Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Rinh
Ngày gửi: 16h:47' 26-03-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Rinh
Ngày gửi: 16h:47' 26-03-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số. Luyện tập. Các số có năm
chữ số (tiếp theo). Luyện tập.
Nhà Lan cân bốn con vật nuôi trong gia đình: chó, gà, lợn, mèo được dãy số liệu: 12kg; 4kg; 60kg; 3kg
Con lợn nặng hơn con chó số ki-lô-gam là:
58 kg
48 kg
57 kg
9 kg
Khởi động
2. Cho dãy số liệu sau:
50; 100; 6; 150; 200; 250
Số thứ sáu trong dãy số trên là bao nhiêu?
50
6
200
250
1
1
1
1
1
1
10
100
100
100
1000
1000
10 000
10 000
10 000
10 000
6
1
3
2
4
Viết số:
42 316
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Hình thành kiến thức mới
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số:
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
Bài 1 (SGK/Tr.141): Viết (theo mẫu)
a) Mẫu
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
10 000
10 000
10 000
4
1
2
3
3
Viết số:
33 214
Đọc số:
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
1000
b)
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
10 000
2
1
3
4
2
Viết số:
24 312
Đọc số:
Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
1000
100
Bài 2 (SGK/Tr.141): Viết (theo mẫu)
Ba mươi lăm nghìn một trăm
tám mươi bảy.
35 187
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
94 361
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu.
57 136
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
15 411
Bài 3 (SGK/Tr.141): Đọc các số
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
23 116
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
12 427
Ba nghìn một trăm mười sáu.
3116
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
82 427
Bài 4 (SGK/Tr.141) Số ?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
2. Viết (theo mẫu)/142:
31 942
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
3. Số ?/142
c, 81 317; …… ; ……. ; ….… ; 81 321; ……. ;
……..
81 318
81 319
81 320
81 322
81 318
Bài 1: Viết ( theo mẫu)/143.
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?/144
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ...;...;...;
...; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;...;.........;........ .....;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ...; ....; .....
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?/144
56 330
56 340
56 350
* Bài 1/145: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2/145: Viết số.
87105
87001
87500
87000
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
Toán
Các số có năm chữ số. Luyện tập. Các số có năm
chữ số (tiếp theo). Luyện tập.
Nhà Lan cân bốn con vật nuôi trong gia đình: chó, gà, lợn, mèo được dãy số liệu: 12kg; 4kg; 60kg; 3kg
Con lợn nặng hơn con chó số ki-lô-gam là:
58 kg
48 kg
57 kg
9 kg
Khởi động
2. Cho dãy số liệu sau:
50; 100; 6; 150; 200; 250
Số thứ sáu trong dãy số trên là bao nhiêu?
50
6
200
250
1
1
1
1
1
1
10
100
100
100
1000
1000
10 000
10 000
10 000
10 000
6
1
3
2
4
Viết số:
42 316
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Hình thành kiến thức mới
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số:
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
Bài 1 (SGK/Tr.141): Viết (theo mẫu)
a) Mẫu
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
10 000
10 000
10 000
4
1
2
3
3
Viết số:
33 214
Đọc số:
Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
1000
b)
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
10 000
2
1
3
4
2
Viết số:
24 312
Đọc số:
Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
1000
100
Bài 2 (SGK/Tr.141): Viết (theo mẫu)
Ba mươi lăm nghìn một trăm
tám mươi bảy.
35 187
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
94 361
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu.
57 136
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
15 411
Bài 3 (SGK/Tr.141): Đọc các số
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
23 116
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
12 427
Ba nghìn một trăm mười sáu.
3116
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
82 427
Bài 4 (SGK/Tr.141) Số ?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
2. Viết (theo mẫu)/142:
31 942
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
3. Số ?/142
c, 81 317; …… ; ……. ; ….… ; 81 321; ……. ;
……..
81 318
81 319
81 320
81 322
81 318
Bài 1: Viết ( theo mẫu)/143.
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?/144
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ...;...;...;
...; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;...;.........;........ .....;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ...; ....; .....
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?/144
56 330
56 340
56 350
* Bài 1/145: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2/145: Viết số.
87105
87001
87500
87000
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 








Các ý kiến mới nhất