Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 21h:12' 06-11-2024
Dung lượng: 974.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 21h:12' 06-11-2024
Dung lượng: 974.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 1( VBT- 28) : Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của
từ trật tự ? Ghi dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng :
Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
x
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 2 ( VBT- 28) : Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ
gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn sau :
Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố,
trung bình mỗi đêm có 1 vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao
thông. Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm
quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn. Ngoài ra, việc lấn
chiếm lòng đường, vỉa hè mở hàng quán, đổ vật liệu xây
dựng cũng gây ảnh hưởng rất lớn tới trật tự và an toàn giao
thông.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 2 ( VBT- 28) :Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ
gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn
cảnh sát giao thông.
* Lực lượng bảo vệ trật tự, ……………………………
an toàn giao thông
……………………………
* Hiện tượng trái ngược với
trật tự, an toàn giao thông
tai nạn, tai nạn giao thông,
……………………………
va chạm giao thông.
……………………………
* Nguyên nhân gây tai nạn
giao thông
vi
phạm qui định về tốc độ,
……………………………
thiết
bị kém an toàn, lấn
……………………………
chiếm
lòng đường và vỉa hè.
……………………………
:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 3 ( VBT- 29): Tìm trong mẩu chuyện vui Lí do
(Tiếng Việt 5, tập hai, trang 49) những từ ngữ chỉ người,
sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh.
* Từ ngữ chỉ người làm
việc liên quan đến trật tự,
an ninh:
cảnh sát, trọng tài, bọn
…………………………….
càn quấy, bọn hu-li-gân.
……………………………...
...............................................
giữ trật tự, bắt, quậy phá,
* Từ ngữ chỉ sự việc, hiện
……………………………
hành hung, bị thương.
tượng, hoạt động liên quan ……………………………
đến trật tự an ninh :
……………………………
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 1 ( VBT- 28) : Tìm hiểu nghĩa của từ Trật tự
Trật tự : Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Bài 2 ( VBT- 28) :Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ
gìn trật tự, an toàn giao thông
Bài 3 ( VBT- 29): Tìm những từ ngữ chỉ người, sự việc
liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 1( VBT- 28) : Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của
từ trật tự ? Ghi dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng :
Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
x
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 2 ( VBT- 28) : Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ
gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn sau :
Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố,
trung bình mỗi đêm có 1 vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao
thông. Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm
quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn. Ngoài ra, việc lấn
chiếm lòng đường, vỉa hè mở hàng quán, đổ vật liệu xây
dựng cũng gây ảnh hưởng rất lớn tới trật tự và an toàn giao
thông.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 2 ( VBT- 28) :Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ
gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn
cảnh sát giao thông.
* Lực lượng bảo vệ trật tự, ……………………………
an toàn giao thông
……………………………
* Hiện tượng trái ngược với
trật tự, an toàn giao thông
tai nạn, tai nạn giao thông,
……………………………
va chạm giao thông.
……………………………
* Nguyên nhân gây tai nạn
giao thông
vi
phạm qui định về tốc độ,
……………………………
thiết
bị kém an toàn, lấn
……………………………
chiếm
lòng đường và vỉa hè.
……………………………
:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 3 ( VBT- 29): Tìm trong mẩu chuyện vui Lí do
(Tiếng Việt 5, tập hai, trang 49) những từ ngữ chỉ người,
sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh.
* Từ ngữ chỉ người làm
việc liên quan đến trật tự,
an ninh:
cảnh sát, trọng tài, bọn
…………………………….
càn quấy, bọn hu-li-gân.
……………………………...
...............................................
giữ trật tự, bắt, quậy phá,
* Từ ngữ chỉ sự việc, hiện
……………………………
hành hung, bị thương.
tượng, hoạt động liên quan ……………………………
đến trật tự an ninh :
……………………………
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Bài 1 ( VBT- 28) : Tìm hiểu nghĩa của từ Trật tự
Trật tự : Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Bài 2 ( VBT- 28) :Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ
gìn trật tự, an toàn giao thông
Bài 3 ( VBT- 29): Tìm những từ ngữ chỉ người, sự việc
liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh.
 







Các ý kiến mới nhất