Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị quỳnh như
Ngày gửi: 09h:22' 16-11-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 227
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị quỳnh như
Ngày gửi: 09h:22' 16-11-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên : Hoàng Thị Nguyệt
LỚP 5A1
Trường tiểu học Lộc Bảo
Câu 1: Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Câu 2: Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ chín trong 2 câu văn sau?
Lúa trên cánh đồng chín vàng.
b. Hôm nay em được điểm chín.
Nghĩa chuyển
Nghĩa gốc
Kiểm tra bài cũ
Trong các bức ảnh sau, ảnh nào là cảnh do con người tạo ra? Cảnh nào không phải do con người tạo ra?
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Lăng Hồ Chí Minh
Vịnh Hạ Long
Động Phong Nha
Thác Cam Ly
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Tất cả những gì do con người tạo ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Hoạt động nhóm đôi trong thời gian 3 phút
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.
- Lên thác xuống ghềnh:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ:
Góp nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
- Góp gió thành bão:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ:
Kiên trì, bền bỉ thì việc gì lớn cũng sẽ làm xong.
- Nước chảy đá mòn:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ:
Khoai phải trồng nơi đất mới, đất lạ; mạ trồng nơi đất quen thì mới tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên). Dù con người có trồng, cấy ra thì đó cũng không phải những vật nhân tạo.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ:
Một số việc làm để giảm bớt thiên tai
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vút
M: hun hút
Bài 3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Hoạt động tổ thời gian 5 phút
tìm từ ngữ miêu tả không gian và đặt câu.
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít tắp,
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
- thăm thẳm,
- dằng dặc,
- vời vợi,…
- cao vút,
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vời vợi,...
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm…
Bài 3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm:
Ví dụ:
- Cánh đồng lúa rộng bao la.
- Cột cờ cao vời vợi.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Hoạt động nhóm 4 thời gian 3 phút
tìm từ ngữ miêu tả không gian và đặt câu.
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng. M: ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, thì thầm, lao xao,…
b. Tả tiếng sóng nhẹ. M: lăn tăn, trườn lên, dập dềnh, lửng lơ, …
c. Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn, ào ạt, trào dâng, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp,…
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
- Tiếng sóng biển rì rào khơi xa.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Thiên Cầm
Cảnh biển khi bóo.
Củng cố - Dặn dò:
Chúng ta cần làm gì để thiên nhiên xung quanh chúng ta luôn tươi đẹp?
Hoàn thành bài vào vở.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ
MẠNH KHỎE - HẠNH PHÚC
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN - HỌC GIỎI
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên : Hoàng Thị Nguyệt
LỚP 5A1
Trường tiểu học Lộc Bảo
Câu 1: Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Câu 2: Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ chín trong 2 câu văn sau?
Lúa trên cánh đồng chín vàng.
b. Hôm nay em được điểm chín.
Nghĩa chuyển
Nghĩa gốc
Kiểm tra bài cũ
Trong các bức ảnh sau, ảnh nào là cảnh do con người tạo ra? Cảnh nào không phải do con người tạo ra?
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Lăng Hồ Chí Minh
Vịnh Hạ Long
Động Phong Nha
Thác Cam Ly
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Tất cả những gì do con người tạo ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Hoạt động nhóm đôi trong thời gian 3 phút
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.
- Lên thác xuống ghềnh:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ:
Góp nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn.
- Góp gió thành bão:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ:
Kiên trì, bền bỉ thì việc gì lớn cũng sẽ làm xong.
- Nước chảy đá mòn:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ:
Khoai phải trồng nơi đất mới, đất lạ; mạ trồng nơi đất quen thì mới tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên). Dù con người có trồng, cấy ra thì đó cũng không phải những vật nhân tạo.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Hãy nêu nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ:
Một số việc làm để giảm bớt thiên tai
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
M: bao la
M: tít tắp
M: cao vút
M: hun hút
Bài 3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Hoạt động tổ thời gian 5 phút
tìm từ ngữ miêu tả không gian và đặt câu.
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít tắp,
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
- thăm thẳm,
- dằng dặc,
- vời vợi,…
- cao vút,
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vời vợi,...
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- thăm thẳm…
Bài 3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm:
Ví dụ:
- Cánh đồng lúa rộng bao la.
- Cột cờ cao vời vợi.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Hoạt động nhóm 4 thời gian 3 phút
tìm từ ngữ miêu tả không gian và đặt câu.
Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng. M: ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, thì thầm, lao xao,…
b. Tả tiếng sóng nhẹ. M: lăn tăn, trườn lên, dập dềnh, lửng lơ, …
c. Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn, ào ạt, trào dâng, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp,…
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
- Tiếng sóng biển rì rào khơi xa.
- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Lăng Cô
Bãi biển Thiên Cầm
Cảnh biển khi bóo.
Củng cố - Dặn dò:
Chúng ta cần làm gì để thiên nhiên xung quanh chúng ta luôn tươi đẹp?
Hoàn thành bài vào vở.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
TIẾT HỌC ĐÃ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ
MẠNH KHỎE - HẠNH PHÚC
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN - HỌC GIỎI
 







Các ý kiến mới nhất