Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: coppy
Người gửi: Bùi Hải Tuyền
Ngày gửi: 14h:39' 04-10-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 509
Số lượt thích: 0 người
Tiết 19: hai tam gi¸c b»ng nhau

MỤC TIÊU BÀI HỌC
Về kiến thức
Giúp HS phát biểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Viết được kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng cùng theo một thứ tự.
Về kĩ năng
Rèn luyện sự cẩn thận, chính xác với các kĩ năng sau:
Kí hiệu được hai tam giác bằng nhau theo các đỉnh tương ứng;
Tính được số đo các cạnh, các góc của tam giác.
Đề cương bài giảng
Phần 1: Ôn tập kiến thức cũ
Phần 2: Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa
Hoạt động 2: Kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Hoạt động 3: Củng cố
Hoạt động 4: Dặn dò – Hướng dẫn về nhà
Câu hỏi 1. Trong tam giác vuông ABC tại A ta có:
A
B
C
D
S
Đ
S
S
x
x
Câu hỏi 2. Số đo x ở hình vẽ là:

A
B
C
D
S
S
Đ
S
Câu hỏi 3. Hai đoạn thẳng AB và A`B` như hình vẽ bằng nhau đúng hay sai?
A
B
A’
B’
6,3 cm
6,3 cm
Đúng
Sai
A
B
Đ
S
Câu hỏi 4. Hai góc xOy và x’O’y’ như hình vẽ có bằng nhau không?

Không
A
B
Đ
S
Nhắc lại hai đoạn thẳng bằng nhau.
Hai góc bằng nhau
- Hai góc bằng nhau khi chúng có cùng số đo góc.
- Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài.
/
/
A
B
A’
B’
6,3 cm
6,3 cm
AB = A’B’
Vậy hai tam giác bằng nhau khi nào?
?

BÀI 2:Tiết 19:
HAI TAM GIÁC
BẰNG NHAU

1. Định nghĩa
?1. Cho hai tam giác ABC và A’B’C’.





Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để
đo các cạnh, các góc của hai tam giác.
A
B
C
A’
B’
C’
12
B
A
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
3cm
2cm
AB = A’B’
AC = A’C’
BC = B’C’
Dùng thước thẳng đo kiểm tra độ dài các cạnh của 2 tam giác.
12
B’
C’
A’
B
A
C
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
AB
AC
BC
3,2cm
3cm
2cm
2cm
3,2cm
3cm
Dùng thước đo góc đo kiểm tra số đo của các góc trên 2 tam giác:
B’
C’
A’
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau

)
)
))
))
)
)

HAI ĐỈNH TƯƠNG ỨNG

Đỉnh A và A’, B và B’, C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng
Góc A và A’, B và B’, C và C’ gọi là hai góc tương ứng
Cạnh AB và A’B’, BC và B’C’, AC và A’C’ gọi là hai cạnh tương ứng
)
)
))
))
)
)
ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
ABC và A’B’C’ có:
Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau
- các cạnh tương ứng bằng nhau
- các góc tương ứng bằng nhau
=>
=>
Vậy để kiểm tra xem hai tam giác có bằng nhau không ta làm như sau

Kiểm tra:
Các cặp cạnh tương ứng bằng nhau không?
Các cặp góc tương ứng bằng nhau không?
Hai tam giác có
1. Định nghĩa
1. Định nghĩa
Chú ý : Hai cạnh tương ứng hoặc hai góc tương ứng bằng nhau
sẽ được kí hiệu giống nhau trên hình vẽ
Để ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác ABC và A’B’C’ ta viết:
ABC = A’B’C’
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’ nếu
BC = B’C’;
AC = A’C’
AB = A’B’;
 = ’

2. Kí hiệu
2. Kí hiệu
Chú ý: Tam giác ABC bằng tam giác MNP như hình vẽ thì:
Cách viết đúng:

Cách viết sai: ;

?2/ Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… , AC = …, B = …
? 2: Cho hình 61, hy di?n vo ch? tr?ng (..) trong cc cu sau
a/ Hai tam giác ABC và MNP………..
Kí hiệu là:…………………………..
b/ - Đỉnh tương ứng với đỉnh A ………
- Góc tương ứng với góc N …………
- Cạnh tương ứng với cạnh AC………

hình 61.
bằng nhau
?ABC = ?MNP
Đỉnh M
Góc B
Cạnh MP
ABC = MPN đúng hay sai?
2. Kí hiệu
Đúng
Sai
A
B
S
Đ
Cách viết nào sau đây kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác ABC và MNP trên hình vẽ?
2. Kí hiệu
A
B
C
D
S
Đ
S
S
Nối các đỉnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau ABC và MNP trong hình vẽ
Cột 1
Cột 2
Đỉnh A
Đỉnh B
Đỉnh C
2. Kí hiệu
Cho △ABC = △DEF. Tính số đo góc D và độ dài cạnh BC?
2. Kí hiệu
2. Kí hiệu






Hướng dẫn
△ABC = △DEF

Đỉnh A tương ứng với đỉnh D, cạnh BC tương ứng với cạnh EF

Tính số đo góc A, độ dài cạnh EF
Cho ∆ABC = ∆DEF . Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
ABC = DEF
GT
KL
EF = 3
= ?; BC = ?
2. Kí hiệu


Tính
Vì ∆ABC = ∆DEF nên:
BC = EF = 3 (Hai cạnh tương ứng)
(Định lí tổng ba góc)
Trong ABC có:
(Hai góc tương ứng)
Cho △ABC = △DEF. Hãy viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác. Hãy chọn câu sai
2. Kí hiệu
△DFE = △ACB
△EFD = △BCA
△FDE = △CAB
△EDF = △CAB
△EDF = △BAC
A
B
C
D
S
S
S
Đ
E
S
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
Rubik
Tam giác
Cầu
Mái nhà
Kim tự tháp
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có :
- Các góc tương ứng bằng nhau
- Các cạnh tương ứng bằng nhau
Câu 1. Cho tam giác ABC và tam giác MNP có:
AB = MN, AC = MP, BC = NP, .
Hãy chọn câu trả lời đúng:
Hoạt động 3. Củng cố
△ABC = △MNP
△CAB = △NMP
△BCA = △NPM
△ACB = △MPN
A
B
C
D
S
S
S
Đ
Câu 2. Cho
như hình vẽ. Số đo góc D là:
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Hoạt động 3. Củng cố
A
B
C
D
S
S
Đ
S
Câu 3. Cho như hình vẽ.
Số đo góc A và độ dài
cạnh AC lần lượt là:
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
700
Hoạt động 3. Củng cố
A
B
C
D
Đ
S
S
S
Hướng dẫn câu 3
Câu 3. Cho △ABC = △DEF
như hình vẽ.
Số đo góc A và độ dài
cạnh AC lần lượt là:
A
B
C
600
500
D
E
F
4,5 cm
(Định lí tổng ba góc)
Trong ABC có:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên:
AC = DF = 4,5 cm (Hai cạnh tương ứng)
Hướng dẫn tự học
Lý thuyết
Nắm vững cách kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo quy ước các đỉnh tương ứng viết theo cùng một thứ tự
II. Bài tập
Bài 1. Cho △ABC = △DEF. Viết các cặp cạnh bằng nhau, các cặp góc bằng nhau
Bài 2. Cho hai tam giác bằng nhau: tam giác ABC và một tam giác có ba đỉnh là H, K, D. hãy viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác đó, biết rằng
Bài 3. Cho △ABC = △DMN. Biết Tính các góc còn lại của mỗi tam giác
Bài tập SGK + SBT

 
Gửi ý kiến