Bài 18 - 19. Ôn tập: Con người và sức khoẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 18h:42' 22-09-2024
Dung lượng: 563.2 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Vi Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 18h:42' 22-09-2024
Dung lượng: 563.2 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Phương pháp dạy
học Tự nhiên và Xã
hội
Nhóm 4
Chủ đề: vật chất
và năng lượng
20XX
presentation title
3
Khái quát nội
dung chương
trình theo chủ
đề
Chủ đề: vật chất và năng lượng
Lớp 4
Vật chất
• Nước
• Không khí
20XX
Năng lượng
• Ánh sáng
• Âm thanh
• Nhiệt
Lớp 5
Vật chất
• Đất
• Sự biến đổi
của chất
• Hỗn hợp và
dung dịch
presentation title
Năng lượng
• Vai trò của năng
lượng
• Năng lượng điện
• Năng lượng chất đốt
• Năng lượng mặt trời,
gió và nước chảy
5
Lớp 4
Vật chất: Nước
•Tính chất, vai trò của nước; vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên :
–Quan sát và làm được thí nghiệm đơn giản để phát hiện ra một số tính chất
và sự chuyển thể của nước.
–Nêu được một số tính chất của nước (không màu, không mùi, không vị, không
có hình dạng nhất định; chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía;
thấm qua một số vật và hoà tan một số chất).
– Vận dụng được tính chất của nước trong một số trường hợp đơn giản.
– Vẽ sơ đồ và sử dụng được các thuật ngữ: bay hơi, ngưng tụ, đông đặc, nóng
chảy để mô tả sự chuyển thể của nước.
– Vẽ được sơ đồ và ghi chú được “Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên”.
– Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về: ứng dụng một số
tính chất của nước; vai trò của nước trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt
20XX
presentation title
6
•Ô nhiễm và bảo vệ môi trường
nước
Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về:
nguyên nhân gây ra ô nhiễm nguồn nước; sự cần thiết phải
bảo vệ nguồn nước và phải sử dụng tiết kiệm nước.
20XX
presentation title
7
• Làm sạch nước; nguồn nước sinh hoạt
− Trình bày được một số cách làm sạch nước; liên hệ thực tế
về cách làm sạch nước ở gia đình và địa phương.
− Thực hiện được và vận động những người xung quanh cùng
bảo vệ nguồn nước và sử dụng nước tiết kiệm
20XX
presentation title
8
Không khí
• Tính chất; thành phần; vai trò; sự chuyển động của
không khí
− Kể được tên thành phần chính của không khí: nitơ (nitrogen), oxi (oxygen), khí
cacbonic (carbon dioxide).
− Quan sát và (hoặc) làm thí nghiệm để:
+ Nhận biết được sự có mặt của không khí.
+ Xác định được một số tính chất của không khí.
+ Nhận biết được trong không khí có hơi nước, bụi,...
+ Giải thích được vai trò của không khí đối với sự cháy.
+ Nhận biết được không khí chuyển động gây ra gió và nguyên nhân làm không
khí chuyển động (khối không khí nóng bốc lên cao, khối không khí lạnh tới thay
thế).
− Nhận xét, so sánh được mức độ mạnh của gió qua quan sát thực tế hoặc tranh
ảnh, video clip; nêu và thực hiện được một số việc cần làm để phòng tránh bão.
− Trình bày được vai trò và ứng dụng tính chất của không khí đối với sự sống.
20XX
presentation title
9
• Ô nhiễm và bảo vệ môi trường không khí
•
− Giải thích được nguyên nhân gây ra ô nhiễm
không khí; sự cần thiết phải bảo vệ bầu không khí
trong lành.
− Thực hiện được việc làm phù hợp để bảo vệ bầu
không khí trong lành và vận động những người
xung quanh cùng thực hiện.
20XX
presentation title
10
• Ô nhiễm và bảo vệ môi trường không khí
•
− Giải thích được nguyên nhân gây ra ô nhiễm
không khí; sự cần thiết phải bảo vệ bầu không khí
trong lành.
− Thực hiện được việc làm phù hợp để bảo vệ bầu
không khí trong lành và vận động những người
xung quanh cùng thực hiện.
20XX
presentation title
11
Năng lượng: Ánh
Nguồnsáng
sáng; sự truyền ánh
•
−sáng:
Nêu được ví dụ về các vật phát sáng và các vật được
chiếu sáng.
− Nêu được cách làm và thực hiện được thí nghiệm tìm
hiểu về sự truyền thẳng của ánh sáng; về vật cho ánh
• Vật cho ánh sáng truyền qua và vật cản ánh sáng :
sáng truyền qua và vật cản ánh sáng.
− Vận dụng được kiến thức về tính chất cho ánh sáng
truyền qua hay không cho ánh sáng truyền qua của các vật
để giải thích được một số hiện tượng tự nhiên và ứng dụng
thực tế.
− Thực hiện được thí nghiệm để tìm hiểu nguyên nhân có
bóng của vật và sự thay đổi của bóng khi vị trí của vật
hoặc của nguồn sáng thay đổi
-Vận dụng được trong thực tế, ở mức độ đơn giản kiến thức
20XX
presentation title
12
• Vai trò, ứng dụng của ánh
sáng trong đời sống :
− Nêu được vai trò của ánh sáng đối với sự
sống; liên hệ được với thực tế.
• Ánh sáng và bảo vệ mắt :
− Biết tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt;
không đọc, viết dưới ánh sáng quá yếu; thực hiện
được tư thế ngồi học, khoảng cách đọc, viết phù
hợp để bảo vệ mắt, tránh bị cận thị
Âm thanh
• Âm thanh;nguồn âm;sự lan truyền âm
thanh :
− Lấy được ví dụ thực tế hoặc làm thí nghiệm
để minh hoạ các vật phát ra âm thanh đều
rung động.
− Nêu được dẫn chứng về âm thanh có thể
truyền qua chất khí, chất lỏng, chất rắn.
− So sánh được độ to của âm thanh khi lại gần
• Vai trò, ứng dụng của âm thanh trong đời sống
hoặc ra xa nguồn âm.
− Trình bày được ích lợi của âm thanh trong cuộc sống.
− Thu thập, so sánh và trình bày được ở mức độ đơn giản thông tin
về một số nhạc cụ thường gặp (một số bộ phận chính, cách làm
phát ra âm thanh).
Âm thanh
• Chống ô nhiễm tiếng ồn
− Trình bày được tác hại của tiếng ồn
và một số biện pháp chống ô nhiễm
tiếng ồn.
− Thực hiện các quy định giữ trật tự
nơi công cộng; biết cách phòng chống
ô nhiễm tiếng ồn trong cuộc sống.
Nhiệt
• Nhiệt độ; sự truyền nhiệt
− Trình bày được vật nóng hơn thì có nhiệt độ cao hơn, vật lạnh hơn
thì có nhiệt độ thấp hơn.
− Vận dụng được kiến thức nhiệt truyền từ vật nóng hơn sang vật
lạnh hơn để giải thích, đưa ra cách làm vật nóng lên hay lạnh đi trong
tình huống đơn giản.
− Sử dụng được nhiệt kế để xác định nhiệt độ cơ thể, nhiệt độ không
khí.
•
Các vật dẫn nhiệt tốt và dẫn nhiệt kém; ứng dụng
trong đời sống
− Đề xuất được cách làm thí nghiệm để tìm hiểu tính dẫn nhiệt của vật
(dẫn nhiệt tốt hay dẫn nhiệt kém).
− Vận dụng được kiến thức về vật dẫn nhiệt tốt hoặc kém để giải thích
một số hiện tượng tự nhiên; để giải quyết một số vấn đề đơn giản trong
cuộc sống.
Lớp 5
Vật chất : Đất
• Thành phần của đất
− Nêu được một số thành phần của đất.
• Vai trò của đất
− Trình bày được vai trò của đất đối với cây trồng.
• Vấn đề ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ
đất
môi trường
− Nêu được nguyên nhân, tác hại của ô nhiễm, xói mòn đất
và biện pháp chống ô nhiễm, xói mòn đất.
− Đề xuất, thực hiện được việc làm giúp bảo vệ môi trường
đất và vận động những người xung quanh cùng thực hiện.
Hỗn hợp và dung dịch
− Phân biệt được hỗn hợp và dung dịch từ
các ví dụ đã cho.
− Thực hành tách muối hoặc đường ra
khỏi dung dịch muối hoặc đường.
Sự biến đổi của chất
• Sự biến đổi trạng thái
− Nêu được ở mức độ đơn giản một số đặc điểm của chất ở
trạng thái rắn, lỏng, khí.
− Trình bày được ví dụ về biến đổi trạng thái của chất.
• Sự biến đổi hoá học
- Trình bày được một số ví dụ đơn giản gần gũi với cuộc sống về
biến đổi hoá học (ví dụ: đinh bị gỉ, giấy cháy, than cháy,...).
Năng lượng :
Vai trò của năng lượng
• Trình bày được một số nguồn năng lượng thông dụng và việc sử
dụng chúng trong cuộc sống hằng ngày.
Năng lượng điện
• Mạch điện đơn giản
− Mô tả được cấu tạo và hoạt động của mạch điện thắp sáng gồm: nguồn
điện, công tắc và bóng đèn.
• Vật dẫn điện và vật cách điện
− Giải thích được lí do sử dụng vật dẫn điện, vật cách điện trong một số đồ
vật, tình huống thường gặp.
− Đề xuất được cách làm thí nghiệm để xác định vật dẫn điện, vật cách
điện.
• Sử dụng năng lượng điện
− Nêu được một số quy tắc cơ bản về an toàn điện và tuân thủ các quy tắc
an toàn điện trong tình huống thường gặp.
− Nêu và thực hiện được việc làm thiết thực để tiết kiệm năng lượng điện ở
trường và ở nhà.
− Đề xuất và trình bày được những việc cần làm để sử dụng an toàn, tiết
kiệm năng lượng điện một cách đơn giản, dễ nhớ (như dùng hình ảnh, sơ
đồ,...) để vận động gia đình và cộng đồng cùng thực hiện.
Năng lượng chất đốt
• Một số nguồn năng lượng chất đốt
• − Nêu được một số nguồn năng lượng chất đốt và vai trò của chúng
trong đời sống và sản xuất.
• Sử dụng an toàn, tiết kiệm năng lượng chất đốt
− Trình bày được biện pháp phòng chống cháy, nổ, ô nhiễm khi sử
dụng năng lượng chất đốt.
− Nêu và thực hiện được việc làm thiết thực để tiết kiệm năng lượng
chất đốt.
Năng lượng mặt trời, gió và nước chảy
• Sử dụng năng lượng mặt trời
− Kể được tên một số phương tiện, máy móc và hoạt động
của con người sử dụng năng lượng mặt trời, gió và nước
chảy.
Thu thập, xử lí thông tin và trình bày được (bằng những hình
thức khác nhau) về việc khai thác, sử dụng các dạng năng
lượng nêu trên.
• Sử dụng năng lượng gió
• Sử dụng năng lượng nước chảy
Thank you
học Tự nhiên và Xã
hội
Nhóm 4
Chủ đề: vật chất
và năng lượng
20XX
presentation title
3
Khái quát nội
dung chương
trình theo chủ
đề
Chủ đề: vật chất và năng lượng
Lớp 4
Vật chất
• Nước
• Không khí
20XX
Năng lượng
• Ánh sáng
• Âm thanh
• Nhiệt
Lớp 5
Vật chất
• Đất
• Sự biến đổi
của chất
• Hỗn hợp và
dung dịch
presentation title
Năng lượng
• Vai trò của năng
lượng
• Năng lượng điện
• Năng lượng chất đốt
• Năng lượng mặt trời,
gió và nước chảy
5
Lớp 4
Vật chất: Nước
•Tính chất, vai trò của nước; vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên :
–Quan sát và làm được thí nghiệm đơn giản để phát hiện ra một số tính chất
và sự chuyển thể của nước.
–Nêu được một số tính chất của nước (không màu, không mùi, không vị, không
có hình dạng nhất định; chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía;
thấm qua một số vật và hoà tan một số chất).
– Vận dụng được tính chất của nước trong một số trường hợp đơn giản.
– Vẽ sơ đồ và sử dụng được các thuật ngữ: bay hơi, ngưng tụ, đông đặc, nóng
chảy để mô tả sự chuyển thể của nước.
– Vẽ được sơ đồ và ghi chú được “Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên”.
– Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về: ứng dụng một số
tính chất của nước; vai trò của nước trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt
20XX
presentation title
6
•Ô nhiễm và bảo vệ môi trường
nước
Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về:
nguyên nhân gây ra ô nhiễm nguồn nước; sự cần thiết phải
bảo vệ nguồn nước và phải sử dụng tiết kiệm nước.
20XX
presentation title
7
• Làm sạch nước; nguồn nước sinh hoạt
− Trình bày được một số cách làm sạch nước; liên hệ thực tế
về cách làm sạch nước ở gia đình và địa phương.
− Thực hiện được và vận động những người xung quanh cùng
bảo vệ nguồn nước và sử dụng nước tiết kiệm
20XX
presentation title
8
Không khí
• Tính chất; thành phần; vai trò; sự chuyển động của
không khí
− Kể được tên thành phần chính của không khí: nitơ (nitrogen), oxi (oxygen), khí
cacbonic (carbon dioxide).
− Quan sát và (hoặc) làm thí nghiệm để:
+ Nhận biết được sự có mặt của không khí.
+ Xác định được một số tính chất của không khí.
+ Nhận biết được trong không khí có hơi nước, bụi,...
+ Giải thích được vai trò của không khí đối với sự cháy.
+ Nhận biết được không khí chuyển động gây ra gió và nguyên nhân làm không
khí chuyển động (khối không khí nóng bốc lên cao, khối không khí lạnh tới thay
thế).
− Nhận xét, so sánh được mức độ mạnh của gió qua quan sát thực tế hoặc tranh
ảnh, video clip; nêu và thực hiện được một số việc cần làm để phòng tránh bão.
− Trình bày được vai trò và ứng dụng tính chất của không khí đối với sự sống.
20XX
presentation title
9
• Ô nhiễm và bảo vệ môi trường không khí
•
− Giải thích được nguyên nhân gây ra ô nhiễm
không khí; sự cần thiết phải bảo vệ bầu không khí
trong lành.
− Thực hiện được việc làm phù hợp để bảo vệ bầu
không khí trong lành và vận động những người
xung quanh cùng thực hiện.
20XX
presentation title
10
• Ô nhiễm và bảo vệ môi trường không khí
•
− Giải thích được nguyên nhân gây ra ô nhiễm
không khí; sự cần thiết phải bảo vệ bầu không khí
trong lành.
− Thực hiện được việc làm phù hợp để bảo vệ bầu
không khí trong lành và vận động những người
xung quanh cùng thực hiện.
20XX
presentation title
11
Năng lượng: Ánh
Nguồnsáng
sáng; sự truyền ánh
•
−sáng:
Nêu được ví dụ về các vật phát sáng và các vật được
chiếu sáng.
− Nêu được cách làm và thực hiện được thí nghiệm tìm
hiểu về sự truyền thẳng của ánh sáng; về vật cho ánh
• Vật cho ánh sáng truyền qua và vật cản ánh sáng :
sáng truyền qua và vật cản ánh sáng.
− Vận dụng được kiến thức về tính chất cho ánh sáng
truyền qua hay không cho ánh sáng truyền qua của các vật
để giải thích được một số hiện tượng tự nhiên và ứng dụng
thực tế.
− Thực hiện được thí nghiệm để tìm hiểu nguyên nhân có
bóng của vật và sự thay đổi của bóng khi vị trí của vật
hoặc của nguồn sáng thay đổi
-Vận dụng được trong thực tế, ở mức độ đơn giản kiến thức
20XX
presentation title
12
• Vai trò, ứng dụng của ánh
sáng trong đời sống :
− Nêu được vai trò của ánh sáng đối với sự
sống; liên hệ được với thực tế.
• Ánh sáng và bảo vệ mắt :
− Biết tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt;
không đọc, viết dưới ánh sáng quá yếu; thực hiện
được tư thế ngồi học, khoảng cách đọc, viết phù
hợp để bảo vệ mắt, tránh bị cận thị
Âm thanh
• Âm thanh;nguồn âm;sự lan truyền âm
thanh :
− Lấy được ví dụ thực tế hoặc làm thí nghiệm
để minh hoạ các vật phát ra âm thanh đều
rung động.
− Nêu được dẫn chứng về âm thanh có thể
truyền qua chất khí, chất lỏng, chất rắn.
− So sánh được độ to của âm thanh khi lại gần
• Vai trò, ứng dụng của âm thanh trong đời sống
hoặc ra xa nguồn âm.
− Trình bày được ích lợi của âm thanh trong cuộc sống.
− Thu thập, so sánh và trình bày được ở mức độ đơn giản thông tin
về một số nhạc cụ thường gặp (một số bộ phận chính, cách làm
phát ra âm thanh).
Âm thanh
• Chống ô nhiễm tiếng ồn
− Trình bày được tác hại của tiếng ồn
và một số biện pháp chống ô nhiễm
tiếng ồn.
− Thực hiện các quy định giữ trật tự
nơi công cộng; biết cách phòng chống
ô nhiễm tiếng ồn trong cuộc sống.
Nhiệt
• Nhiệt độ; sự truyền nhiệt
− Trình bày được vật nóng hơn thì có nhiệt độ cao hơn, vật lạnh hơn
thì có nhiệt độ thấp hơn.
− Vận dụng được kiến thức nhiệt truyền từ vật nóng hơn sang vật
lạnh hơn để giải thích, đưa ra cách làm vật nóng lên hay lạnh đi trong
tình huống đơn giản.
− Sử dụng được nhiệt kế để xác định nhiệt độ cơ thể, nhiệt độ không
khí.
•
Các vật dẫn nhiệt tốt và dẫn nhiệt kém; ứng dụng
trong đời sống
− Đề xuất được cách làm thí nghiệm để tìm hiểu tính dẫn nhiệt của vật
(dẫn nhiệt tốt hay dẫn nhiệt kém).
− Vận dụng được kiến thức về vật dẫn nhiệt tốt hoặc kém để giải thích
một số hiện tượng tự nhiên; để giải quyết một số vấn đề đơn giản trong
cuộc sống.
Lớp 5
Vật chất : Đất
• Thành phần của đất
− Nêu được một số thành phần của đất.
• Vai trò của đất
− Trình bày được vai trò của đất đối với cây trồng.
• Vấn đề ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ
đất
môi trường
− Nêu được nguyên nhân, tác hại của ô nhiễm, xói mòn đất
và biện pháp chống ô nhiễm, xói mòn đất.
− Đề xuất, thực hiện được việc làm giúp bảo vệ môi trường
đất và vận động những người xung quanh cùng thực hiện.
Hỗn hợp và dung dịch
− Phân biệt được hỗn hợp và dung dịch từ
các ví dụ đã cho.
− Thực hành tách muối hoặc đường ra
khỏi dung dịch muối hoặc đường.
Sự biến đổi của chất
• Sự biến đổi trạng thái
− Nêu được ở mức độ đơn giản một số đặc điểm của chất ở
trạng thái rắn, lỏng, khí.
− Trình bày được ví dụ về biến đổi trạng thái của chất.
• Sự biến đổi hoá học
- Trình bày được một số ví dụ đơn giản gần gũi với cuộc sống về
biến đổi hoá học (ví dụ: đinh bị gỉ, giấy cháy, than cháy,...).
Năng lượng :
Vai trò của năng lượng
• Trình bày được một số nguồn năng lượng thông dụng và việc sử
dụng chúng trong cuộc sống hằng ngày.
Năng lượng điện
• Mạch điện đơn giản
− Mô tả được cấu tạo và hoạt động của mạch điện thắp sáng gồm: nguồn
điện, công tắc và bóng đèn.
• Vật dẫn điện và vật cách điện
− Giải thích được lí do sử dụng vật dẫn điện, vật cách điện trong một số đồ
vật, tình huống thường gặp.
− Đề xuất được cách làm thí nghiệm để xác định vật dẫn điện, vật cách
điện.
• Sử dụng năng lượng điện
− Nêu được một số quy tắc cơ bản về an toàn điện và tuân thủ các quy tắc
an toàn điện trong tình huống thường gặp.
− Nêu và thực hiện được việc làm thiết thực để tiết kiệm năng lượng điện ở
trường và ở nhà.
− Đề xuất và trình bày được những việc cần làm để sử dụng an toàn, tiết
kiệm năng lượng điện một cách đơn giản, dễ nhớ (như dùng hình ảnh, sơ
đồ,...) để vận động gia đình và cộng đồng cùng thực hiện.
Năng lượng chất đốt
• Một số nguồn năng lượng chất đốt
• − Nêu được một số nguồn năng lượng chất đốt và vai trò của chúng
trong đời sống và sản xuất.
• Sử dụng an toàn, tiết kiệm năng lượng chất đốt
− Trình bày được biện pháp phòng chống cháy, nổ, ô nhiễm khi sử
dụng năng lượng chất đốt.
− Nêu và thực hiện được việc làm thiết thực để tiết kiệm năng lượng
chất đốt.
Năng lượng mặt trời, gió và nước chảy
• Sử dụng năng lượng mặt trời
− Kể được tên một số phương tiện, máy móc và hoạt động
của con người sử dụng năng lượng mặt trời, gió và nước
chảy.
Thu thập, xử lí thông tin và trình bày được (bằng những hình
thức khác nhau) về việc khai thác, sử dụng các dạng năng
lượng nêu trên.
• Sử dụng năng lượng gió
• Sử dụng năng lượng nước chảy
Thank you
 







Các ý kiến mới nhất