Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hoa
Ngày gửi: 16h:58' 27-02-2021
Dung lượng: 33.9 MB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hoa
Ngày gửi: 16h:58' 27-02-2021
Dung lượng: 33.9 MB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
1 người
(lữ thị hoa)
Chào mừng các em!
TIẾNG VIỆT 4
Trồng các loại rau củ sau vào vườn thích hợp:
Những từ cùng nghĩa
với từ “dũng cảm”
Những từ trái nghĩa
với từ “dũng cảm”
Giải nghĩa từ
Khiếp nhược: sợ một cách hèn nhát.
Nhu nhược: mềm yếu
Đớn hèn: hèn đến mức đáng khinh
Hèn mạt: thấp kém về nhân cách, đáng khinh bỉ
Can trường: gan dạ, không sợ nguy hiểm
Bạo gan: không sợ gì hết
Trồng các loại rau củ sau vào vườn thích hợp:
Những từ cùng nghĩa
với từ “dũng cảm”
Những từ trái nghĩa
với từ “dũng cảm”
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không biết sợ là gì
không sợ hiểm nguy
A
B
……………………….. bênh vực lẽ phải
( , , )
khí thế ……………………………
hi sinh……………………………
dũng cảm
dũng mãnh
anh dũng
XÂY TƯỜNG
Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
(can đảm , người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Chúc mừng!
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
1/. Xem lại bài: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
2/. Làm bài phiếu luyện tập.
3/. Chuẩn bị bài: "Câu khiến"
Thân ái
Chào tạm biệt!
TIẾNG VIỆT 4
Trồng các loại rau củ sau vào vườn thích hợp:
Những từ cùng nghĩa
với từ “dũng cảm”
Những từ trái nghĩa
với từ “dũng cảm”
Giải nghĩa từ
Khiếp nhược: sợ một cách hèn nhát.
Nhu nhược: mềm yếu
Đớn hèn: hèn đến mức đáng khinh
Hèn mạt: thấp kém về nhân cách, đáng khinh bỉ
Can trường: gan dạ, không sợ nguy hiểm
Bạo gan: không sợ gì hết
Trồng các loại rau củ sau vào vườn thích hợp:
Những từ cùng nghĩa
với từ “dũng cảm”
Những từ trái nghĩa
với từ “dũng cảm”
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không biết sợ là gì
không sợ hiểm nguy
A
B
……………………….. bênh vực lẽ phải
( , , )
khí thế ……………………………
hi sinh……………………………
dũng cảm
dũng mãnh
anh dũng
XÂY TƯỜNG
Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
(can đảm , người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Chúc mừng!
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
1/. Xem lại bài: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
2/. Làm bài phiếu luyện tập.
3/. Chuẩn bị bài: "Câu khiến"
Thân ái
Chào tạm biệt!
 







Các ý kiến mới nhất