Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 08h:58' 27-12-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 08h:58' 27-12-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng:
* Có mấy cách để nối
các vế trong câu
ghép?
Hết giờ
1
6
7
3
2
8
5
4
0
10
9
A. Một cách: Nối bằng những từ
có tác dụng nối.
B. Hai cách: Nối bằng từ có tác
dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu
phẩy, dấu hai chấm hoặc dấu chấm
phẩy.
C. Không có cách nào.
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng:
*Trong các câu sau, câu
nào là câu ghép có dùng
dấu phẩy để nối các vế
câu?
Hết giờ
1
6
7
3
2
8
5
4
0
10
9
A. Anh bắt lấy thỏi thép hồng
như bắt lấy một con cá sống.
B. Nó nghiến răng ken két, nó
cưỡng lại anh, nó không chịu
khuất phục.
C. Súng kíp của ta mới bắn một
phát thì súng của họ đã bắn được
năm, sáu mươi phát.
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: công dân
(sgk trang 18)
Thực hiện: Nguyễn Thanh Hà
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công
dân ?
Thựcnhà
hiện:nước.
Nguyễn Thanh
CôngHà
chức
A. Người làm việc trong cơ quan
B. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
C. Người lao động chân tay làm công ăn lương. Công nhân
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới
đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công
lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ củaThực
nhàhiện:
nước,
của
chung”.
Nguyễn
Thanh
Hà
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
Giải nghĩa từ
Công
dân
Công
nhân
Người dân của một nước, có quyền lợi và
nghĩa vụ với đất nước.
Người lao động chân tay làm công ăn
lương
Thực hiện: Nguyễn Thanh Hà
công nhân
Giải nghĩa từ
Công
bằng
Công
cộng
Theo đúng lẽ phải không thiên vị
Thuộc về mọi người hoặc phục vụ chung
cho mọi người trong xã hội
Giải nghĩa từ
Công lí
Lẽ phải phù hợp với đạo lí và lợi ích chung
của xã hội.
Công
nghiệp
Ngành kinh tế dùng máy móc để khai thác
Thực
Hà hàng
tài nguyên,
làmhiện:
ra tưNguyễn
liệu sảnThanh
xuất hoặc
tiêu dùng.
Công nghiệp chế tạo ô tô
Giải nghĩa từ
Công
chúng
Đông đảo người đọc, xem, nghe, trong
quan hệ với tác giả diễn viên.
Công
minh
Công bằng và sáng suốt.
Công
tâm
Lòng ngay thẳng chỉ vì việc chung, không vì
tư lợi hoặc thiên vị.
Thực hiện: Nguyễn Thanh Hà
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng,công cộng, công lí,
công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a) Công có nghĩa
là“của nhà nước,
của chung”
b) CôngThực
có nghĩa
c)
Công
có
nghĩa
là
hiện: Nguyễn Thanh Hà
là“không thiên vị”
“thợ, khéo tay”
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng
nghĩa với công dân:
A. đồng bào
E. dân
B. nhân dân
G.nông dân
C. dân chúng
H. công
chúng
Thực hiện:
Nguyễn Thanh Hà
D. dân tộc
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
Làm bảng
con
A. đồng bào
Đáp án : S
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
B. nhân dân
Đáp án : Đ
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
C. dân chúng
Đáp án : Đ
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
D. dân tộc
Đáp án : S
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
E. dân
Đáp án : Đ
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
G. nông dân
Đáp án : S
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
H. công chúng
Đáp án : S
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng
nghĩa với công dân:
A. đồng bào
E. dân
B. nhân dân
G.nông dân
C. dân chúng
H. công
chúng
Thực hiện:
Nguyễn Thanh Hà
D. dân tộc
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây
của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các
từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ
cho người ta…
Về nhà cô đố các em giải được bài tập này. Bạn nào
giải đúng sẽ nhận được một phần quà của cô nhé.
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa
vụ với đất nước.
c
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của
nhà nước, của chung':
a)Công cộng
b) Công nhân
c) Công bằng
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp
b
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ,
khéo tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân
c
TIẾT HỌC KẾT THÚC
XIN CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng:
* Có mấy cách để nối
các vế trong câu
ghép?
Hết giờ
1
6
7
3
2
8
5
4
0
10
9
A. Một cách: Nối bằng những từ
có tác dụng nối.
B. Hai cách: Nối bằng từ có tác
dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu
phẩy, dấu hai chấm hoặc dấu chấm
phẩy.
C. Không có cách nào.
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng:
*Trong các câu sau, câu
nào là câu ghép có dùng
dấu phẩy để nối các vế
câu?
Hết giờ
1
6
7
3
2
8
5
4
0
10
9
A. Anh bắt lấy thỏi thép hồng
như bắt lấy một con cá sống.
B. Nó nghiến răng ken két, nó
cưỡng lại anh, nó không chịu
khuất phục.
C. Súng kíp của ta mới bắn một
phát thì súng của họ đã bắn được
năm, sáu mươi phát.
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: công dân
(sgk trang 18)
Thực hiện: Nguyễn Thanh Hà
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công
dân ?
Thựcnhà
hiện:nước.
Nguyễn Thanh
CôngHà
chức
A. Người làm việc trong cơ quan
B. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất
nước.
C. Người lao động chân tay làm công ăn lương. Công nhân
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới
đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công
lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ củaThực
nhàhiện:
nước,
của
chung”.
Nguyễn
Thanh
Hà
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
Giải nghĩa từ
Công
dân
Công
nhân
Người dân của một nước, có quyền lợi và
nghĩa vụ với đất nước.
Người lao động chân tay làm công ăn
lương
Thực hiện: Nguyễn Thanh Hà
công nhân
Giải nghĩa từ
Công
bằng
Công
cộng
Theo đúng lẽ phải không thiên vị
Thuộc về mọi người hoặc phục vụ chung
cho mọi người trong xã hội
Giải nghĩa từ
Công lí
Lẽ phải phù hợp với đạo lí và lợi ích chung
của xã hội.
Công
nghiệp
Ngành kinh tế dùng máy móc để khai thác
Thực
Hà hàng
tài nguyên,
làmhiện:
ra tưNguyễn
liệu sảnThanh
xuất hoặc
tiêu dùng.
Công nghiệp chế tạo ô tô
Giải nghĩa từ
Công
chúng
Đông đảo người đọc, xem, nghe, trong
quan hệ với tác giả diễn viên.
Công
minh
Công bằng và sáng suốt.
Công
tâm
Lòng ngay thẳng chỉ vì việc chung, không vì
tư lợi hoặc thiên vị.
Thực hiện: Nguyễn Thanh Hà
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng,công cộng, công lí,
công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a) Công có nghĩa
là“của nhà nước,
của chung”
b) CôngThực
có nghĩa
c)
Công
có
nghĩa
là
hiện: Nguyễn Thanh Hà
là“không thiên vị”
“thợ, khéo tay”
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng
nghĩa với công dân:
A. đồng bào
E. dân
B. nhân dân
G.nông dân
C. dân chúng
H. công
chúng
Thực hiện:
Nguyễn Thanh Hà
D. dân tộc
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
Làm bảng
con
A. đồng bào
Đáp án : S
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
B. nhân dân
Đáp án : Đ
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
C. dân chúng
Đáp án : Đ
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
D. dân tộc
Đáp án : S
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
E. dân
Đáp án : Đ
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
G. nông dân
Đáp án : S
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với
những từ đồng nghĩa với công dân:
H. công chúng
Đáp án : S
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng
nghĩa với công dân:
A. đồng bào
E. dân
B. nhân dân
G.nông dân
C. dân chúng
H. công
chúng
Thực hiện:
Nguyễn Thanh Hà
D. dân tộc
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây
của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các
từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ
cho người ta…
Về nhà cô đố các em giải được bài tập này. Bạn nào
giải đúng sẽ nhận được một phần quà của cô nhé.
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa
vụ với đất nước.
c
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của
nhà nước, của chung':
a)Công cộng
b) Công nhân
c) Công bằng
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp
b
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ,
khéo tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân
c
TIẾT HỌC KẾT THÚC
XIN CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất