Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 13h:07' 02-12-2023
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
Trường: Tiểu học Chu Văn An
Giáo viên: Tạ Hoàng Anh
Đào
Lớp: Năm 4

Khởi động

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

Luyện tập
thực hành

Bài 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện
nhiệm vụ:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo
thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư,
khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh
lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái
vật chất khác.

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn
thiên nhiên

Lẩu băng
chuyền

Chia sẻ nhóm đôi (3 phút)

CÁC YẾU TỐ CỦA MÔI TRƯỜNG

Khu dân cư

Khu vực dành cho nhân
dân ăn ở, sinh hoạt.

Khu sản xuất

Khu vực làm việc của
nhà máy, xí nghiệp.

Khu bảo tồn
thiên nhiên

Khu vực trong đó các loài
cây, con vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo vệ,
gìn giữ lâu dài.

Khu dân cư

Là nơi người
dân ăn ở và
sinh hoạt.

KHU SẢN XUẤT

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Vườn quốc gia Nam Cát Tiên

So sánh sự giống và khác nhau giữa khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên?
 Giống nhau: Đều là các yếu tố của

môi trường.

 Khác nhau: Về ý nghĩa của chúng, về hoạt

động của người dân ở từng
khu vực.

b) Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp:
A
1) Sinh vật
2) Sinh thái
3) Hình thái

B

a) quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
b) tên gọi chung các vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra, lớn lên và chết.
c) hình thức biểu hiện ra bên ngoài
của sự vật, có thể quan sát được.

Thảo luận nhóm 4
(2 phút)

b) Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp:
A
1) Sinh vật
2) Sinh thái
3) Hình thái

B

a) quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
b) tên gọi chung các vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra, lớn lên và chết.
c) hình thức biểu hiện ra bên ngoài
của sự vật, có thể quan sát được.

Bảo vệ môi trường là gì?
Là hoạt động giữ cho môi trường
trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa,
khắc phục các hậu quả do con người
và thiên nhiên gây ra cho môi trường;
khai thác, sử dụng hợp lí và tiết kiệm
tài nguyên thiên nhiên.

Bài 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng
một từ đồng nghĩa với nó :
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
- Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
(Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.)

Làm vào vở, 5 phút

Từ đồng nghĩa với từ
bảo vệ là:
giữ gìn
gìn giữ

Bài 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu
trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo
thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi
từ đó (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ

Vận dụng
nối tiếp
 
Gửi ý kiến