Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thị hường
Ngày gửi: 19h:54' 27-02-2023
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Lê thị hường
Ngày gửi: 19h:54' 27-02-2023
Dung lượng: 13.3 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI
CHÀO ĐÓN CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Luyện từ và câu
u
ê
i
t
c
ụ
M
Tìm được một số danh từ và động từ có
thể kết hợp với từ an ninh.
Giải thích được nghĩa của những từ ngữ đã
cho và xếp vào nhóm thích hợp .
Làm được các bài tập 1 và 4.
Nội dung
Vậymột
để tìm
thêm
về bình,
Để có
cuộchiểu
sống
thanh
trật Dạ,
tựta -không
an ninh,
cácnhững
cháu người
hãy
chúng
cháu
chúng
thể thiếu
giữ
trật tự
- an
ninh
cáccô
cô
Thử
thách
1 như
hoàngìnthành
các
thử
thách
mà
đồng
ý
ạ
!
chú
an,nhé.
bộ đội,...
chú công
đưa ra
Thử thách 2
Thử thách 3
Thử thách 4
Thử thách
1
1
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
an ninh ?
an toàn
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Không có chiến tranh và thiên tai.
bình yên
Thử thách
2
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Danh từ kết hợp với an ninh
cơ quan an ninh
sĩ quan an ninh
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Động từ kết hợp với an ninh
bảo vệ an ninh
giữ gìn an ninh
làm mất an ninh
quấy rối an ninh
Thử thách
3
3
Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp:
công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh
giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
bảo vệ trật tự an ninh.
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu
cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
bảo vệ trật tự an ninh.
công an
đồn biên phòng
tòa án
cơ quan an ninh
3
thẩm phán
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu
cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
xét xử
bảo mật
cảnh giác
3
giữ bí mật
Thử thách
4
4
Đọc bản hướng dẫn sau và tìm những từ ngữ chỉ
những việc làm, những cơ quan và những người có
thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở
bên.
a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện
thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại của ông
bà, chú bác, người thân để báo tin.
b) Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy
nhà hay bị tai nạn, em cần phải:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để
báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè,
nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
c) Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý
nhìn xung quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
d)
Khi ở nhà một mình, em phải khóa của, không cho
người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào
nhà.
Theo GIA KÍNH
4
Tìm từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ
chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi
không có cha mẹ ở bên
Từ ngữ chỉ việc làm
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Từ ngữ chỉ người
Từ ngữ chỉ việc làm
điện thoại
c)a)ĐiNhớ
theosốnhóm,
tránhcủa
nơi cha
vắngmẹvẻ, để ý nhìn xung
quanh.
Nhớ địa chỉ, số DT của người thân
Không mang trang sức, đồ đắt tiền.
b) Gọi 113 hoặc 114, 115,…
d) Khóa cửa.
Kêu lớn để người xung quanh biết
Không cho người lạ biết em ở nhà một mình.
Chạy đến nhà người quen
Không mở của cho người lạ.
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Nhà
113: CA thường
trựchàng
chiến đấu
Cửa hiệu
114: CA phòng cháy chữa cháy
Trường học
Đồn
115: đội thường
trựccông
cấp an
cứu y tế
Từ ngữ chỉ người
ông bà
hàng xóm
chú bác
bạn bè
người thân
Dặn dò
Làm bài 2 và bài 3 vào vở.
Chuẩn bị bài mới “Liên kết các câu trong bài
bằng cách lặp từ ngữ”.
u
o
y
s
k
n
Tha
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC LỢI
CHÀO ĐÓN CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Luyện từ và câu
u
ê
i
t
c
ụ
M
Tìm được một số danh từ và động từ có
thể kết hợp với từ an ninh.
Giải thích được nghĩa của những từ ngữ đã
cho và xếp vào nhóm thích hợp .
Làm được các bài tập 1 và 4.
Nội dung
Vậymột
để tìm
thêm
về bình,
Để có
cuộchiểu
sống
thanh
trật Dạ,
tựta -không
an ninh,
cácnhững
cháu người
hãy
chúng
cháu
chúng
thể thiếu
giữ
trật tự
- an
ninh
cáccô
cô
Thử
thách
1 như
hoàngìnthành
các
thử
thách
mà
đồng
ý
ạ
!
chú
an,nhé.
bộ đội,...
chú công
đưa ra
Thử thách 2
Thử thách 3
Thử thách 4
Thử thách
1
1
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
an ninh ?
an toàn
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Không có chiến tranh và thiên tai.
bình yên
Thử thách
2
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Danh từ kết hợp với an ninh
cơ quan an ninh
sĩ quan an ninh
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
2
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh.
Động từ kết hợp với an ninh
bảo vệ an ninh
giữ gìn an ninh
làm mất an ninh
quấy rối an ninh
Thử thách
3
3
Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp:
công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh
giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
bảo vệ trật tự an ninh.
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu
cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc
bảo vệ trật tự an ninh.
công an
đồn biên phòng
tòa án
cơ quan an ninh
3
thẩm phán
Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu
cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
xét xử
bảo mật
cảnh giác
3
giữ bí mật
Thử thách
4
4
Đọc bản hướng dẫn sau và tìm những từ ngữ chỉ
những việc làm, những cơ quan và những người có
thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở
bên.
a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện
thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại của ông
bà, chú bác, người thân để báo tin.
b) Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy
nhà hay bị tai nạn, em cần phải:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để
báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè,
nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
c) Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý
nhìn xung quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
d)
Khi ở nhà một mình, em phải khóa của, không cho
người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào
nhà.
Theo GIA KÍNH
4
Tìm từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ
chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi
không có cha mẹ ở bên
Từ ngữ chỉ việc làm
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Từ ngữ chỉ người
Từ ngữ chỉ việc làm
điện thoại
c)a)ĐiNhớ
theosốnhóm,
tránhcủa
nơi cha
vắngmẹvẻ, để ý nhìn xung
quanh.
Nhớ địa chỉ, số DT của người thân
Không mang trang sức, đồ đắt tiền.
b) Gọi 113 hoặc 114, 115,…
d) Khóa cửa.
Kêu lớn để người xung quanh biết
Không cho người lạ biết em ở nhà một mình.
Chạy đến nhà người quen
Không mở của cho người lạ.
Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức
Nhà
113: CA thường
trựchàng
chiến đấu
Cửa hiệu
114: CA phòng cháy chữa cháy
Trường học
Đồn
115: đội thường
trựccông
cấp an
cứu y tế
Từ ngữ chỉ người
ông bà
hàng xóm
chú bác
bạn bè
người thân
Dặn dò
Làm bài 2 và bài 3 vào vở.
Chuẩn bị bài mới “Liên kết các câu trong bài
bằng cách lặp từ ngữ”.
u
o
y
s
k
n
Tha
 








Các ý kiến mới nhất