Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường An
Ngày gửi: 20h:06' 07-11-2021
Dung lượng: 55.7 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
Tuần 2 : Luyện Từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Luyện tập về từ đồng nghĩa

1. Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau :
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình.Bạn hùng quê ở Nam Bộ gọi mẹ bằng má.Bạn Hòa gọi mẹ bằng u.Bạn Na,Thắng gọi mẹ bằng bu .Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm.Còn bạn Phước ở Huế gọi mẹ là mạ .
Những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau là :


mẹ ,má, u, bu , bầm, mạ .
1. Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau :
Luyện tập về từ đồng nghĩa

2. Xếp các từ dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa :
Bao la,lung linh,vắng vẻ , hiu quạnh, long lanh,lóng lánh,mênh
mông,vắng teo , vắng ngắt ,bát ngát , lấp loáng, lấp lánh , hiu hắt ,thênh
thang .
Các nhóm từ có nghĩa giống nhau gồm :
+ Nhóm 1: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang. (Nghĩa là rộng lớn)
+ lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh. (Nghĩa là sinh động, đều đặn)
+ vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt. (Nghĩa là không có người, ảm đạm)
Luyện tập về từ đồng nghĩa

3. Viết 1 đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu ,trong đó có dùng 1 số từ đã nêu ở bài tập 2.
Con đường đất đỏ dẫn vào làng rộng thênh thang . Những cánh đồng sau vụ mùa chỉ còn trơ gốc rạ. Con rạch đầy ắp nước lóng lánh ánh nắng mai. Trong khóm khoai nước ven con rạch, dăn ba phiến lá to phô bày những giọt sương sớm long lanh như những viên ngọc. Khoảng trời bao la và trong vắt
 
Gửi ý kiến