Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thị lan anh
Ngày gửi: 23h:06' 15-04-2020
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: cao thị lan anh
Ngày gửi: 23h:06' 15-04-2020
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
GV: Cao Thị Lan Anh
Khởi động
Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?
Hai bộ phận
Một bộ phận
Ba bộ phận
1
2
3
4
5
Câu hỏi 1:
A
C
B
A
Hết giờ
Hai bộ phận
Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? Trả lời cho câu hỏi:
Làm gì?
Ai (cái gì, con gì)?
Thế nào?
1
2
3
4
5
Câu hỏi 2:
A
C
B
Hết giờ
Thế nào?
Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào ? trả lời cho câu hỏi nào?
Thế nào?
Cái gì?
Ai (cái gì, con gì) ?
1
2
3
4
5
Câu hỏi 3:
A
B
C
Hết giờ
Ai (cái gì, con gì) ?
C
Tiết 44: Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
7
Bài tập 1:Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp,
xinh, đẹp, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thùy mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
Bài tập 2:Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ…
đẹp, rực rỡ, xinh đẹp, lộng lẫy, mĩ lệ…
M: tươi đẹp,
M: xinh xắn,
9
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
rực rỡ,
tươi đẹp
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
Các từ tìm được ở bài 1 và 2:
dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ, thùy mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững…
* Bài tập 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
Nàng công chúa xinh đẹp tuyệt trần.
Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời.
Bài 4: Điền thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
15
TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN
Câu 1: Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người:
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2: Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Câu 3: Những từ ngữ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người là:
Tráng lệ, chân thực, tự tin.
Lộng lẫy, xinh đẹp, rực rỡ
Nhân hậu, lộng lẫy, dũng cảm.
DẶN DÒ
Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2020
Luyện từ và câu
Tiết 44: MRVT: Cái đẹp
Bài 1: (SGK-40)
Các từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người là: xinh xắn, xinh đẹp, tuấn tú,…
Các từ thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người là: dịu dàng, chân thành, trung thực,…
Bài 2: (SGK- 40)
a.Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật là: tráng lệ, huy hoàng, mĩ lệ,…
b.Các từ thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người là: đẹp đẽ, lộng lẫy, rực rỡ,…
Bài 3:(SGK - 40):
- Bạn Hồng rất xinh đẹp.
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
GV: Cao Thị Lan Anh
Khởi động
Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?
Hai bộ phận
Một bộ phận
Ba bộ phận
1
2
3
4
5
Câu hỏi 1:
A
C
B
A
Hết giờ
Hai bộ phận
Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? Trả lời cho câu hỏi:
Làm gì?
Ai (cái gì, con gì)?
Thế nào?
1
2
3
4
5
Câu hỏi 2:
A
C
B
Hết giờ
Thế nào?
Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào ? trả lời cho câu hỏi nào?
Thế nào?
Cái gì?
Ai (cái gì, con gì) ?
1
2
3
4
5
Câu hỏi 3:
A
B
C
Hết giờ
Ai (cái gì, con gì) ?
C
Tiết 44: Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
7
Bài tập 1:Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp,
xinh, đẹp, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thùy mị,
dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
Bài tập 2:Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ…
đẹp, rực rỡ, xinh đẹp, lộng lẫy, mĩ lệ…
M: tươi đẹp,
M: xinh xắn,
9
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
rực rỡ,
tươi đẹp
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
Các từ tìm được ở bài 1 và 2:
dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ, thùy mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững…
* Bài tập 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
Nàng công chúa xinh đẹp tuyệt trần.
Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời.
Bài 4: Điền thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
A
B
15
TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN
Câu 1: Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người:
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2: Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Câu 3: Những từ ngữ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người là:
Tráng lệ, chân thực, tự tin.
Lộng lẫy, xinh đẹp, rực rỡ
Nhân hậu, lộng lẫy, dũng cảm.
DẶN DÒ
Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2020
Luyện từ và câu
Tiết 44: MRVT: Cái đẹp
Bài 1: (SGK-40)
Các từ thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người là: xinh xắn, xinh đẹp, tuấn tú,…
Các từ thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người là: dịu dàng, chân thành, trung thực,…
Bài 2: (SGK- 40)
a.Các từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật là: tráng lệ, huy hoàng, mĩ lệ,…
b.Các từ thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người là: đẹp đẽ, lộng lẫy, rực rỡ,…
Bài 3:(SGK - 40):
- Bạn Hồng rất xinh đẹp.
 







Các ý kiến mới nhất