Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nga
Ngày gửi: 21h:37' 12-11-2019
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nga
Ngày gửi: 21h:37' 12-11-2019
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
.
.
A
O
A
B
.
.
A
.
A
.
A
.
.
B
A
.
A
B
.
.
.
O’
.
O
.
O’
A
.
.
O’
.
A
A
B
A
A
a. Tiếp xúc ngoài
a. Ngoài nhau
b. Đựng nhau
b. Tiếp xúc trong
Hình 85: Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
Hình 86: Hai đường tròn (O) và (O`) tiếp xúc
Hình 87: Hai đường tròn (O) và (O`) không giao nhau
Bài tập 1: Cho hình vẽ. Điền vào chỗ ……để hoàn thành các câu sau :
1. Đường tròn (O) với đường tròn (P).
2. Đường tròn và đường tròn (O) không giao nhau .
3. Đường tròn (P) và đường tròn (Q)
tiếp xúc trong
(Q)
cắt nhau
......
..
.....
A
O
O`
A
O
O`
O`
O`
O
O
O`
H1
H4
H2
H5
H3
O
O’
O
A
B
.
.
.
.
C
D
Hình 88
.
.
A
.
O
A
.
C
O
A
.
B
C
O
A
.
O’
B
C
O
A
.
.
O’
B
C
O
A
.
D
.
O’
B
C
O
A
.
Giải: a. Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
b. ?ABC có OA = OC = R; AI = IB (tính chất đường nối tâm), suy ra OI là đường trung bình của ?ABC. Từ đó có BC // OI, tức là BC // OO` (1)
Tương tự xột ?ABD có O`A = O`D = R`; AI = IB (tính chất đường nối tâm), suy ra O`I là đường trung bình của ?ABD. Từ đó có BD // O`I, tức là BD // OO` (2)
Từ (1) và (2) suy ra ba điểm C, B, D thẳng hàng (Theo tiờn d? Oclit)
Một số hình ảnh về vị trí tương đối của hai đường tròn
Hướng dẫn học ở nhà
1. Học thuộc ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất đường nối tâm.
2. Làm các bài tập 33, 34/ SGK/ Trang 119
3. Xem trước bài 8: Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp theo)
.
A
O
A
B
.
.
A
.
A
.
A
.
.
B
A
.
A
B
.
.
.
O’
.
O
.
O’
A
.
.
O’
.
A
A
B
A
A
a. Tiếp xúc ngoài
a. Ngoài nhau
b. Đựng nhau
b. Tiếp xúc trong
Hình 85: Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
Hình 86: Hai đường tròn (O) và (O`) tiếp xúc
Hình 87: Hai đường tròn (O) và (O`) không giao nhau
Bài tập 1: Cho hình vẽ. Điền vào chỗ ……để hoàn thành các câu sau :
1. Đường tròn (O) với đường tròn (P).
2. Đường tròn và đường tròn (O) không giao nhau .
3. Đường tròn (P) và đường tròn (Q)
tiếp xúc trong
(Q)
cắt nhau
......
..
.....
A
O
O`
A
O
O`
O`
O`
O
O
O`
H1
H4
H2
H5
H3
O
O’
O
A
B
.
.
.
.
C
D
Hình 88
.
.
A
.
O
A
.
C
O
A
.
B
C
O
A
.
O’
B
C
O
A
.
.
O’
B
C
O
A
.
D
.
O’
B
C
O
A
.
Giải: a. Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau
b. ?ABC có OA = OC = R; AI = IB (tính chất đường nối tâm), suy ra OI là đường trung bình của ?ABC. Từ đó có BC // OI, tức là BC // OO` (1)
Tương tự xột ?ABD có O`A = O`D = R`; AI = IB (tính chất đường nối tâm), suy ra O`I là đường trung bình của ?ABD. Từ đó có BD // O`I, tức là BD // OO` (2)
Từ (1) và (2) suy ra ba điểm C, B, D thẳng hàng (Theo tiờn d? Oclit)
Một số hình ảnh về vị trí tương đối của hai đường tròn
Hướng dẫn học ở nhà
1. Học thuộc ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất đường nối tâm.
2. Làm các bài tập 33, 34/ SGK/ Trang 119
3. Xem trước bài 8: Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp theo)
 









Các ý kiến mới nhất