Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 20-21. MRVT: Công dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 07h:47' 26-01-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Bùi Văn Tá

 

Thứ ba ngày 30 tháng 01 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn: Công dân

Thứ ba ngày 30 tháng 01 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn: Công dân

Khởi động
HS lần lượt đọc đoạn văn đã viết ở tiết Luyện từ và
câu trước, chỉ rõ câu ghép trong đoạn văn, cách nối
các vế câu ghép

Thứ ba ngày 30 tháng 01 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn: Công dân

1.Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
công dân?
a. Người làm việc trong cơ quan nhà
nước.
b. Người dân của một nước, có quyền lợi
và nghĩa vụ với đất nước.
c. Người lao động chân tay làm công ăn
lương.

2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây
vào nhóm thích hợp: vở
công dân, công nhân, công bằng, công
cộng, công lí, công nghiệp, công chúng,
công minh, công tâm

+ Công cộng: thuộc về mọi người hoặc
phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.
+ Công lý: lẽ phải phù hợp với đạo lý và lợi
ích chung của xã hội.
+ Công nghiệp: ngành kinh tế dùng máy
móc để khai thác tài nguyên, làm ra tư liệu
sản xuất hoặc hàng tiêu dùng.

+ Công chúng: đông đảo người đọc, xem,
nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên ...
+ Công minh: công bằng và sáng suốt.
+ Công tâm: lòng ngay thẳng chỉ vì việc
chung không vì tư lợi hoặc thiên vị.

Công nghiệp chế tạo ô tô

công nhân

Phải biết
thân mật,
đoàn kết
với mọi
người

Cần làm vệ sinh nơi công
cộng sạch sẽ

Cần giữ
cho môi
trường
nơi làm
việc
trong
lành.

Công có nghĩa là
“của nhà nước, của
chung”

Công có nghĩa là
“không thiên vị”

công cộng,

công bằng,

công chúng,
công dân,

công lí,
công minh,
công tâm

Công có nghĩa là
“thợ, khéo tay”

công nghiệp,
công nhân,

3. Tìm trong các từ cho dưới đây những
từ đồng nghĩa với công dân: (Chọn chữ
cái trước những từ tìm được)
a) đồng bào

e) dân

b) nhân dân

g) nông dân

c) dân chúng
d) dân tộc

h) công chúng

3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng
nghĩa với công dân: (Chọn chữ cái trước những
từ tìm được)
a) đồng bào

e) dân

b) nhân dân

g)nông dân

c) dân chúng

h) công chúng

d) dân tộc
* Giải nghĩa từ:

g) nông dân

e) dân

h) công chúng

d) dân tộc

* Giải nghĩa từ:
a) dân chúng: Toàn dân, nhân dân quần chúng.
b) đồng bào:

Đồng bào là một cách gọi của người Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc
và Nhật Bản có ý coi nhau như con cháu của cùng tổ tiên sinh ra. Theo
nghĩa đen, "đồng bào" có nghĩa là "cùng một bọc" hay là "cùng một bào
thai" và chỉ anh em ruột thịt cùng cha cùng mẹ.

c) nhân dân
Nhân dân là tập hợp đông đảo những dân tộc thuộc mọi giai cấp, tầng lớp,
thành phần xã hội, dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng đang sống trong một khu
vực địa lý nhất định.

3. Tìm trong các từ cho dưới đây những
từ đồng nghĩa với công dân: (Chọn
chữ cái trước những từ tìm được)
a) đồng bào
b) nhân dân
c) dân chúng
d) dân tộc

e) dân
g) nông dân
h) công chúng

4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây
của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng
các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là
đầy tớ cho người ta…
- Nêu lại những từ đồng nghĩa với từ “công dân”ở
bài tập 3?
- nhân dân - dân chúng - dân

* Không thể thay thế từ công dân bằng
những từ đồng nghĩa (ở bài tập 3). Vì từ
công dân có hàm ý “ người dân một nước
độc lập”, khác với các từ nhân dân, dân
chúng, dân. Hàm ý này của từ công dân
ngược lại với ý của từ nô lệ.

- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là
đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là
đầy tớ cho người ta…

- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành dân chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là
đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ
thành dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ
cho người ta…

Vận dụng
- Từ nào dưới đây chứa tiếng "công" với
nghĩa "không thiên vị" : công chúng, công
cộng, công minh, công nghiệp.
- Viết một đoạn văn ngắn nói về nghĩa vụ của
một công dân nhỏ tuổi đối với đất nước.
 
Gửi ý kiến