Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 10h:42' 14-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quốc Minh
Ngày gửi: 10h:42' 14-12-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
(Trang 151)
Kiểm tra kiến thức:
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: Sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
2. Đặt một câu có sử dụng từ “hạnh phúc”.
Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông
dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na,
Kinh…
Bài 1:
a) Chỉ những người Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt,
thân trong gia đình dượng, anh rể, chị dâu, …
b) Chỉ những
người gần gũi em
trong trường học
Cô thủ thư, thầy tổng phụ trách, cô giáo - thầy chủ
nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá; các bạn
học sinh khác khối, bác bảo vệ, cô/chú cấp dưỡng, ...
c) Chỉ các nghề
nghiệp khác nhau
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên,
thuỷ thủ, phi công, tiếp viên hàng không, thợ nề, thợ
lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh
viên, ...
d) Chỉ các dân tộc
anh em trên đất
nước ta.
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơmú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi,
Khơ- me, Hoa, Chăm, …
54 dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam
Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày
Dao
Nùng
Giáy
Thái
Mường
Tà ôi
Hmông
Hoa
Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Ê-đê
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Xơ-đăng
Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Châu Mạ
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca
dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Bài 2: a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình:
-
Chị ngã, em nâng.
- Máu chảy ruột mềm.
Môi hở răng lạnh.
- Con có cha như nhà có nóc.
Con hơn cha là nhà có phúc.
Chim có tổ người có tông.
Trẻ cậy cha già cậy con.
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ ...
Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Bài 2: b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò:
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy.
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
(Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn:
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a) Miêu tả mái tóc:
M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt:
M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt:
M: trái xoan, vuông vức…
d) Miêu tả làn da:
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
e) Miêu tả vóc người:
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả mái
tóc
Miêu tả đôi
mắt
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả,
thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn, lơ thơ,
xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh
anh, to tròn, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long
lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Miêu tả
khuôn mặt
Chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, mặt
lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm
nở…
Miêu tả làn
da
Trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn
nà, bánh mật, nhăn nheo, đen đúa, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm
đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Miêu tả vóc
người
Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, thon thả,
vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết
một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một
người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người,
khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Bài 4:
Tổng kết vốn từ
Cô Lan của em có dáng người cân đối, nước da ngăm
khỏe mạnh. Cô nhìn chúng em với ánh mắt yêu thương,
trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng đều. Nụ
cười của cô như đóa hoa mới nở, đầy thân thiện. Ngày
ngày, cô đến lớp trong trang phục giản dị nhưng tôn lên
vẻ đẹp khỏe khoắn. Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như rót
mật nên rất thu hút học trò chúng em. Đối với em, cô Lan
như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Củng cố:
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Nước ta có 54 dân tộc anh em.
2. Ngoài những dân tộc đã nêu ở bài tập 1,
em còn biết tên những dân tộc nào?
Mai Thị Thảo
Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã
học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ.
Mai Thị Thảo
Tổng kết vốn từ
(Trang 151)
Kiểm tra kiến thức:
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: Sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
2. Đặt một câu có sử dụng từ “hạnh phúc”.
Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông
dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na,
Kinh…
Bài 1:
a) Chỉ những người Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt,
thân trong gia đình dượng, anh rể, chị dâu, …
b) Chỉ những
người gần gũi em
trong trường học
Cô thủ thư, thầy tổng phụ trách, cô giáo - thầy chủ
nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y tá; các bạn
học sinh khác khối, bác bảo vệ, cô/chú cấp dưỡng, ...
c) Chỉ các nghề
nghiệp khác nhau
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên,
thuỷ thủ, phi công, tiếp viên hàng không, thợ nề, thợ
lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh
viên, ...
d) Chỉ các dân tộc
anh em trên đất
nước ta.
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơmú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi,
Khơ- me, Hoa, Chăm, …
54 dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam
Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc
Tày
Dao
Nùng
Giáy
Thái
Mường
Tà ôi
Hmông
Hoa
Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Ê-đê
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Xơ-đăng
Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Châu Mạ
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca
dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Bài 2: a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình:
-
Chị ngã, em nâng.
- Máu chảy ruột mềm.
Môi hở răng lạnh.
- Con có cha như nhà có nóc.
Con hơn cha là nhà có phúc.
Chim có tổ người có tông.
Trẻ cậy cha già cậy con.
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ ...
Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Bài 2: b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò:
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy.
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
(Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn:
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a) Miêu tả mái tóc:
M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt:
M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt:
M: trái xoan, vuông vức…
d) Miêu tả làn da:
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
e) Miêu tả vóc người:
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả mái
tóc
Miêu tả đôi
mắt
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả,
thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn, lơ thơ,
xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh
anh, to tròn, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long
lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Miêu tả
khuôn mặt
Chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, mặt
lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm
nở…
Miêu tả làn
da
Trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn
nà, bánh mật, nhăn nheo, đen đúa, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm
đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Miêu tả vóc
người
Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, thon thả,
vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết
một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một
người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người,
khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Bài 4:
Tổng kết vốn từ
Cô Lan của em có dáng người cân đối, nước da ngăm
khỏe mạnh. Cô nhìn chúng em với ánh mắt yêu thương,
trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng đều. Nụ
cười của cô như đóa hoa mới nở, đầy thân thiện. Ngày
ngày, cô đến lớp trong trang phục giản dị nhưng tôn lên
vẻ đẹp khỏe khoắn. Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như rót
mật nên rất thu hút học trò chúng em. Đối với em, cô Lan
như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Củng cố:
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Nước ta có 54 dân tộc anh em.
2. Ngoài những dân tộc đã nêu ở bài tập 1,
em còn biết tên những dân tộc nào?
Mai Thị Thảo
Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã
học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ.
Mai Thị Thảo
 







Các ý kiến mới nhất