Tuần 29-30. MRVT: Du lịch - Thám hiểm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương hồng chí
Ngày gửi: 15h:26' 28-04-2022
Dung lượng: 33.2 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: dương hồng chí
Ngày gửi: 15h:26' 28-04-2022
Dung lượng: 33.2 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DU LỊCH – THÁM HIỂM
Những hoạt động nào được gọi là du lịch?
Chọn ý đúng để trả lời:
a. Đi chơi ở công viên gần nhà.
b. Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
c. Đi làm việc xa nhà.
Theo em, thám hiểm là gì?
c. Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
b. Đi chơi xa để xem phong cảnh.
a. Tìm hiểu về đời sống của nơi mình ở.
Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm
Luyện từ và câu
1. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động
du lịch:
Đồ dùng cần cho chuyến du lịch.
VD: vali, cần câu.
b. Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan đến phương tiện giao thôi .
VD: tàu thủy, bến tàu
c. Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch.
VD: khách sạn, hướng dẫn viên.
d. Địa điểm tham quan, du lịch
VD: phố cổ, bãi biển
Kế hoạch du lịch của lớp 4C
Địa điểm tham quan, du lịch.
Đồ dùng cần trong chuyến du lịch
Phương tiện
giao thông và sự vật
liên quan đến phương tiện giao thông.
Tổ chức,
nhân viên
phục vụ du lịch.
Chuyến du lịch
lý tưởng
Đồ dùng cần dùng cho chuyến du lịch:
- Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, …
- Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,….
Du lịch
Đồ dùng
Phương tiện giao thông
Tổ chức, nhân viên
Địa điểm
Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, … Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,……
Phương tiện giao thông
Du lịch
Đồ dùng
Phương tiện giao thông
Tổ chức, nhân viên
Địa điểm
Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, … Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,……
Tàu thủy, bến xe, ô tô, máy bay, tàu hỏa, xe máy, xe đạp, xe xích lô, cáp treo,…
1
2
3
4
Nhà nghỉ
Công ti du lịch
Khách sạn
Hướng dẫn viên du lịch
Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch
Du lịch
Đồ dùng
Phương tiện giao thông
Tổ chức, nhân viên
Địa điểm
Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, … Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,……
Tàu thủy, bến xe, ô tô, máy bay, tàu hỏa, xe máy, xe đạp, xe xích lô, cáp treo,…
Tua du lịch, khách sạn, nhà nghỉ, hướng dẫn viên du lịch, công ty du lịch,…
Du lịch
Đồ dùng
Phương tiện giao thông
Tổ chức, nhân viên
Địa điểm
Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, … Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,……
Tàu thủy, bến xe, ô tô, máy bay, tàu hỏa, xe máy, xe đạp, xe xích lô, cáp treo,…
Tua du lịch, khách sạn, nhà nghỉ, hướng dẫn viên du lịch, công ty du lịch,…
Phố cổ, bãi biển, núi, thác nước, Phan Thiết, Vũng Tàu, bảo tàng, chùa, suối, …
2. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động
thám hiểm:
Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm.
VD: la bàn, lều trại
Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua.
VD: bão, thú dữ
Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm.
VD: kiên trì, dung cảm
Đồ dùng
Đức tính cần thiết
Khó khăn, nguy hiểm
Thám hiểm
Siêu trí nhớ
Đồ dùng
Đức tính cần thiết
Khó khăn, nguy hiểm
Thám hiểm
cáp nối, gang tay, ba lô, dây thừng, đồ bảo hộ, đèn pin, đai đeo bảo vệ,…
1
3
2
Sóng thần
Núi cao
Mưa lớn
Vực sâu
4
Những khó khăn gặp phải khi đi thám hiểm
1
3
2
Thú dữ
4
Những khó khăn gặp phải khi đi thám hiểm
Sa mạc
Đồ dùng
Đức tính cần thiết
Khó khăn, nguy hiểm
Thám hiểm
ống nhòm, la bàn, nước uống, thức ăn, đèn pin, máy ảnh, dao găm, …
Bão, thú dữ, mưa gió, sóng thần, cái đói, cái khát, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc…
Kiên trì, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, thích khám phá, thích tìm tòi, không ngại khó khăn…
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về hoạt động du lịch hay lần đi chơi xa mà em đã tham gia, trong đó có sử dụng một số từ ngữ em vừa tìm được.
Viết một đoạn văn dài 5 đến 7 câu.
Sau tiết học các em hãy:
- Xem lại nội dung bài học hôm nay
- Tìm hiểu thêm một số từ thuộc chủ đề Du lịch - thám hiểm
DU LỊCH – THÁM HIỂM
Những hoạt động nào được gọi là du lịch?
Chọn ý đúng để trả lời:
a. Đi chơi ở công viên gần nhà.
b. Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
c. Đi làm việc xa nhà.
Theo em, thám hiểm là gì?
c. Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
b. Đi chơi xa để xem phong cảnh.
a. Tìm hiểu về đời sống của nơi mình ở.
Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm
Luyện từ và câu
1. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động
du lịch:
Đồ dùng cần cho chuyến du lịch.
VD: vali, cần câu.
b. Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan đến phương tiện giao thôi .
VD: tàu thủy, bến tàu
c. Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch.
VD: khách sạn, hướng dẫn viên.
d. Địa điểm tham quan, du lịch
VD: phố cổ, bãi biển
Kế hoạch du lịch của lớp 4C
Địa điểm tham quan, du lịch.
Đồ dùng cần trong chuyến du lịch
Phương tiện
giao thông và sự vật
liên quan đến phương tiện giao thông.
Tổ chức,
nhân viên
phục vụ du lịch.
Chuyến du lịch
lý tưởng
Đồ dùng cần dùng cho chuyến du lịch:
- Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, …
- Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,….
Du lịch
Đồ dùng
Phương tiện giao thông
Tổ chức, nhân viên
Địa điểm
Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, … Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,……
Phương tiện giao thông
Du lịch
Đồ dùng
Phương tiện giao thông
Tổ chức, nhân viên
Địa điểm
Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, … Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,……
Tàu thủy, bến xe, ô tô, máy bay, tàu hỏa, xe máy, xe đạp, xe xích lô, cáp treo,…
1
2
3
4
Nhà nghỉ
Công ti du lịch
Khách sạn
Hướng dẫn viên du lịch
Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch
Du lịch
Đồ dùng
Phương tiện giao thông
Tổ chức, nhân viên
Địa điểm
Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, … Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,……
Tàu thủy, bến xe, ô tô, máy bay, tàu hỏa, xe máy, xe đạp, xe xích lô, cáp treo,…
Tua du lịch, khách sạn, nhà nghỉ, hướng dẫn viên du lịch, công ty du lịch,…
Du lịch
Đồ dùng
Phương tiện giao thông
Tổ chức, nhân viên
Địa điểm
Vali, cần câu, quần áo, giày, đồ ăn, nước uống, lều trại, điện thoại, … Kính mát, máy ảnh, kem chống nắng, sổ tay, ví tiền,……
Tàu thủy, bến xe, ô tô, máy bay, tàu hỏa, xe máy, xe đạp, xe xích lô, cáp treo,…
Tua du lịch, khách sạn, nhà nghỉ, hướng dẫn viên du lịch, công ty du lịch,…
Phố cổ, bãi biển, núi, thác nước, Phan Thiết, Vũng Tàu, bảo tàng, chùa, suối, …
2. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động
thám hiểm:
Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm.
VD: la bàn, lều trại
Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua.
VD: bão, thú dữ
Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm.
VD: kiên trì, dung cảm
Đồ dùng
Đức tính cần thiết
Khó khăn, nguy hiểm
Thám hiểm
Siêu trí nhớ
Đồ dùng
Đức tính cần thiết
Khó khăn, nguy hiểm
Thám hiểm
cáp nối, gang tay, ba lô, dây thừng, đồ bảo hộ, đèn pin, đai đeo bảo vệ,…
1
3
2
Sóng thần
Núi cao
Mưa lớn
Vực sâu
4
Những khó khăn gặp phải khi đi thám hiểm
1
3
2
Thú dữ
4
Những khó khăn gặp phải khi đi thám hiểm
Sa mạc
Đồ dùng
Đức tính cần thiết
Khó khăn, nguy hiểm
Thám hiểm
ống nhòm, la bàn, nước uống, thức ăn, đèn pin, máy ảnh, dao găm, …
Bão, thú dữ, mưa gió, sóng thần, cái đói, cái khát, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc…
Kiên trì, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, thích khám phá, thích tìm tòi, không ngại khó khăn…
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về hoạt động du lịch hay lần đi chơi xa mà em đã tham gia, trong đó có sử dụng một số từ ngữ em vừa tìm được.
Viết một đoạn văn dài 5 đến 7 câu.
Sau tiết học các em hãy:
- Xem lại nội dung bài học hôm nay
- Tìm hiểu thêm một số từ thuộc chủ đề Du lịch - thám hiểm
 







Các ý kiến mới nhất