Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Hạnh Hoa
Ngày gửi: 10h:01' 09-02-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 444
Số lượt thích: 0 người
B
A
A`
C



Dùng thước có chia khoảng và thước đo góc để:
- Đo độ dài các cặp cạnh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’ và so sánh từng cặp cạnh đó.
Đo các cặp góc A và A’; B và B’; C và C’ và so sánh từng cặp góc đó.






BÀI TẬP 1( PHIẾU SỐ 1)
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’:
B`
C`
650
780
A
B
C
3,3cm
3,3cm
3cm
2cm
3cm
2cm
650
370
780
370
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
=
=
=
AB
AC
BC
A’
A
B’
B
C’
C
So sánh:



A
C
B



A’
C’
B’

B và B`
C và C`
B và B`
A và A`
C và C`
AB và A`B`
AC và A`C`
BC và B`C`
A và A’
B’
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
C’
A
C
A’
B
300
800
Bài tập 2: Cho các hình vẽ sau hãy chỉ các tam giaùc baèng nhau trong mỗi hình (Các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau).
Hình 2
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được viết kí hiệu là:
ABC = A’B’C’
Quy ước: Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự:
ABC = A’B’C’
Bài tập 3 : Quan sát hình vẽ sau (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau), hãy chọn các đáp án em cho là đúng
B
A
C
D
E
F
ABC = DEF
BAC = EDF
CAB = DEF
CBA = EFD
(A)
BCA = EFD
(C)
(E)
(B)
(D)
?2
Cho hình 61.
Hình 61
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không
(Các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ trống (…):  ACB=….., AC=….,B=
Cho  ABC =  DEF( hình 62 )
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
?3
(SGK/Trg111)
A
C
B
E
F
D
3
700
500
Hình 62
?3
(SGK/Trg111)
A
C
B
E
F
D
3
700
500
Hình 62
Bài giải:
ABC = DEF; B = 700, C = 500 , EF = 3
GT
KL
D = ?; BC = ?
Xét  ABC có :
A + B + C = 1800 ( Tổng ba góc của một tam giác)
=> A = 1800- ( B+ C ) =1800 - (700 + 500) = 600
ABC =  A’B’C’ nên ta có :
D = A = 600 ( hai góc tương ứng)
v BC = EF = 3 ( hai c?nh tuong ?ng )
Cầu long biên - Hà Nội
CẦU QUAY SÔNG HÀN ĐÀ NẴNG
NHÀ DIỀU – HẢI PHÒNG
Rubik
Tam giác
Mái nhà
Nội dung chính của bài học
5. N?u ? MNP = ? EIK ta cú th? vi?t ?MPN = ?EKI
Bài tập 4: Các câu sau đây đúng (D) hay sai (S)
1. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện
tích bằng nhau.
2. Hai tam giác bằng nhau thỡ có chu vi bằng nhau.
3. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các
cạnh và các góc bằng nhau.
4. Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
S
Đ
Đ
S
Đ
Bài tập 14(SGK/112): Cho hai tam giác bằng nhau: tam giác ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) và một tam giác có ba đỉnh là H, I, K. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó biết rằng: AB = KI, B = K.
+ Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
+ Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính
xác (theo dỳng thứ tự đỉnh tương ứng).
+ Bài tập về nhà: Bài 11; 12; 13/SGK/ trang 112
Bài 19; 20; 21/ SBT/ trang 100

Chuẩn bị cho bài mới:
+ Chuẩn bị compa, xem lại cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh.
+ Nghiên cứu trước trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh- cạnh- cạnh(c.c.c)
HU?NG D?N V? NH


ĐÂY LÀ AI ?
1
2
3
6
5
4

17
Pi-ta-go
18
Py - ta - go (Khoảng 570 - 500 trước Công nguyên)
Câu 1: Hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau .
B. Dng
A. Sai
19
B. Sai
A. Dng
20
Câu 2:Hai tam giác có 3 cặp cạnh tương ứng bằng nhau, 2 cặp góc tương ứng bằng nhau thì 2 tam giác đó bằng nhau.
Câu 3: Nếu hai tam giác vuông có 3 ba cạnh tương ứng bằng nhau và có một cặp góc nhọn bằng nhau thì hai tam giác vuông ấy bằng nhau :
A. Sai
B. Đúng
21
x
A. 800
B. 600
C. 400
D. K?t qu? khc
Câu 4: Cho hình vẽ, giá trị của x là:
22
P
r
H
Q
A. Sai
Câu 5: Hai tam giác có chu vi bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.
B. Dng
23
A. Đúng
B. Sai
Câu 6: Hai tam giác bằng nhau thì chu vi của chúng bằng nhau.
24
a. 310
b. 320
c. 330
d. 340
Câu 7: Cho hình vẽ, giá trị của x là:
25
Câu 8: Cho hình vẽ, giá trị của x là:
a. 810
b. 870
c. 930
d. 1000
26
1
2
4
?! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
27
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
28
1
2
4
?! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
29
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
30
1
2
4
?! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
31
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
32
1
2
4
?! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
33
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
34
1
2
4
?! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
35
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
36
1
2
4
?! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
37
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
38
1
2
4
?! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
39
Đúng rồi, chúc mừng bạn!
40
1
2
4
?! Bạn sai rồi. Cố gắng lần sau bạn nhé!
41
đúng rồi, chúc mừng bạn!
42

Bạn được 10 điểm thưởng
43
Gi? h?c d?n dy l k?t thc
Cho t?m bi?t cc th?y cơ v cc em !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓