Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 19h:59' 03-11-2019
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 19h:59' 03-11-2019
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
*Tìm cặp quan hệ từ ở mỗi câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì?
Vì trời mưa nên đường lầy lội.
b) Tuy chân bị đau nhưng bạn Hồng vẫn đi học đều.
Khởi động:
Vì trời mưa nên đường lầy lội.
b) Tuy chân bị đau nhưng bạn Hồng vẫn đi học đều.
Vì
nên
Tuy
nhưng
Câu
Cặp quan hệ từ
(biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả)
(biểu thị quan hệ
tương phản)
……
......
……
......
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Bi t?p 1:
-Thnh ph?n mụi tru?ng l cỏc y?u t? t?o thnh mụi tru?ng: khụng khớ, nu?c, d?t, õm thanh, ỏnh sỏng, lũng d?t, nỳi, r?ng, sụng, h?, bi?n, sinh v?t, cỏc h? sinh thỏi, cỏc khu dõn cu, khu s?n xu?t, khu b?o t?n thiờn nhiờn, danh lam th?ng c?nh, di tớch l?ch s? v cỏc hỡnh thỏi v?t ch?t khỏc.
Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo
tồn thiên nhiên.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Ch?n cỏc c?m t? sau d? di?n vo m?i ch? ch?m thớch h?p (khu dõn cu, khu s?n xu?t, khu b?o t?n thiờn nhiờn):
.......l khu v?c lm vi?c c?a nh mỏy, xớ nghi?p.
b) .........l khu v?c dnh cho nhõn dõn an ?, sinh ho?t.
c) .........l noi m cỏc loi cõy, con v?t v c?nh quan thiờn nhiờn du?c b?o v?, gi? gỡn lõu di.
là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
là khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp.
là nơi mà các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu bảo tồn thiên nhiên U Minh Hạ
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: : Bảo vệ môi trường
b) M?i t? ? c?t A du?i dõy ?ng v?i nghia no ? c?t B.
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật ( kể cả người ) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Bài 2:
Ghộp ti?ng b?o ( cú nghia " gi?, ch?u trỏch nhi?m")
v?i m?i ti?ng sau d? t?o thnh t? ph?c v tỡm hi?u nghia c?a m?i t? dú:
d?m, hi?m, qu?n, ton, t?n, tr?, v?.
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài 2:
Ghộp ti?ng b?o ( cú nghia " gi?, ch?u trỏch nhi?m")
v?i m?i ti?ng d?m, hi?m, qu?n, ton, t?n, tr?, v? d? t?o thnh t? ph?c l:
bảo đảm (đảm bảo),
bảo hiểm,
bảo quản,
bảo toàn,
bảo tồn,
bảo trợ,
bảo vệ.
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Nghĩa của các từ phức
bảo đảm
làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
bảo hiểm
b?o quản
bảo toàn
giữ gìn đề phòng tai nạn;trả khoản tiền theo thỏa thuận khi có tai nạn xảy đến với người mua bảo hiểm.
giữ gìn cho không bị hư hỏng, hao hụt.
giữ cho nguyên vẹn, không bị suy suyển, mất mát.
bảo tồn
giữ lại, không để cho mất đi
bảo trợ
đỡ đầu và giúp đỡ
bảo vệ
chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
Bài 3: Thay t? b?o v? trong cõu sau b?ng m?t t? d?ng
nghia v?i nú:
Chỳng em b?o v? mụi tru?ng s?ch d?p.
Chúng em giữ gìn cho môi trường sạch đẹp.
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: : Bảo vệ môi trường
1
2
3
Tìm từ đồng nghĩa hoàn toàn với từ bảo vệ
Nơi mà các loài vật, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài gọi là gì?
Khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp được gọi là gì?
Giữ gìn
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu sản xuất
Trò chơi: Chọn số, trả lời câu hỏi
Luyện từ và câu
*Tìm cặp quan hệ từ ở mỗi câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì?
Vì trời mưa nên đường lầy lội.
b) Tuy chân bị đau nhưng bạn Hồng vẫn đi học đều.
Khởi động:
Vì trời mưa nên đường lầy lội.
b) Tuy chân bị đau nhưng bạn Hồng vẫn đi học đều.
Vì
nên
Tuy
nhưng
Câu
Cặp quan hệ từ
(biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả)
(biểu thị quan hệ
tương phản)
……
......
……
......
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Bi t?p 1:
-Thnh ph?n mụi tru?ng l cỏc y?u t? t?o thnh mụi tru?ng: khụng khớ, nu?c, d?t, õm thanh, ỏnh sỏng, lũng d?t, nỳi, r?ng, sụng, h?, bi?n, sinh v?t, cỏc h? sinh thỏi, cỏc khu dõn cu, khu s?n xu?t, khu b?o t?n thiờn nhiờn, danh lam th?ng c?nh, di tớch l?ch s? v cỏc hỡnh thỏi v?t ch?t khỏc.
Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo
tồn thiên nhiên.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Ch?n cỏc c?m t? sau d? di?n vo m?i ch? ch?m thớch h?p (khu dõn cu, khu s?n xu?t, khu b?o t?n thiờn nhiờn):
.......l khu v?c lm vi?c c?a nh mỏy, xớ nghi?p.
b) .........l khu v?c dnh cho nhõn dõn an ?, sinh ho?t.
c) .........l noi m cỏc loi cõy, con v?t v c?nh quan thiờn nhiờn du?c b?o v?, gi? gỡn lõu di.
là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
là khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp.
là nơi mà các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Khu bảo tồn thiên nhiên U Minh Hạ
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: : Bảo vệ môi trường
b) M?i t? ? c?t A du?i dõy ?ng v?i nghia no ? c?t B.
A
B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật ( kể cả người ) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Bài 2:
Ghộp ti?ng b?o ( cú nghia " gi?, ch?u trỏch nhi?m")
v?i m?i ti?ng sau d? t?o thnh t? ph?c v tỡm hi?u nghia c?a m?i t? dú:
d?m, hi?m, qu?n, ton, t?n, tr?, v?.
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài 2:
Ghộp ti?ng b?o ( cú nghia " gi?, ch?u trỏch nhi?m")
v?i m?i ti?ng d?m, hi?m, qu?n, ton, t?n, tr?, v? d? t?o thnh t? ph?c l:
bảo đảm (đảm bảo),
bảo hiểm,
bảo quản,
bảo toàn,
bảo tồn,
bảo trợ,
bảo vệ.
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Nghĩa của các từ phức
bảo đảm
làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
bảo hiểm
b?o quản
bảo toàn
giữ gìn đề phòng tai nạn;trả khoản tiền theo thỏa thuận khi có tai nạn xảy đến với người mua bảo hiểm.
giữ gìn cho không bị hư hỏng, hao hụt.
giữ cho nguyên vẹn, không bị suy suyển, mất mát.
bảo tồn
giữ lại, không để cho mất đi
bảo trợ
đỡ đầu và giúp đỡ
bảo vệ
chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
Bài 3: Thay t? b?o v? trong cõu sau b?ng m?t t? d?ng
nghia v?i nú:
Chỳng em b?o v? mụi tru?ng s?ch d?p.
Chúng em giữ gìn cho môi trường sạch đẹp.
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: : Bảo vệ môi trường
1
2
3
Tìm từ đồng nghĩa hoàn toàn với từ bảo vệ
Nơi mà các loài vật, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài gọi là gì?
Khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp được gọi là gì?
Giữ gìn
Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu sản xuất
Trò chơi: Chọn số, trả lời câu hỏi
 







Các ý kiến mới nhất