Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 26-27. MRVT: Truyền thống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Đào Thị Ngọc Thuỷ
Ngày gửi: 08h:39' 05-03-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 841
Nguồn: st
Người gửi: Đào Thị Ngọc Thuỷ
Ngày gửi: 08h:39' 05-03-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 841
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ:
Thay thế những từ ngữ lặp lại trong mỗi câu của đoạn
văn sau bằng những từ ngữ có giá trị tương đương để
đảm bảo liên kết mà không lặp từ:
Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng. Vợ An Tiêm bảo An
Tiêm:
- Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi.
An Tiêm lựa lời an ủi vợ:
- Còn hai bàn tay, vợ chồng chúng mình còn
sống được.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở
nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu
đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở
nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu
đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác.
30
23
26
29
28
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
24
0123456789
21
25
22
27
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã
hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế
hệ này sang thế hệ khác.
Từ truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm
hai tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa
trao lại, để lại cho đời sau; tiếng thống có
nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.
Yêu nước
Tương thân tương ái
Uống nước nhớ nguồn
Kính trên nhường dưới
Áo dài truyền thống của Việt Nam
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ:
Truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền
tin, truyền máu, truyền hình, truyền nhiễm,
truyền ngôi, truyền tụng thành ba nhóm:
a. Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác
(thường thuộc thế hệ sau).
b. Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra
cho nhiều người biết.
c. Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể
người.
truyền nghề,
truyền ngôi,
truyền
thống
truyền bá,
truyền
hình,
truyền tin,
truyền
tụng
truyền máu,
truyền
nhiễm
Thời gian cho các em suy nghĩ
Bắt đầu
30
23
26
29
28
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
24
0123456789
21
25
22
27
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình
thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này
sang thế hệ khác.
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ
thành ba nhóm:
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự
vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
T
Câu 1: Có mấy từ ngữ chỉ người gợi
nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?
A. 3 từ ngữ
ngữ
B. 4 từ ngữ
C. 5 từ ngữ
D. 6 từ
Đáp án:
B
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Thời gian
Câu 2: Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch
sử và truyền thống dân tộc?
A. Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi
tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu
bé làng Gióng.
B. Vườn Cà bên sông Hồng.
C. Thanh gươm giữ thành Hà Nội
của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh
Giản.
D. Cả ba đáp án trên.
Đáp án:
D
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Thời gian
Tượng đài vua Hùng
Lễ hội đền Hùng
Tượng đài Thánh Gióng
PHAN THANH GIAÛN
(1796 – 1867)
HOAØNG DIEÄU
(1829 – 1882)
Kiểm tra bài cũ:
Thay thế những từ ngữ lặp lại trong mỗi câu của đoạn
văn sau bằng những từ ngữ có giá trị tương đương để
đảm bảo liên kết mà không lặp từ:
Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng. Vợ An Tiêm bảo An
Tiêm:
- Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi.
An Tiêm lựa lời an ủi vợ:
- Còn hai bàn tay, vợ chồng chúng mình còn
sống được.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở
nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu
đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở
nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu
đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác.
30
23
26
29
28
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
24
0123456789
21
25
22
27
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã
hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế
hệ này sang thế hệ khác.
Từ truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm
hai tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa
trao lại, để lại cho đời sau; tiếng thống có
nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.
Yêu nước
Tương thân tương ái
Uống nước nhớ nguồn
Kính trên nhường dưới
Áo dài truyền thống của Việt Nam
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ:
Truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền
tin, truyền máu, truyền hình, truyền nhiễm,
truyền ngôi, truyền tụng thành ba nhóm:
a. Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác
(thường thuộc thế hệ sau).
b. Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra
cho nhiều người biết.
c. Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể
người.
truyền nghề,
truyền ngôi,
truyền
thống
truyền bá,
truyền
hình,
truyền tin,
truyền
tụng
truyền máu,
truyền
nhiễm
Thời gian cho các em suy nghĩ
Bắt đầu
30
23
26
29
28
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
24
0123456789
21
25
22
27
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình
thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này
sang thế hệ khác.
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ
thành ba nhóm:
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự
vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
T
Câu 1: Có mấy từ ngữ chỉ người gợi
nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?
A. 3 từ ngữ
ngữ
B. 4 từ ngữ
C. 5 từ ngữ
D. 6 từ
Đáp án:
B
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Thời gian
Câu 2: Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch
sử và truyền thống dân tộc?
A. Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi
tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu
bé làng Gióng.
B. Vườn Cà bên sông Hồng.
C. Thanh gươm giữ thành Hà Nội
của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh
Giản.
D. Cả ba đáp án trên.
Đáp án:
D
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Thời gian
Tượng đài vua Hùng
Lễ hội đền Hùng
Tượng đài Thánh Gióng
PHAN THANH GIAÛN
(1796 – 1867)
HOAØNG DIEÄU
(1829 – 1882)
 








Các ý kiến mới nhất