Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 22-02-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 22-02-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
Gv. Trần Thanh Lan
Câu 1
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
a) Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
Hòa bình
b) Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
Bình yên
c)
C Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Trật tự
Câu 2
- Lực lượng bảo vệ
trật tự, an toàn
giao thông.
- Hiện tượng trái
ngược với trật tự,
an toàn giao
thông.
cảnh sát giao thông
tai
tai nạn giao thông,
nạn,
va chạm giao
thông
vi phạm quy định tốc
độ, bị kém an
- Nguyên nhân gây thiết
tai nạn giao thông. toàn,
lấn chiếm lòng đường và vỉa
hè.
Câu 3
- Những từ ngữ chỉ
người làm việc liên
quan đến trật tự,
an ninh.
- Những từ ngữ chỉ
sự
việc,
hiện
tượng, hoạt động
liên quan đến trật
tự, an ninh.
cảnh sát, trọng
tài, bọn hu-li-gân.
bọn càn quấy,
giữ trật
bắt, quậy phá,
tự,
hành hung, bị thương.
VỀ NHÀ
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài tiếp theo.
Câu 1
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự?
a) Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
Hòa bình
b) Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
Bình yên
c)
C Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Trật tự
Câu 2
- Lực lượng bảo vệ
trật tự, an toàn
giao thông.
- Hiện tượng trái
ngược với trật tự,
an toàn giao
thông.
cảnh sát giao thông
tai
tai nạn giao thông,
nạn,
va chạm giao
thông
vi phạm quy định tốc
độ, bị kém an
- Nguyên nhân gây thiết
tai nạn giao thông. toàn,
lấn chiếm lòng đường và vỉa
hè.
Câu 3
- Những từ ngữ chỉ
người làm việc liên
quan đến trật tự,
an ninh.
- Những từ ngữ chỉ
sự
việc,
hiện
tượng, hoạt động
liên quan đến trật
tự, an ninh.
cảnh sát, trọng
tài, bọn hu-li-gân.
bọn càn quấy,
giữ trật
bắt, quậy phá,
tự,
hành hung, bị thương.
VỀ NHÀ
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài tiếp theo.
 







Các ý kiến mới nhất