Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:12' 11-02-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 801
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Cái đẹp

Ai nhanh ai đúng
Câu văn sau thuộc loại kiểu câu nào?
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Ai thế nào?

B. Ai làm gì?

C. Ai là gì?

Ai nhanh ai đúng

Đâu là bộ phận chủ ngữ của câu?
Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ không chân.
A. Cây rơm giống như một cây mấm
B. Cây rơm
C. Cây rơm giống như một cây mấm khổng lồ

Theo em cái đẹp
được thể hiện
qua những gì?

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

1. Tìm và ghi lại các từ:
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.

Vẻ đẹp
bên ngoài

Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét
mặt, ánh mắt, nụ cười hay giọng nói,...
M: xinh đẹp

Nét đẹp bên
trong tâm hồn,
tính cách

Nét đẹp nội tâm được thể hiện qua cách cư xử
hay những việc làm tích cực của bản thân tạo
nên giá trị tốt đẹp của con người.
M: thùy mị

-Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt, nụ cười, giọng nói...
Vẻ đẹp
bên ngoài

- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác...
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em

bé...

1. Tìm và ghi lại các từ:
Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của
con người

Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn,
tính cách của con người.

Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh
tươi, xinh xắn, xinh xinh,
tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy,
thướt tha, yểu điệu...

Thùy mị, dịu dàng, hiền dịu,
đôn hậu, đằm thắm, lịch sự, tế
nhị, nết na, chân thành, chân
tình, chân thật, ngay thẳng,
cương trực, dũng cảm, quả
cảm...

2. Tìm và ghi lại các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật
M: tươi đẹp
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, con người
M: xinh xắn

hùng vĩ, kì vĩ

thơ mộng

rực rỡ, sặc sỡ

nguy nga, tráng lệ

huy hoàng

tươi đẹp, xanh tươi

Xinh đẹp

Hùng vĩ

Bài 2a) Các từ chỉ
dùng để thể hiện vẻ
đẹp của thiên nhiên,
cảnh vật.

hùng vĩ, kỳ vĩ, thơ mộng, rực rỡ, sặc sỡ, nguy
nga, tráng lệ, tươi đẹp, huy hoàng, xanh tươi,
hoành tráng, lộng lẫy, đơn sơ, cổ kính, mỹ
lệ…

Bài 2b) Các từ
dùng để thể hiện vẻ
đẹp của cả thiên
nhiên, cảnh vật,
người.

xinh xắn, lộng lẫy, thướt tha, xinh đẹp,
xinh tươi, rực rỡ, duyên dáng, tươi tắn,
tuyệt đẹp ...

2. Tìm các từ:
Thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên,
cảnh vật.

Thể hiện vẻ đẹp của cả thiên
nhiên, cảnh vật và con người.

Tươi đẹp, sặc sỡ, huy
hoàng, tráng lệ, diễm lệ,
xanh tươi, hùng vĩ,
hoành tráng, nguy nga,...

Xinh xắn, xinh đẹp,
xinh tươi, lộng lẫy,
duyên dáng, thướt tha,
rực rỡ,...

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2:

Các từ ở bài tập 1, 2: Xinh đẹp, đẹp, xinh, xinh tươi, xinh xắn,
xinh xinh, tươi tắn, rực rỡ, lộng lẫy, thướt tha, yểu điệu, xinh
tươi, duyên dáng, rực rỡ, tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ,
diễm lệ, xanh tươi, hùng vĩ, hoành tráng, nguy nga....

Nghĩa của các từ
Lưu ý

Hoàn cảnh đối tượng
khi sử dụng từ

Cách trình bày câu

Lâu đài trông thật nguy nga.

Cô gái thật thướt tha trong
tà áo dài.

Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
đôn hậu / hiền hậu

Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Đội ngũ y bác sĩ luôn dũng cảm đi đầu trên mặt trận
chống covid 19.

4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ
thích hợp ở cột B:
A
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới

B
........................., em mỉm cười chào mọi người.
Ai cũng khen chị Ba..............................
Ai viết cẩu thả chắc chắn......................

Đẹp người, đẹp nết

Vừa có nét đẹp bên ngoài, vừa có nét
đẹp bên trong tính cách

Mặt tươi như hoa

Mặt tươi tắn, rạng rỡ, xinh xắn

Chữ như gà bới

Chữ xấu, nguệch ngoạc, khó đọc

AI NHANH, AI ĐÚNG

B

Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh

Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ

Bài 1 : Đánh dấu X vào ô thích hợp xác định nghĩa của mỗi câu tục ngữ sau:

Phẩm chất quý hơn
vẻ đẹp bên ngoài

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
Người thanh tiếng nói cũng thanh
Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

Hình thức thường
thống nhất với
nội dung

Cái nết đánh chết cái đẹp.
Trông mặt mà bắt hình dong
Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Cái đẹp (tiếp)

là gì?
PhẩmHình
chấtthức
là gì?

Phẩm chất là đạo đức tốt đẹp
bên trong mỗi người.

Hình thức là vẻ đẹp bề
ngoài của mỗi người.

Bài 1 : Đánh dấu X vào ô thích hợp xác định nghĩa của mỗi câu tục ngữ sau:

Phẩm chất quý hơn
vẻ đẹp bên ngoài

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
Người thanh tiếng nói cũng thanh
Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

Hình thức thường
thống nhất với
nội dung

Cái nết đánh chết cái đẹp.
Trông mặt mà bắt hình dong
Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp.
M: tuyệt vời
Ví dụ: tuyệt vời, tuyệt diệu, tuyệt
trần, tuyệt sắc, mê li, mê hồn, tuyệt
hảo, khôn tả, tuyệt mĩ, hoàn hảo,
ngoài sức tưởng tượng,…

Bài 4. Đặt câu với một từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập.
Từ ngữ

Đặt câu

- Tuyệt vời

- Bức tranh đẹp tuyệt vời!

- Tuyệt diệu

- Cảnh sắc mùa xuân đẹp thật là tuyệt diệu!

- Tuyệt trần

- Công chúa có khuôn mặt đẹp tuyệt trần!

- Tuyệt sắc
- Mê li
- Mê hồn
- Tuyệt hảo
- Khôn tả

- Vẻ đẹp tuyệt sắc của cô ấy khiến ai cũng trầm trồ khen ngợi.
- Búp bê đẹp mê li làm sao!
- Tòa nhà đẹp mê hồn!
- Cây cảnh ông em cắt tỉa thành một tác phẩm nghệ thuật tuyệt hảo!
- Phong cảnh nơi đây đẹp khôn tả xao động lòng người.

Mời các bạn đọc
lại 4 câu tục ngữ
vừa học.
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
- Cái nết đánh chết cái đẹp.
- Người thanh tiếng nói cũng thanh
Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.
- Trông mặt mà bắt hình dong
Con lợn có béo thì lòng mới ngon.
 
Gửi ý kiến