Chương I. §5-6. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đại số 7. Chương I. §5-6. Lũy thừa của một số hữu tỉ
Người gửi: Ngô Hồng Lan
Ngày gửi: 21h:46' 03-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn: Đại số 7. Chương I. §5-6. Lũy thừa của một số hữu tỉ
Người gửi: Ngô Hồng Lan
Ngày gửi: 21h:46' 03-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Chaøo möøng caùc em lôùp 7
Viết công thức triển khai lũy thừa:
an = ...
Nhắc lại bài cũ
a.a.a.a....a (n thừa số a)
3.3.3.3.3.3.3
a) 32.3.34 =...
a) 32.3.34 =....
Áp dụng:
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa.
7 chữ số 3
= 37
b) 54.55 =.....
b) 54.55 =.....
5.5.5.5.5.5.5.5.5
9 chữ số 5
= 59
- Viết công thức tính:
= ...
= ...
- áp dụng tính:
a) 27:25 = ... d) 32.34 =....
b) a5:a4 = ... e) b1.b4 =....
c) 47:47 = ... f) 63.65=....
am+n
am.an
am:an
am-n
Công thức lũy thừa
27-5= 22
a5-4= a1
47-7= 40=1
32+4= 36
b1+4= b5
63+5= 68
Tiết 7 Bài 5-6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
n thừa số X
Tiết 7 Bài 5-6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Với:
Quy ước:
n thừa số
n thừa số
n thừa số
Ví d?
2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
VD
(22)3 = 26
Vậy:
Vậy:
(22)3 và 26
Tính và so sánh:
Điền số thích hợp vào ô vuông :
6
2
4. Luỹ thừa của một tích
VD
5. Luỹ thừa của một thương
VD
Bài học ở tiết học này:
- Học thuộc công thức tính luỹ thừa
- Bài tập: 35 SGK/ 22
Bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem trước bài tỉ lệ thức.
Hướng dẫn học sinh tự học
Luỹ thừa của một thương:
Ví dụ:
Tính:
1
Có nhận xét gì về lũy thừa của số hữu tỉ âm?
Số hữu tỉ âm nếu mang lũy thừa là số chẵn thì kết quả là SHT dương
Số hữu tỉ âm nếu mang lũy thừa là số lẻ thì kết quả là SHT âm
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Bài tập trắc nghiệm
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2
52.53 = 52.3
A
B
C
32.32 = (32)2
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
D
E
4. Luỹ thừa của một tích
Tính :
Bài tập nâng cao
Tính:
n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa số mũ
Tự nhiên
Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số
an
xn
Viết công thức triển khai lũy thừa:
an = ...
Nhắc lại bài cũ
a.a.a.a....a (n thừa số a)
3.3.3.3.3.3.3
a) 32.3.34 =...
a) 32.3.34 =....
Áp dụng:
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa.
7 chữ số 3
= 37
b) 54.55 =.....
b) 54.55 =.....
5.5.5.5.5.5.5.5.5
9 chữ số 5
= 59
- Viết công thức tính:
= ...
= ...
- áp dụng tính:
a) 27:25 = ... d) 32.34 =....
b) a5:a4 = ... e) b1.b4 =....
c) 47:47 = ... f) 63.65=....
am+n
am.an
am:an
am-n
Công thức lũy thừa
27-5= 22
a5-4= a1
47-7= 40=1
32+4= 36
b1+4= b5
63+5= 68
Tiết 7 Bài 5-6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
n thừa số X
Tiết 7 Bài 5-6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Với:
Quy ước:
n thừa số
n thừa số
n thừa số
Ví d?
2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ
3. Luỹ thừa của luỹ thừa
VD
(22)3 = 26
Vậy:
Vậy:
(22)3 và 26
Tính và so sánh:
Điền số thích hợp vào ô vuông :
6
2
4. Luỹ thừa của một tích
VD
5. Luỹ thừa của một thương
VD
Bài học ở tiết học này:
- Học thuộc công thức tính luỹ thừa
- Bài tập: 35 SGK/ 22
Bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem trước bài tỉ lệ thức.
Hướng dẫn học sinh tự học
Luỹ thừa của một thương:
Ví dụ:
Tính:
1
Có nhận xét gì về lũy thừa của số hữu tỉ âm?
Số hữu tỉ âm nếu mang lũy thừa là số chẵn thì kết quả là SHT dương
Số hữu tỉ âm nếu mang lũy thừa là số lẻ thì kết quả là SHT âm
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Bài tập trắc nghiệm
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2
52.53 = 52.3
A
B
C
32.32 = (32)2
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
D
E
4. Luỹ thừa của một tích
Tính :
Bài tập nâng cao
Tính:
n tích số
Tích:
Thương:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Lũy thừa của một thương
Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của lũy thừa
Lũy thừa số mũ
Tự nhiên
Tích thương hai lũy thừa cùng cơ số
an
xn
 








Các ý kiến mới nhất