Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đỗ Viên
Ngày gửi: 20h:09' 05-12-2021
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Trương Đỗ Viên
Ngày gửi: 20h:09' 05-12-2021
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Luyện từ và câu
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Du lịch qua màn ảnh nhỏ
Thác Cam Ly
Thác Cam Ly
Bãi biển Cửa Tùng
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Rừng cao su ở Bình Dương
Hoàng hôn trên đảo Lý Sơn
sông Nho Quế, dưới chân đèo Mã Pí Lèng
(tỉnh Hà Giang)
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Mựa bu?m r?ng Cỳc Phuong
Hoa ban Tây Bắc
Đồi cát Nam Cương – Ninh Thuận
Cánh đồng cừu – Ninh Thuận
Hang Rái – Ninh Thuận
a) Tất cả những gì do con người tạo ra
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
Bài 1: Dòng nào duới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Bài 1: Dòng nào duới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
a) Tất cả những gì do con người tạo ra
Tất cả những gì không do con người tạo ra
b)
Một số hình ảnh thảm họa của thiên nhiên
Hạn hán
Hạn hán
Lũ lụt
Hạn hán
Sóng thần
Động đất
Núi lửa
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
GIỮ CHO MÔI TRƯỜNG MÃI XANH TƯƠI
a)Lên thác, xuống ghềnh.
b)Gúp giú thnh bóo .
d)Khoai d?t l? ,m? d?t quen.
c)Nu?c ch?y dỏ mũn .
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
a)Lên thác,xuống ghềnh.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
THÁC BẢN GIỐC (CAO BẰNG)
THÁC BẠC ( LÀO CAI)
THÁC CAM LY ( ĐÀ LẠT)
THÁC ĐA-TAN-LA ( ĐÀ LẠT)
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở SÔNG ĐÀ
- Ghềnh (chỗ lòng sông hay biển bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
a)Lên thác,xuống ghềnh.
b)Gúp giú thnh bóo .
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
GIÓ
BÃO
a)Lên thác,xuống ghềnh.
b)Gúp giú thnh bóo .
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
c)Nu?c ch?y dỏ mũn .
d)Khoai d?t l? ,m? d?t quen.
Khoai
Mạ
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc
sống.
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
Kiên trì, bền bỉ việc lớn cũng làm xong .
Khoai phải trồng đất lạ. Mạ
phải trồng đất quen mới tốt .
a)Lên thác,xuống ghềnh.
b)Gúp giú thnh bóo .
d)Khoai d?t l? ,m? d?t quen.
c)Nu?c ch?y dỏ mũn .
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài ( xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít tắp,
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
- thăm thẳm,
- dằng dặc,..
- cao vút,
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- hoắm hoắm,..
- Biển rộng mênh mông.
Đặt câu
Bài 3 : Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 4:Tỡm nh?ng t? ng? miêu tả sóng nuớc. Dặt câu với một trong các từ ng? vừa tỡm đuợc.
a) Tả tiếng sóng. M: ỡ ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lan tan
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,...
b) Tả làn sóng nhẹ: Lăn tăn, nhấp nhô, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên,...
c) Tả đợt sóng mạnh: Cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, điên cuồng, khủng khiếp,...
Bài 4: Tỡm nh?ng t? ng? miêu tả sóng nuớc.
- Sóng vỗ rì rào.
Đặt câu
Bài 4: Dặt câu với một trong các từ ng? vừa tỡm đuợc.
-Thiên nhiên là tất cả nh?ng gỡ không do con nguời tạo ra.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
-Một số từ ngữ tả sự vật hiện tượng: thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá, khoai, mạ, đất, ….
-Một số từ ngữ tả không gian, sóng nước: bao la, mênh mông, tít tắp, cao vút, chót vót, hun hút, ì ầm, lăn tăn, ….
Dặn dò
Về nhà ghi nhớ các từ ng? miêu tả không gian, sông nưuớc; các câu thành ng? tục ng? nói về thiên nhiên.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
Ô CỬA BÍ MẬT
1
2
3
4
Bắt đầu
3
2
1
0
Luyện từ và câu
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Du lịch qua màn ảnh nhỏ
Thác Cam Ly
Thác Cam Ly
Bãi biển Cửa Tùng
Non nước Nha Trang
Vịnh Hạ Long
Rừng cao su ở Bình Dương
Hoàng hôn trên đảo Lý Sơn
sông Nho Quế, dưới chân đèo Mã Pí Lèng
(tỉnh Hà Giang)
Hang Sơn Đoòng – Quảng Bình
Mựa bu?m r?ng Cỳc Phuong
Hoa ban Tây Bắc
Đồi cát Nam Cương – Ninh Thuận
Cánh đồng cừu – Ninh Thuận
Hang Rái – Ninh Thuận
a) Tất cả những gì do con người tạo ra
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
Bài 1: Dòng nào duới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Bài 1: Dòng nào duới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
a) Tất cả những gì do con người tạo ra
Tất cả những gì không do con người tạo ra
b)
Một số hình ảnh thảm họa của thiên nhiên
Hạn hán
Hạn hán
Lũ lụt
Hạn hán
Sóng thần
Động đất
Núi lửa
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
GIỮ CHO MÔI TRƯỜNG MÃI XANH TƯƠI
a)Lên thác, xuống ghềnh.
b)Gúp giú thnh bóo .
d)Khoai d?t l? ,m? d?t quen.
c)Nu?c ch?y dỏ mũn .
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
a)Lên thác,xuống ghềnh.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
THÁC BẢN GIỐC (CAO BẰNG)
THÁC BẠC ( LÀO CAI)
THÁC CAM LY ( ĐÀ LẠT)
THÁC ĐA-TAN-LA ( ĐÀ LẠT)
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở SÔNG ĐÀ
- Ghềnh (chỗ lòng sông hay biển bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
a)Lên thác,xuống ghềnh.
b)Gúp giú thnh bóo .
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
GIÓ
BÃO
a)Lên thác,xuống ghềnh.
b)Gúp giú thnh bóo .
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
c)Nu?c ch?y dỏ mũn .
d)Khoai d?t l? ,m? d?t quen.
Khoai
Mạ
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc
sống.
Tích nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
Kiên trì, bền bỉ việc lớn cũng làm xong .
Khoai phải trồng đất lạ. Mạ
phải trồng đất quen mới tốt .
a)Lên thác,xuống ghềnh.
b)Gúp giú thnh bóo .
d)Khoai d?t l? ,m? d?t quen.
c)Nu?c ch?y dỏ mũn .
Bài 2:Tìm trong các thành ngữ ,tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên :
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài ( xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít tắp,
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
- thăm thẳm,
- dằng dặc,..
- cao vút,
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- hoắm hoắm,..
- Biển rộng mênh mông.
Đặt câu
Bài 3 : Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 4:Tỡm nh?ng t? ng? miêu tả sóng nuớc. Dặt câu với một trong các từ ng? vừa tỡm đuợc.
a) Tả tiếng sóng. M: ỡ ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lan tan
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,...
b) Tả làn sóng nhẹ: Lăn tăn, nhấp nhô, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên,...
c) Tả đợt sóng mạnh: Cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, điên cuồng, khủng khiếp,...
Bài 4: Tỡm nh?ng t? ng? miêu tả sóng nuớc.
- Sóng vỗ rì rào.
Đặt câu
Bài 4: Dặt câu với một trong các từ ng? vừa tỡm đuợc.
-Thiên nhiên là tất cả nh?ng gỡ không do con nguời tạo ra.
Mở rộng vốn từ: thiên nhiên
-Một số từ ngữ tả sự vật hiện tượng: thác, ghềnh, gió, bão, nước, đá, khoai, mạ, đất, ….
-Một số từ ngữ tả không gian, sóng nước: bao la, mênh mông, tít tắp, cao vút, chót vót, hun hút, ì ầm, lăn tăn, ….
Dặn dò
Về nhà ghi nhớ các từ ng? miêu tả không gian, sông nưuớc; các câu thành ng? tục ng? nói về thiên nhiên.
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
Ô CỬA BÍ MẬT
1
2
3
4
Bắt đầu
3
2
1
0
 









Các ý kiến mới nhất