Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:58' 21-11-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:58' 21-11-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Khởi động
1. Thế nào là quan hệ từ? Cho ví dụ?
- Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối
quan hệ giữa những từ ngữ hoặc giữa những câu ấy với nhau: và,
với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, ở, của, tại, bằng, như, để, về ...
- Nhiều khi từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ. Các
cặp quan hệ từ thường gặp là:
+ vì...nên...; do...nên...; nhờ...mà... (biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả)
+ Nếu...thì...; hễ...thì... (biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả)
+ Tuy...nhưng...; mặc dù...nhưng... (biểu thi quan hệ tương phản)
+ Không những...mà...; không chỉ...mà... (biểu thị quan hệ tăng tiến)
2
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Khởi động
2. Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi.
3. Em hãy đặt câu có sử dụng một trong ba quan hệ từ
và, nhưng, của.
3
4
5
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
1. Đọc đoạn văn sau:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi
trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất,
núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu
dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan
thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình
thái vật chất khác.
6
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên
nhiên.
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
7
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên
nhiên.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,...
9
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp, …
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên
nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
11
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên
được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
• Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
• Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài
cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn
giữ lâu dài.
13
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
A
B
Vi sinh vật: sinhQuan
vật rất
hệnhỏ
giữabé,
sinh
thường
vật (kể
phải
cả dùng
người)
kính
với
sinh
vật nhìnmôi
hiển
vi mới
thấytrường
được. xung quanh.
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn
lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
14
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng
nghĩa với nó:
gìn giữ
gìn
Chúng em giữ
bảo
vệ môi trường sạch đẹp.
15
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động bảo
vệ môi trường?
a. Trồng cây gây rừng.
b. Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác.
c. Đốt rừng để làm nương rẫy.
d. Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại.
e. Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.
f. Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra
ngoài.
g. Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ
phân huỷ.
16
1
2
3
4
5
6
L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N Ă M
B Ú P T R Ê N C À N H
V Ệ S I N H T R Ư Ờ N G L Ớ P
T U Y Ê N T R U Y Ề N
Một trong những hành động của chúng ta
Một
trong
những
việc
làmphong trào
xuân
làhiểu
em
…
như
….cây
Vì
lợiTrẻ
ích
… ……………………
trồng
để Người
giúpMùa
mọi
người
rõ
hơn
một
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
hàng
ngày
ở
lớp
của
các
bạn
học
sinh.
Làm
Biết
cho
ăn,
ngủ,
đất
nước
biết
học
càng
hành
ngày
làcàng
ngoan.
xuân.
Vì lợi
ích
trăm
năm
trồng
người.
hay
chủ
trương
nào
đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
17
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
Chuẩn bị bài: Luyện tập về quan hệ từ
18
Luyện từ và câu
Khởi động
1. Thế nào là quan hệ từ? Cho ví dụ?
- Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối
quan hệ giữa những từ ngữ hoặc giữa những câu ấy với nhau: và,
với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, ở, của, tại, bằng, như, để, về ...
- Nhiều khi từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ. Các
cặp quan hệ từ thường gặp là:
+ vì...nên...; do...nên...; nhờ...mà... (biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả)
+ Nếu...thì...; hễ...thì... (biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả)
+ Tuy...nhưng...; mặc dù...nhưng... (biểu thi quan hệ tương phản)
+ Không những...mà...; không chỉ...mà... (biểu thị quan hệ tăng tiến)
2
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Khởi động
2. Em hãy xác định cặp quan hệ từ trong câu sau:
Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi.
3. Em hãy đặt câu có sử dụng một trong ba quan hệ từ
và, nhưng, của.
3
4
5
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
1. Đọc đoạn văn sau:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi
trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất,
núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu
dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan
thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình
thái vật chất khác.
6
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên
nhiên.
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
7
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên
nhiên.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,...
9
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp, …
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên
nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
11
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên
được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
• Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
• Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
• Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài
cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn
giữ lâu dài.
13
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
A
B
Vi sinh vật: sinhQuan
vật rất
hệnhỏ
giữabé,
sinh
thường
vật (kể
phải
cả dùng
người)
kính
với
sinh
vật nhìnmôi
hiển
vi mới
thấytrường
được. xung quanh.
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn
lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
14
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng
nghĩa với nó:
gìn giữ
gìn
Chúng em giữ
bảo
vệ môi trường sạch đẹp.
15
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động bảo
vệ môi trường?
a. Trồng cây gây rừng.
b. Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác.
c. Đốt rừng để làm nương rẫy.
d. Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại.
e. Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.
f. Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra
ngoài.
g. Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ
phân huỷ.
16
1
2
3
4
5
6
L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N Ă M
B Ú P T R Ê N C À N H
V Ệ S I N H T R Ư Ờ N G L Ớ P
T U Y Ê N T R U Y Ề N
Một trong những hành động của chúng ta
Một
trong
những
việc
làmphong trào
xuân
làhiểu
em
…
như
….cây
Vì
lợiTrẻ
ích
… ……………………
trồng
để Người
giúpMùa
mọi
người
rõ
hơn
một
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
hàng
ngày
ở
lớp
của
các
bạn
học
sinh.
Làm
Biết
cho
ăn,
ngủ,
đất
nước
biết
học
càng
hành
ngày
làcàng
ngoan.
xuân.
Vì lợi
ích
trăm
năm
trồng
người.
hay
chủ
trương
nào
đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
17
Tiết 23: Mở
Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường”
Chuẩn bị bài: Luyện tập về quan hệ từ
18
 








Các ý kiến mới nhất