Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cấn Huyền Trang
Ngày gửi: 18h:36' 25-10-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 389
Nguồn:
Người gửi: Cấn Huyền Trang
Ngày gửi: 18h:36' 25-10-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
T? nhi?u nghia lă g?
KH?I D?NG
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên đây mô tả thiên nhiên .
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp
Bãi biển Phú Quốc
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly – Đà Lạt
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Tả Phìn – Sa Pa - Lào Cai
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Rừng rậm Amazon – Bra-xin
Sa mạc Sahara – Bắc Phi
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
b
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
THÁC CAM LY ( Đà Lạt)
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
THÁC BẢN GIỐC ( Cao Bằng )
Ghềnh đá đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Gió, bão
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Mạ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
c) Nước chảy đá mòn
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
G?p nhiờu khú khan trong cu?c s?ng
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm dân gian).
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Mở rộng thành ngữ, tục ngữ
1
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vót
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Tả
chiều rộng
b) Tả
chiều dài (xa)
c) Tả
chiều cao
d) Tả
chiều sâu
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
dằng dặc,
lê thê
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm
- hoắm hoắm,..
Xa: tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,…
Dài : dằng dặc, lê thê,..
- bao la,
- tít tắp,
- cao vút,
- hun hút,
Ho?t d?ng nhm 4
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ. M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Bài 4: Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
VD:
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
Chng ta c?n ph?i lăm g d? b?o v? thiín nhiín?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
T? nhi?u nghia lă g?
KH?I D?NG
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Dựa vào kết quả bài tập 1, hãy cho biết hình nào trên đây mô tả thiên nhiên .
Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp
Bãi biển Phú Quốc
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Thác Cam Ly – Đà Lạt
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Tả Phìn – Sa Pa - Lào Cai
Núi đôi cô tiên – Quản Bạ – Hà Giang
Rừng rậm Amazon – Bra-xin
Sa mạc Sahara – Bắc Phi
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
b
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
THÁC CAM LY ( Đà Lạt)
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
THÁC BẢN GIỐC ( Cao Bằng )
Ghềnh đá đĩa – Phú Yên
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Gió, bão
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Mạ
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
c) Nước chảy đá mòn
Giải thích các thành ngữ, tục ngữ
G?p nhiờu khú khan trong cu?c s?ng
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn cũng làm xong
Khoai phải trồng đất lạ, mạ phải trồng đất quen mới tốt (kinh nghiệm dân gian).
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
1- Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2- Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
Mở rộng thành ngữ, tục ngữ
1
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vót
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Tả
chiều rộng
b) Tả
chiều dài (xa)
c) Tả
chiều cao
d) Tả
chiều sâu
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
dằng dặc,
lê thê
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm
- hoắm hoắm,..
Xa: tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,…
Dài : dằng dặc, lê thê,..
- bao la,
- tít tắp,
- cao vút,
- hun hút,
Ho?t d?ng nhm 4
Bài 3: Những từ ngữ miêu tả không gian :
Đặt câu: VD: - Biển rộng mênh mông.
- Hàng cây dài tít tắp.
- Bầu trời cao vời vợi.
- Cái hang sâu hun hút.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ. M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước :
Bài 4: Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
VD:
- Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
- Những gợn sóng lăn tăn trên mặt nước.
- Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ, cuốn trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển.
Chng ta c?n ph?i lăm g d? b?o v? thiín nhiín?
 








Các ý kiến mới nhất