Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thao Nguyen
Ngày gửi: 10h:15' 21-04-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Thao Nguyen
Ngày gửi: 10h:15' 21-04-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Mở rộng vốn từ
TRẬT TỰ - AN NINH
( Trang 59)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được nghĩa của từ an ninh.
- Làm được BT 1; tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh (BT 2); hiểu được nghĩa của các từ ngữ đã cho và xếp được vào nhóm thích hợp (BT3); làm được BT4.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức giữ gìn an ninh trật tự.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: + Máy tính, KHBD Powerpoint, Google meet, sgk, bảng phụ.
- Học sinh: + Máy tính( ĐT thông minh), sgk, vở.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
Thứ … ngày …. tháng 4 năm 2020.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Trật tự - An ninh( tr.59)
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?
a.Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
b. Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
c. Không có chiến tranh và thiên tai.
An ninh là tình hình chính trị và trật tự xã hội bình thường, yên ổn, không có rối loạn, an ninh được đảm bảo, không có rối loạn.
Đồn biên phòng
Xét xử
Bài 4: Những từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên.
1) Từ ngữ chỉ việc làm
2) Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
3) Từ ngữ chỉ người
Nhớ số điện thoại của ba mẹ; nhớ địa chỉ số nhà của người thân; gọi điện thoại 113 hoặc 114, 115; kêu lớn để người xung quanh biết; chạy đến nhà người quen; không mang đồ trang sức đắt tiền; khoá cửa không cho người lạ vào nhà khi không có người lớn.
- Từ ngữ chỉ việc làm
Nhà hàng,cửa hiệu,
Đồn công an,113, 114, 115
Ông bà, chú bác, người thân, hàng xóm, bạn bè, …..
- Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
- Từ ngữ chỉ người
ChiÕc hép kú diÖu
Em hiểu nghĩa của từ an ninh là gì?
ChiÕc hép kú diÖu
113; 114; 115 là số điện thoại của cơ quan tổ chức nào?
ChiÕc hép kú diÖu
Em đang học bài ở nhà, bỗng thấy nhà người hàng xóm bị cháy. Em sẽ làm gì trong tình huống này?
ChiÕc hép kú diÖu
Chúc các em chăm ngoan!
TRẬT TỰ - AN NINH
( Trang 59)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được nghĩa của từ an ninh.
- Làm được BT 1; tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh (BT 2); hiểu được nghĩa của các từ ngữ đã cho và xếp được vào nhóm thích hợp (BT3); làm được BT4.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức giữ gìn an ninh trật tự.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- Giáo viên: + Máy tính, KHBD Powerpoint, Google meet, sgk, bảng phụ.
- Học sinh: + Máy tính( ĐT thông minh), sgk, vở.
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”
Thứ … ngày …. tháng 4 năm 2020.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Trật tự - An ninh( tr.59)
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh?
a.Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
b. Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
c. Không có chiến tranh và thiên tai.
An ninh là tình hình chính trị và trật tự xã hội bình thường, yên ổn, không có rối loạn, an ninh được đảm bảo, không có rối loạn.
Đồn biên phòng
Xét xử
Bài 4: Những từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên.
1) Từ ngữ chỉ việc làm
2) Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
3) Từ ngữ chỉ người
Nhớ số điện thoại của ba mẹ; nhớ địa chỉ số nhà của người thân; gọi điện thoại 113 hoặc 114, 115; kêu lớn để người xung quanh biết; chạy đến nhà người quen; không mang đồ trang sức đắt tiền; khoá cửa không cho người lạ vào nhà khi không có người lớn.
- Từ ngữ chỉ việc làm
Nhà hàng,cửa hiệu,
Đồn công an,113, 114, 115
Ông bà, chú bác, người thân, hàng xóm, bạn bè, …..
- Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
- Từ ngữ chỉ người
ChiÕc hép kú diÖu
Em hiểu nghĩa của từ an ninh là gì?
ChiÕc hép kú diÖu
113; 114; 115 là số điện thoại của cơ quan tổ chức nào?
ChiÕc hép kú diÖu
Em đang học bài ở nhà, bỗng thấy nhà người hàng xóm bị cháy. Em sẽ làm gì trong tình huống này?
ChiÕc hép kú diÖu
Chúc các em chăm ngoan!
 








Các ý kiến mới nhất