Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 13h:07' 02-12-2023
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 13h:07' 02-12-2023
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Trường: Tiểu học Chu Văn An
Giáo viên: Tạ Hoàng Anh
Đào
Lớp: Năm 4
Khởi động
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện tập
thực hành
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện
nhiệm vụ:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo
thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư,
khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh
lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái
vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn
thiên nhiên
Lẩu băng
chuyền
Chia sẻ nhóm đôi (3 phút)
CÁC YẾU TỐ CỦA MÔI TRƯỜNG
Khu dân cư
Khu vực dành cho nhân
dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất
Khu vực làm việc của
nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn
thiên nhiên
Khu vực trong đó các loài
cây, con vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo vệ,
gìn giữ lâu dài.
Khu dân cư
Là nơi người
dân ăn ở và
sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Vườn quốc gia Nam Cát Tiên
So sánh sự giống và khác nhau giữa khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên?
Giống nhau: Đều là các yếu tố của
môi trường.
Khác nhau: Về ý nghĩa của chúng, về hoạt
động của người dân ở từng
khu vực.
b) Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp:
A
1) Sinh vật
2) Sinh thái
3) Hình thái
B
a) quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
b) tên gọi chung các vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra, lớn lên và chết.
c) hình thức biểu hiện ra bên ngoài
của sự vật, có thể quan sát được.
Thảo luận nhóm 4
(2 phút)
b) Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp:
A
1) Sinh vật
2) Sinh thái
3) Hình thái
B
a) quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
b) tên gọi chung các vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra, lớn lên và chết.
c) hình thức biểu hiện ra bên ngoài
của sự vật, có thể quan sát được.
Bảo vệ môi trường là gì?
Là hoạt động giữ cho môi trường
trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa,
khắc phục các hậu quả do con người
và thiên nhiên gây ra cho môi trường;
khai thác, sử dụng hợp lí và tiết kiệm
tài nguyên thiên nhiên.
Bài 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng
một từ đồng nghĩa với nó :
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
- Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
(Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.)
Làm vào vở, 5 phút
Từ đồng nghĩa với từ
bảo vệ là:
giữ gìn
gìn giữ
Bài 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu
trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo
thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi
từ đó (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
Vận dụng
nối tiếp
Giáo viên: Tạ Hoàng Anh
Đào
Lớp: Năm 4
Khởi động
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện tập
thực hành
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và thực hiện
nhiệm vụ:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo
thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư,
khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh
lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái
vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn
thiên nhiên
Lẩu băng
chuyền
Chia sẻ nhóm đôi (3 phút)
CÁC YẾU TỐ CỦA MÔI TRƯỜNG
Khu dân cư
Khu vực dành cho nhân
dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất
Khu vực làm việc của
nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn
thiên nhiên
Khu vực trong đó các loài
cây, con vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo vệ,
gìn giữ lâu dài.
Khu dân cư
Là nơi người
dân ăn ở và
sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Vườn quốc gia Nam Cát Tiên
So sánh sự giống và khác nhau giữa khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên?
Giống nhau: Đều là các yếu tố của
môi trường.
Khác nhau: Về ý nghĩa của chúng, về hoạt
động của người dân ở từng
khu vực.
b) Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp:
A
1) Sinh vật
2) Sinh thái
3) Hình thái
B
a) quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
b) tên gọi chung các vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra, lớn lên và chết.
c) hình thức biểu hiện ra bên ngoài
của sự vật, có thể quan sát được.
Thảo luận nhóm 4
(2 phút)
b) Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp:
A
1) Sinh vật
2) Sinh thái
3) Hình thái
B
a) quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
b) tên gọi chung các vật sống, bao
gồm động vật, thực vật và vi sinh vật,
có sinh ra, lớn lên và chết.
c) hình thức biểu hiện ra bên ngoài
của sự vật, có thể quan sát được.
Bảo vệ môi trường là gì?
Là hoạt động giữ cho môi trường
trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa,
khắc phục các hậu quả do con người
và thiên nhiên gây ra cho môi trường;
khai thác, sử dụng hợp lí và tiết kiệm
tài nguyên thiên nhiên.
Bài 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng
một từ đồng nghĩa với nó :
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
- Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp.
(Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.)
Làm vào vở, 5 phút
Từ đồng nghĩa với từ
bảo vệ là:
giữ gìn
gìn giữ
Bài 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu
trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo
thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi
từ đó (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
Vận dụng
nối tiếp
 







Các ý kiến mới nhất