00C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu lít ?
Bài tập củng cố :
Bài tập 2:
Hóy cho bi?t trong cỏc cõu du?i dõy, cõu no dỳng, cõu no sai?
a/ ? cựng m?t di?u ki?n, th? tớch c?a 0,5 mol khớ N2 b?ng th? tớch c?a 0,5 mol khớ SO2.
b/ 2 mol H2O cú ch?a 2N nguyờn t? nu?c.
c/ ? dktc, th? tớch c?a 0,1 mol khớ Cl2 b?ng 2,24 lit.
d. 1 mol N2 v 1 mol Cu cú s? lu?ng nguyờn t? nhu nhau.
Đáp án:
Tu?n 13
Ti?t 26
Đúng
Sai
Đúng
Sai
27
Gợi ý bài 4 (Sgk/65):
Khối lượng của N phân tử các chất chính là khối lượng mol của các chất đã cho.
Học bài, làm bài tập 1, 2, 3, 4 (Sgk/65)
Đọc phần “Em có biết ?” (SGK/64,65)
Đọc trước bài 19 : Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Cám ơn quý thầy, cô đã về dự giờ thăm lớp!
Cám ơn các em học sinh đã chăm chỉ học tập!
 
Gửi ý kiến