Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tống thị hoài
Ngày gửi: 19h:31' 15-04-2018
Dung lượng: 419.7 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 11I
Tiết 39: Hai mặt phẳng vuông góc
Giáo sinh: Tống Thị Hoài
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
KH: () () hoặc () ()
Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông.
a
b
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Định nghĩa
Tiết 39
Đó chính là định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc.
§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900
Tương tự ta cũng có hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900
c
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Định nghĩa
Tiết 39
§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Định nghĩa
VD1:
Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Chứng minh rằng các mặt phẳng (ABC), (ACD), (ABD) đôi một vuông góc với nhau.
Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông.
Giải
Ta có:
Mà:
2. Các định lí
Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau là mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
Định lí 1
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Định nghĩa
Tiết 39
2. Các định lí
* Tóm tắt:
* CM: (SGK)
§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Định nghĩa
Tiết 39
§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2. Các định lí
2. Các định lí
Định lí 1
Khẳng định sau đúng hay sai?
a
b
c
HQ1:
HQ2:
A.
Nhận xét gì về vị trí tương đối của đt a và mp ?
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Định nghĩa
Tiết 39
§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2. Các định lí
Định lí 1
2. Các định lí
Định lí 2:
Khẳng định sau đúng không?
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Định nghĩa
Tiết 39
§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2. Các định lí
●PP chứng minh 2 mp vuông góc :
C1: Cm góc giữa 2 mp bằng 90o
C2: Cm mặt phẳng này chứa 1 đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
VD1:
Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Chứng minh rằng các mặt phẳng (ABC), (ACD), (ABD) đôi một vuông góc với nhau.
Giải:
*CM: (ABC)(ACD)
Ta có: ABAD (gt) và AB AC (gt)
Suy ra AB  (ACD) mà AB  (ABC).
Vậy: (ABC)  (ACD).
*Tương tự: (ABC)  (ADB) và (ACD)  (ADB).
II. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1. Định nghĩa
Tiết 39
Theo giả thiết AB vuông góc với cạnh nào trong (ADC)?
ABAD và
ABAC, suy ra AB vuông góc với mặt phẳng nào?
AB có nằm trong mặt phẳng (ABC) hay không?
§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2. Các định lí
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT !!!
 
Gửi ý kiến