Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 17h:26' 19-10-2024
Dung lượng: 370.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 17h:26' 19-10-2024
Dung lượng: 370.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ
- Câu 1: Có mấy cách nối các vế trong câu
ghép? Đó là những cách nào?
- Câu 2. Đặt một câu ghép và chỉ ra cách
nối các vế trong câu ghép đó?
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ
đối với đất nước.
c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Luyện từ và câu
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào
nhóm thích hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công
nghiệp, công chúng, công minh, công tâm.
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
b) Công có nghĩa là “không thiên vị”.
c) Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”.
Luyện từ và câu
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích
hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp,
công chúng, công minh, công tâm.
Công là “của nhà
nước, của chung'
Công là
“không thiên vị”
Công là
'thợ, khéo tay”
Công dân, công Công bằng, công lí, Công nhân, công
nghiệp
cộng, công chúng công minh, công
tâm
Luyện từ và câu
Bài tập 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa với
từ công dân:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.
* Những từ đồng nghĩa với từ công dân là: nhân dân,
dân chúng, dân.
*Những từ nào không đồng nghĩa với từ công dân?
Đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
Luyện từ và câu
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó
được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công
dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà
muốn xóa bỏ kiếp nô
lệ thì sẽ thành
công dân
dân
nhân dân
dân chúng
còn yên phận nô lệ thì
mãi mãi là đầy tớ cho
người ta…
Luyện từ và câu
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của
nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng
nghĩa với nó được không? Vì sao
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng
nghĩa với nó vì từ công dân có hàm ý “người dân của
một nước độc lập”, khác với các từ nhân dân, dân
chúng, dân. Hàm ý của từ công dân ngược lại với từ
nô lệ.
Luyện từ và câu:
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và
nghĩa vụ với đất nước.
c
Luyện từ và câu:
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Luyện từ và câu:
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà
nước, của chung':
a)Công cộng
b) Công nhân
c) Công bằng
a
Luyện từ và câu
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp
b
Luyện từ và câu:
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ, khéo
tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân
c
Kiểm tra bài cũ
- Câu 1: Có mấy cách nối các vế trong câu
ghép? Đó là những cách nào?
- Câu 2. Đặt một câu ghép và chỉ ra cách
nối các vế trong câu ghép đó?
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ
đối với đất nước.
c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.
Luyện từ và câu
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào
nhóm thích hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công
nghiệp, công chúng, công minh, công tâm.
a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
b) Công có nghĩa là “không thiên vị”.
c) Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”.
Luyện từ và câu
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích
hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp,
công chúng, công minh, công tâm.
Công là “của nhà
nước, của chung'
Công là
“không thiên vị”
Công là
'thợ, khéo tay”
Công dân, công Công bằng, công lí, Công nhân, công
nghiệp
cộng, công chúng công minh, công
tâm
Luyện từ và câu
Bài tập 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa với
từ công dân:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.
* Những từ đồng nghĩa với từ công dân là: nhân dân,
dân chúng, dân.
*Những từ nào không đồng nghĩa với từ công dân?
Đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
Luyện từ và câu
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân
vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó
được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công
dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà
muốn xóa bỏ kiếp nô
lệ thì sẽ thành
công dân
dân
nhân dân
dân chúng
còn yên phận nô lệ thì
mãi mãi là đầy tớ cho
người ta…
Luyện từ và câu
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của
nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng
nghĩa với nó được không? Vì sao
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng
nghĩa với nó vì từ công dân có hàm ý “người dân của
một nước độc lập”, khác với các từ nhân dân, dân
chúng, dân. Hàm ý của từ công dân ngược lại với từ
nô lệ.
Luyện từ và câu:
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và
nghĩa vụ với đất nước.
c
Luyện từ và câu:
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Luyện từ và câu:
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà
nước, của chung':
a)Công cộng
b) Công nhân
c) Công bằng
a
Luyện từ và câu
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
a) Công dân
b) Công bằng
c) Công nghiệp
b
Luyện từ và câu:
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ, khéo
tay”:
a) Công tâm
b) Công lí
c) Công nhân
c
 







Các ý kiến mới nhất