Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 10h:24' 10-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 10h:24' 10-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Lớp 4
BÀI 52: MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, hèn hạ,
hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ
Hình ảnh Ga-vrốt ngoài chiến lũy
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Hình ảnh em nhỏ nhút nhát
Hình ảnh bạn học sinh nhút nhát
Tuần 26
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2018
Tiết 2: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, hèn hạ,
hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Bài tập 2:
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được ở bài tập 1:
Ví dụ: Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối .
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
-……………….. bênh vực lẽ phải
- khí thế ……………………
-hi sinh ………………………….
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- khí thế dũng mãnh
- hi sinh anh dũng
Tuần 26
Dế Mèn đã dũng cảm bênh vực lẽ phải, xóa bỏ áp bức bất công.
Khí thế dũng mãnh của quân và dân ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- Khí thế dũng mãnh
- Hi sinh anh dũng
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Tuần 26
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
* Vào sinh ra tử : trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Tuần 26
* Gan vàng dạ sắt : gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 5:
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Vào sinh ra tử. Gan vàng dạ sắt.
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
*. Ví dụ: - Chú Hùng là bộ đội, chú đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường.
- Chị Võ Thi Sáu là con người gan vàng dạ sắt.
Tuần 26
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Anh Kim Đồng
Chú bé liên lạc
Ga-vrốt ngoài chiến lũy
THẮNG BiỂN
BỘ ĐỘI DŨNG CẢM CỨU EM NHỎ TRONG CƠN LŨ
CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE !
BÀI 52: MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, hèn hạ,
hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ
Hình ảnh Ga-vrốt ngoài chiến lũy
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Hình ảnh em nhỏ nhút nhát
Hình ảnh bạn học sinh nhút nhát
Tuần 26
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2018
Tiết 2: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, hèn hạ,
hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Bài tập 2:
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được ở bài tập 1:
Ví dụ: Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối .
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
-……………….. bênh vực lẽ phải
- khí thế ……………………
-hi sinh ………………………….
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- khí thế dũng mãnh
- hi sinh anh dũng
Tuần 26
Dế Mèn đã dũng cảm bênh vực lẽ phải, xóa bỏ áp bức bất công.
Khí thế dũng mãnh của quân và dân ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- Khí thế dũng mãnh
- Hi sinh anh dũng
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Tuần 26
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
* Vào sinh ra tử : trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Tuần 26
* Gan vàng dạ sắt : gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 5:
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Vào sinh ra tử. Gan vàng dạ sắt.
Tuần 26
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 52: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
*. Ví dụ: - Chú Hùng là bộ đội, chú đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường.
- Chị Võ Thi Sáu là con người gan vàng dạ sắt.
Tuần 26
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Anh Kim Đồng
Chú bé liên lạc
Ga-vrốt ngoài chiến lũy
THẮNG BiỂN
BỘ ĐỘI DŨNG CẢM CỨU EM NHỎ TRONG CƠN LŨ
CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE !
 







Các ý kiến mới nhất