Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huỳnh Như
Ngày gửi: 12h:13' 17-02-2021
Dung lượng: 125.2 KB
Số lượt tải: 437
Số lượt thích: 0 người
Thứ năm, ngày 4 tháng 2 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp
MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ nói về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu.
2. Kỹ năng: Bước đầu làm quen với các thành ngữ liên quan đến cái đẹp. Sử dụng các từ đã học để đặt câu.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích vẻ phong phú của Tiếng Việt.
* GDHS: Giáo dục các em phải luôn yêu và tôn trọng cái đẹp trong cuộc sống.
Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
xinh tươi, xinh xắn, xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lông lẫy, thướt tha, tha thướt, yểu điệu, đẹp, xinh, ...
b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
dịu dàng, hiền dịu, nết na, tế nhị, lịch sự, đằm thắm, đôn hậu, chân thành, dũng cảm,...

2. Tìm các từ:
Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp thiên nhiên, cảnh vật.
M: tươi đẹp
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
M: xinh xắn
Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp thiên nhiên, cảnh vật.
tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùng tráng, hoành tráng, ...
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha, ...
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Cô gái duyên dáng trong bộ áo dài.
Núi non hùng vĩ.
4.Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B
A
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
... em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba....
Ai viết cẩu thả chắc chắn....
B
Mặt tươi như hoa em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba đẹp người, đẹp nết.
Ai viết cẩu thả chắc chắn chữ như gà bới.

Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
 
Gửi ý kiến