Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Thơ
Ngày gửi: 20h:57' 08-09-2023
Dung lượng: 21.5 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo
đến dự giờ lớp 5A1

KHỞI ĐỘNG

Câu 1: Thế nào là từ nhiều nghĩa?
a. Từ nhiều nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
b. Từ nhiều nghĩa là những từ giống nhau về âm
nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
c. Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay
một số nghĩa chuyển.

Hết
06
05
08
07
04
02
01
10
09
03
giờ

Câu 2: Câu nào dưới đây chứa từ tai mang nghĩa gốc?
a. Hai tai chú mèo như hai chiếc lá non.
b. Chiếc cối xay lúa cũng có hai tai rất điệu.
c. Cái ấm, cái chén cũng có tai.

Hết
06
05
08
07
04
02
01
10
09
03
giờ

Câu 3: Cặp câu nào dưới đây chứa các từ in đậm đều
mang nghĩa chuyển ?
a. Cái cổ áo như hai cái lá non./ Bé ôm choàng lấy cổ mẹ.
b. Mũi giày của mẹ em rất nhọn./Mũi thuyền dùng để rẽ nước.
c. Nước ngập đến bụng chân./ Hôm nay, em bị đau bụng.

Hết
06
05
08
07
04
02
01
10
09
03
giờ

LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA

1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong
mỗi câu ở cột A:

A

B

(1) Bé chạy lon ton trên sân.

a) Hoạt động của máy móc.

(2) Tàu chạy băng băng trên
đường ray.

b) Khẩn trương tránh những
điều không may sắp xảy đến.

(3) Đồng hồ chạy đúng giờ.

c) Sự di chuyển nhanh của
phương tiện giao thông.

(4) Dân làng khẩn trương
chạy lũ.

d) Sự di chuyển nhanh bằng chân.

1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong
mỗi câu ở cột A:

A

B

(1) Bé chạy lon ton trên sân.

a) Hoạt động của máy móc.

(2) Tàu chạy băng băng trên
đường ray.

b) Khẩn trương tránh những
điều không may sắp xảy đến.

(3) Đồng hồ chạy đúng giờ.

c) Sự di chuyển nhanh của
phương tiện giao thông.

(4) Dân làng khẩn trương
chạy lũ.

d) Sự di chuyển nhanh bằng chân.

(1) Bé chạy lon ton trên sân.

(3) Đồng hồ chạy đúng giờ.

(2) Tàu chạy băng băng trên đường ray.

(4) Dân làng khẩn trương chạy lũ.

2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy
có trong tất cả các câu trên?
a) Sự di chuyển.
b) Sự vận động nhanh.
c) Di chuyển bằng chân.

00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
00:00

00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
00:00

3. Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
- Nêu nghĩa của từ “ ăn” trong mỗi câu.
- Khoanh vào chữ cái trước câu có từ “ ăn” mang nghĩa gốc .
- Tìm nét nghĩa chung của từ “ ăn” trong các câu đó.

00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
00:00

00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
00:00

ăn

nước ăn chân

tàu ăn than

ăn tối

3. Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.

4. Chọn một trong hai từ dưới đây và đặt câu để phân biệt các
nghĩa của từ ấy:
a) Đi
- Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
b) Đứng
- Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Chú ý: Chỉ đặt câu với các nghĩa
đã cho của từ “đi” hoặc “đứng”,
không đặt câu với các nghĩa khác.

Thử xem câu mình đặt
có đúng và hay không nhé!

Linh Nhi
Đăng Duy
Tuấn K
iệ t
Nhậ
Ho t Minh
àng
Hò Quâ
n
Vâ a A
n
n
An
h

u
â
h
C
Minh

A
Bảo

P
n
Toà nh

4

n
ê
y
U
ải i Vũ
H ả
t
H
á
h

3

o

B

u
ia Châ
G h
in Châu
M ảo
B
iệ p
D
c

g
N
uy
D
g
Đăn
Ngân Giang
Trung Hải
Ngọc Hân
Quan
Đứ g Hòa
cH
Kh
uy
án
Lê h H
uy
Ch K
âu han ền
h
K
ha
nh

- Những hình ảnh này liên quan đến các Từ nhiều nghĩa mà
hôm nay các con được học.
- Dựa vào hình ảnh, đoán từ, cụm từ mang nghĩa chuyển của
các từ đó.
i

K
h
iệt
in
M ếK
iệt
Th
nK
Tuấ
m
c Lâ
Ngọ
g Lập
Quan
Hà Linh
N. Gia Linh
N. Khá
n
h
L
i
n
h
P
h
ư
ơn
g
L
i nh
T. T. Gia
K
L
i
h
n
h
á
Nh nh L
ư
M inh
ai

h
in
M
ật Nam
Nh ật
ận
Ng
Nh
g
an
c
Tr n Ngọ
Tuấ
Nhi
Linh
i
Vân Nh
Minh Phát

2

M. Gia Phong
N. Gia
P
h
o
ng
Q
Ho uang P
h
à
ú
n
c
g
Q
u

ân
M nT
in rang
h
T
r
í

1

1

Da ăn nắng

2

Ăn ảnh

3

Đi máy bay

4

Đứng cuối danh sách

o
á
i
g
ô
c
y

h
t
c
á
c
n
ơ
m
Cả
1
A
5
p

l

i
g

d
n
ế
đ

VẬN DỤNG

a) Đi
- Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
b) Đứng
- Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.

(1) Bé chạy lon ton trên sân.

(3) Đồng hồ chạy đúng giờ.

(2) Tàu chạy băng băng trên đường ray.

(4) Dân làng khẩn trương chạy lũ.
 
Gửi ý kiến