Bài 18 - 19. Ôn tập: Con người và sức khoẻ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: phan anh tuấn
Ngày gửi: 15h:09' 07-11-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn: Tự làm
Người gửi: phan anh tuấn
Ngày gửi: 15h:09' 07-11-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 07 tháng 11 năm 2022
Khoa học - Lớp 4
Bài: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ
SỨC KHỎE (Tiết 2)
KHỞI ĐỘNG
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC
Nên
- Đậy nắp chum, vại, bể
nước, giếng nước
- Tập bơi khi có người
lớn và đủ các phương
tiện cứu hộ
- Dùng phao bơi khi
tắm biển
- Tập các bài thể dục
khởi động trước khi bơi
Không nên
- Đi bơi một mình
- Chơi đùa gần ao,
hồ, sông suối
- Tập bơi ở nơi
không có người lớn
hướng dẫn
- Lội qua suối khi
trời mưa lũ, dông
bão
Các nhóm
chất dinh dưỡng
- Nhóm thức ăn
chứa nhiều chất
bột đường
Tên một số
thức ăn
- Gạo, bánh mỡ,
bún, chuối, khoai
tây, khoai lang…
Vai trò
- Cung cấp năng
lượng và duy trỡ nhiệt
độ cho cơ thể
- Nhóm thức ăn
- Thịt lợn, cá, tôm,
chứa nhiều chất đạm thịt bò, cua, ốc…
- Giúp xây dựng
và đổi mới cơ thể
- Mỡ lợn, dầu lạc,
- Nhóm thức ăn
chứa nhiều chất béo vừng, dừa…
- Rất giàu năng lượng
và giúp cơ thể hấp thu
các vi-ta-min
- Nhóm thức ăn
chứa nhiều vi-tamin, chất khoáng
- Rất cần cho cơ
-Sữa, trứng, chuối,
cam, cá, tôm, cua, các thể, nếu thiếu sẽ bị
bệnh
loại rau…
BỆNH BÉO PHÌ
Tác hại
Cách phòng tránh
-Dễ mắc bệnh về
tim
mạch,
tiểu
đường huyết áp
cao…
-Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen
ăn uống điều độ, nhai chậm, nhai kĩ
-Năng vận động cơ thể, đi bộ và
luyện tập thể dục thể thao
Thứ hai ngày 07 tháng 11 năm 2022
KHOA HỌC:
1. Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng
mà cơ thể cần được cung cấp đầy đủ
và thường xuyên.
2.Hãy nhắc lại tên các bài học về dinh dưỡng mà chúng ta
đã được học ?
1. Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Vai trò của chất bột đường.
2. Vai trò của chất đạm và chất béo.
3. Vai trò của vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ.
4. Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn ?
5. Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật ?
6. Sử dụng hợp lí chất béo và muối ăn.
7. Ăn nhiều rau quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và an toàn.
8. Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.
Hãy ghi lại và trang trí Bảng 10 lời khuyên dinh dưỡng hợp lí (do Bộ Y tế ban hành) để nói
với gia đình thực hiện.
10 LỜI KHUYÊN DINH DƯỠNG HỢP LÍ
1. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món.
2. Cho trẻ bú mẹ ngay sau khi sinh, bú sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu. Cho trẻ ăn
bổ sung hợp lí và tiếp tục cho bú tới 18 – 24 tháng.
3. Ăn thức ăn giàu đạm với tỷ lệ cân đối giữa nguồn đạm thực vật và động vật. Tăng
cường ăn đậu phụ và cá.
4. Sử dụng chất béo ở mức hợp lí, chú ý phối hợp giữa mỡ, dầu thực vật ở tỷ lệ cân đối.
Ăn thêm vừng, lạc.
5. Sử dụng muối i-ốt, không ăn mặn.
6. Ăn thức ăn sạch và an toàn, ăn nhiều rau, củ và quả chín hằng ngày.
7. Uống sữa đậu nành. Tăng cường ăn các thức ăn giàu can-xi như sữa, các sản phẩm của
sữa, cá con…
8. Dùng nước sạch để chế biến thức ăn. Uống đủ nước chín hằng ngày.
9. Duy trì cân nặng ở “mức tiêu chuẩn”.
10. Thực hiện nếp sống lành mạnh, năng động, hoạt động thể lực đều đặn. Không hút
thuốc lá. Hạn chế uống bia, rượu, ăn ngọt.
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
1. Ôn tập chủ đề: Con người và sức khỏe.
2. Tự đánh giá
Theo dõi và ghi lại tên thức ăn, đồ uống hằng ngày của em vào phiếu theo
mẫu sau:
Tên thức ăn, đồ uống
Thời
gian
Sáng
Trưa
Thứ
hai
Thứ
ba
Thứ
tư
Thứ
năm
Thứ
sáu
Thứ
bảy
Chủ
nhật
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Trò chơi: Ô chữ kì diệu.
C
Câu
9:
Gồm
4
con
chữ.
7:
8
Câu
8:
Gồm
7
con
chữ.
12:
Gồm
7
con
chữ.
Câu
14:
15:
8
5
13:
4
2:
Gồm
7
con
chữ.
Câu
1:
4:
Gồm
8
con
chữ.
Câu
3:
Gồm
8
con
chữ.
Tình
trạng
thức
ăn
không
chứa
Câu
Đây
là
5:
6:
một
Gồm
trong
2
4
con
4
chữ.
nhóm
thức
ăn
Chất
không
tham
gia
trực
tiếp
Tránh
không
ăn
những
thức
ăn
Bệnh
Đối
tượng
nhân
dễ
bị
mắc
tiêu
tai
chảy
nạn
cần
sông
uống
Câu
10:
11:
Gồm
6
con
chữ.
Trạng
thái
cơ
thể
cảm
thấy
sảng
Nhóm
thức
ăn
này
rất
giàu
năng
Ở
Một
trường
loại
chất
ngoài
thải
hoạt
do
động
thận
lọc
học
và
Con
người
và
sinh
vật
đều
cần
chất
bẩn
hoặc
yếu
tố
gây
hại
do
Loài
Là
có
nhiều
một
gia
chất
cầm
trong
lỏng
nuôi
gạo,
chiếm
lấy
ngô,
thịt
70%
vàtheo
vào
việc
cung
cấp
năng
lượng
không
phù
hợp
khi
bị
bệnh
thứ
nước.
này
để
chống
mất
nước.
Từ
Là
một
đồng
căn
nghĩa
bệnh
với
do
từ
thiếu
dùng.
i-ốt.
khoái,
dễ
chịu.
lượng
và
giúp
cơ
thể
hấp
thụ
vitập,
thải
các
ra
ngoài
em
còn
bằng
có
hoạt
đường
động
tiểu
hỗn
hợp
này
để
sống.
được
xử
lý
theo
đúng
tiêu
chuẩn
trứng.
trong
khoai,...cung
cơ
thể
con
cấp
người.
năng
lượng
cho
nhưng
thiếu
chúng
cơ
thể
sẽ
bị
chỉ
dẫn
của
bác
sĩ.
ta-min:
A, D, E, K.
này.
tiện.
vệ
sinh.
cơ
thể.
bệnh.
Ô chữ hàng dọc là gì?
H
B
A
Ô
B
V
U
I
C
T
B
E
O
K
H
OÂ
T
Ö
H
Ô
I
N
G
K
H
I
N
Ö
Ô
C
T
I
G
A
N
Ö
Ô
C
Ö
Ô
Ờ
N
G
V
I
T
A
M
I
N
S
A
C
H
S
Ứ
Ö
D
U
N
G
Ô
U
C
Ô
AÊ
N
K
I
EÂ
N
G
K
H
O
E
U
Ô
I
Ñ
C
H
A
O
M
T
R
E
Ẻ
E
M
Ê
U
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Củng cố - dặn dò.
- Trong quá trình sống, con người lấy những gì từ môi trường và thải
-raEm
làm gìnhững
để phòng
môinên
trường
gì? tránh tai nạn đuối nước?
Khoa học - Lớp 4
Bài: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ
SỨC KHỎE (Tiết 2)
KHỞI ĐỘNG
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC
Nên
- Đậy nắp chum, vại, bể
nước, giếng nước
- Tập bơi khi có người
lớn và đủ các phương
tiện cứu hộ
- Dùng phao bơi khi
tắm biển
- Tập các bài thể dục
khởi động trước khi bơi
Không nên
- Đi bơi một mình
- Chơi đùa gần ao,
hồ, sông suối
- Tập bơi ở nơi
không có người lớn
hướng dẫn
- Lội qua suối khi
trời mưa lũ, dông
bão
Các nhóm
chất dinh dưỡng
- Nhóm thức ăn
chứa nhiều chất
bột đường
Tên một số
thức ăn
- Gạo, bánh mỡ,
bún, chuối, khoai
tây, khoai lang…
Vai trò
- Cung cấp năng
lượng và duy trỡ nhiệt
độ cho cơ thể
- Nhóm thức ăn
- Thịt lợn, cá, tôm,
chứa nhiều chất đạm thịt bò, cua, ốc…
- Giúp xây dựng
và đổi mới cơ thể
- Mỡ lợn, dầu lạc,
- Nhóm thức ăn
chứa nhiều chất béo vừng, dừa…
- Rất giàu năng lượng
và giúp cơ thể hấp thu
các vi-ta-min
- Nhóm thức ăn
chứa nhiều vi-tamin, chất khoáng
- Rất cần cho cơ
-Sữa, trứng, chuối,
cam, cá, tôm, cua, các thể, nếu thiếu sẽ bị
bệnh
loại rau…
BỆNH BÉO PHÌ
Tác hại
Cách phòng tránh
-Dễ mắc bệnh về
tim
mạch,
tiểu
đường huyết áp
cao…
-Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen
ăn uống điều độ, nhai chậm, nhai kĩ
-Năng vận động cơ thể, đi bộ và
luyện tập thể dục thể thao
Thứ hai ngày 07 tháng 11 năm 2022
KHOA HỌC:
1. Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng
mà cơ thể cần được cung cấp đầy đủ
và thường xuyên.
2.Hãy nhắc lại tên các bài học về dinh dưỡng mà chúng ta
đã được học ?
1. Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Vai trò của chất bột đường.
2. Vai trò của chất đạm và chất béo.
3. Vai trò của vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ.
4. Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn ?
5. Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật ?
6. Sử dụng hợp lí chất béo và muối ăn.
7. Ăn nhiều rau quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và an toàn.
8. Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.
Hãy ghi lại và trang trí Bảng 10 lời khuyên dinh dưỡng hợp lí (do Bộ Y tế ban hành) để nói
với gia đình thực hiện.
10 LỜI KHUYÊN DINH DƯỠNG HỢP LÍ
1. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món.
2. Cho trẻ bú mẹ ngay sau khi sinh, bú sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu. Cho trẻ ăn
bổ sung hợp lí và tiếp tục cho bú tới 18 – 24 tháng.
3. Ăn thức ăn giàu đạm với tỷ lệ cân đối giữa nguồn đạm thực vật và động vật. Tăng
cường ăn đậu phụ và cá.
4. Sử dụng chất béo ở mức hợp lí, chú ý phối hợp giữa mỡ, dầu thực vật ở tỷ lệ cân đối.
Ăn thêm vừng, lạc.
5. Sử dụng muối i-ốt, không ăn mặn.
6. Ăn thức ăn sạch và an toàn, ăn nhiều rau, củ và quả chín hằng ngày.
7. Uống sữa đậu nành. Tăng cường ăn các thức ăn giàu can-xi như sữa, các sản phẩm của
sữa, cá con…
8. Dùng nước sạch để chế biến thức ăn. Uống đủ nước chín hằng ngày.
9. Duy trì cân nặng ở “mức tiêu chuẩn”.
10. Thực hiện nếp sống lành mạnh, năng động, hoạt động thể lực đều đặn. Không hút
thuốc lá. Hạn chế uống bia, rượu, ăn ngọt.
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
1. Ôn tập chủ đề: Con người và sức khỏe.
2. Tự đánh giá
Theo dõi và ghi lại tên thức ăn, đồ uống hằng ngày của em vào phiếu theo
mẫu sau:
Tên thức ăn, đồ uống
Thời
gian
Sáng
Trưa
Thứ
hai
Thứ
ba
Thứ
tư
Thứ
năm
Thứ
sáu
Thứ
bảy
Chủ
nhật
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Trò chơi: Ô chữ kì diệu.
C
Câu
9:
Gồm
4
con
chữ.
7:
8
Câu
8:
Gồm
7
con
chữ.
12:
Gồm
7
con
chữ.
Câu
14:
15:
8
5
13:
4
2:
Gồm
7
con
chữ.
Câu
1:
4:
Gồm
8
con
chữ.
Câu
3:
Gồm
8
con
chữ.
Tình
trạng
thức
ăn
không
chứa
Câu
Đây
là
5:
6:
một
Gồm
trong
2
4
con
4
chữ.
nhóm
thức
ăn
Chất
không
tham
gia
trực
tiếp
Tránh
không
ăn
những
thức
ăn
Bệnh
Đối
tượng
nhân
dễ
bị
mắc
tiêu
tai
chảy
nạn
cần
sông
uống
Câu
10:
11:
Gồm
6
con
chữ.
Trạng
thái
cơ
thể
cảm
thấy
sảng
Nhóm
thức
ăn
này
rất
giàu
năng
Ở
Một
trường
loại
chất
ngoài
thải
hoạt
do
động
thận
lọc
học
và
Con
người
và
sinh
vật
đều
cần
chất
bẩn
hoặc
yếu
tố
gây
hại
do
Loài
Là
có
nhiều
một
gia
chất
cầm
trong
lỏng
nuôi
gạo,
chiếm
lấy
ngô,
thịt
70%
vàtheo
vào
việc
cung
cấp
năng
lượng
không
phù
hợp
khi
bị
bệnh
thứ
nước.
này
để
chống
mất
nước.
Từ
Là
một
đồng
căn
nghĩa
bệnh
với
do
từ
thiếu
dùng.
i-ốt.
khoái,
dễ
chịu.
lượng
và
giúp
cơ
thể
hấp
thụ
vitập,
thải
các
ra
ngoài
em
còn
bằng
có
hoạt
đường
động
tiểu
hỗn
hợp
này
để
sống.
được
xử
lý
theo
đúng
tiêu
chuẩn
trứng.
trong
khoai,...cung
cơ
thể
con
cấp
người.
năng
lượng
cho
nhưng
thiếu
chúng
cơ
thể
sẽ
bị
chỉ
dẫn
của
bác
sĩ.
ta-min:
A, D, E, K.
này.
tiện.
vệ
sinh.
cơ
thể.
bệnh.
Ô chữ hàng dọc là gì?
H
B
A
Ô
B
V
U
I
C
T
B
E
O
K
H
OÂ
T
Ö
H
Ô
I
N
G
K
H
I
N
Ö
Ô
C
T
I
G
A
N
Ö
Ô
C
Ö
Ô
Ờ
N
G
V
I
T
A
M
I
N
S
A
C
H
S
Ứ
Ö
D
U
N
G
Ô
U
C
Ô
AÊ
N
K
I
EÂ
N
G
K
H
O
E
U
Ô
I
Ñ
C
H
A
O
M
T
R
E
Ẻ
E
M
Ê
U
Khoa học
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Củng cố - dặn dò.
- Trong quá trình sống, con người lấy những gì từ môi trường và thải
-raEm
làm gìnhững
để phòng
môinên
trường
gì? tránh tai nạn đuối nước?
 







Các ý kiến mới nhất