Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 26-27. MRVT: Truyền thống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Đào Thị Ngọc Thuỷ
Ngày gửi: 08h:39' 05-03-2024
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 841
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Kiểm tra bài cũ:
Thay thế những từ ngữ lặp lại trong mỗi câu của đoạn
văn sau bằng những từ ngữ có giá trị tương đương để
đảm bảo liên kết mà không lặp từ:
Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng. Vợ An Tiêm bảo An
Tiêm:
- Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi.
An Tiêm lựa lời an ủi vợ:
- Còn hai bàn tay, vợ chồng chúng mình còn
sống được.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở
nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu
đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ
truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở
nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu
đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ
khác.

30
23
26
29
28
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
24
0123456789
21
25
22
27

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã
hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế
hệ này sang thế hệ khác.
Từ truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm
hai tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa
trao lại, để lại cho đời sau; tiếng thống có
nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.

Yêu nước

Tương thân tương ái

Uống nước nhớ nguồn

Kính trên nhường dưới

Áo dài truyền thống của Việt Nam

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ:
Truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền
tin, truyền máu, truyền hình, truyền nhiễm,
truyền ngôi, truyền tụng thành ba nhóm:
a. Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác
(thường thuộc thế hệ sau).
b. Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra
cho nhiều người biết.
c. Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể
người.

truyền nghề,
truyền ngôi,
truyền
thống
truyền bá,
truyền
hình,
truyền tin,
truyền
tụng
truyền máu,
truyền
nhiễm

Thời gian cho các em suy nghĩ

Bắt đầu

30
23
26
29
28
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
24
0123456789
21
25
22
27

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình
thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này
sang thế hệ khác.
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ
thành ba nhóm:
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự
vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.

T

Câu 1: Có mấy từ ngữ chỉ người gợi

nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?
A. 3 từ ngữ
ngữ

B. 4 từ ngữ
C. 5 từ ngữ
D. 6 từ

Đáp án:

B

20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Thời gian

Câu 2: Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch

sử và truyền thống dân tộc?

A. Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi
tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu
bé làng Gióng.
B. Vườn Cà bên sông Hồng.
C. Thanh gươm giữ thành Hà Nội
của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh
Giản.
D. Cả ba đáp án trên.

Đáp án:

D

20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0

Thời gian

Tượng đài vua Hùng
Lễ hội đền Hùng

Tượng đài Thánh Gióng

PHAN THANH GIAÛN
(1796 – 1867)

HOAØNG DIEÄU
(1829 – 1882)
468x90
 
Gửi ý kiến